Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Nước Công hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và thay thế Quyết định số 132/1999/QĐ-BNN-HTQT ngày 22 tháng 9 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế Quản lý các chương trình và dự án có sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. — Quyết định 45/2004/QĐ-BNN
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/09/2009
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 18/09/2009
Thay thế: 49/2009/TT-BNNPTNT · 04/08/2009
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 27 năm
18/09/200949/2009/TT-BNNPTNTThay thế Đang xem
28/10/2004Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 45/2004/QĐ-BNN › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài trong ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn” gồm 7 chương, 29 điều.
Điều 2
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ hợp tác Quốc tế và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguồn hỗ trợ của nước ngoài
Điều 5. Nguyên tắc thu hút, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài
Chương II — XÁC ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH VÀ DỰ ÁN CẦN ƯU TIÊN VẬN ĐỘNG, THU HÚT NGUỒN HỖ TRỢ CỦA NƯỚC NGOÀI
Điều 6. Đề xuất chương trình, dự án cần thu hút, vận động nguồn hỗ trợ của nước ngoài
Điều 7. Lựa chọn chương trình, dự án ưu tiên thu hút và vận động nguồn hỗ trợ của nước ngoài
Điều 8. Cấp mã số chương trình, dự án thuộc ngành
Điều 9. Thông báo Danh mục các chương trình, dự án được tài trợ
Chương III — CHUẨN BỊ, XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN
Điều 10. Chuẩn bị chương trình, dự án
Điều 11. Nội dung chương trình, dự án đầu tư
Điều 12. Nội dung văn kiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật
Điều 13. Đối với viện trợ phi dự án, viện trợ nhân đạo và hội nghị, hội thảo quốc tế
Điều 14. Thẩm định chương trình, dự án
Điều 15. Kinh phí chuẩn bị, xây dựng và thẩm định chương trình, dự án
Chương IV — ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT VÀ PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN
Điều 16. Trình tự đàm phán, ký kết và phê duyệt các văn bản chương trình, dự án
Điều 17. Thẩm quyền và cấp ký kết văn bản chương trình, dự án
Điều 18. Quản lý văn bản ký kết, trao đổi tài liệu
Điều 19. Thẩm quyền phê duyệt chương trình, dự án
Chương V — QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN
Điều 20. Phân công trách nhiệm
Điều 21. Tổ chức bộ máy và nhân lực thực hiện chương trình, dự án
Điều 22. Điều chỉnh, sửa đổi nội dung các chương trình, dự án
Chương VI — THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ VIỆC THỰC HIỆN VÀ KẾT QUẢ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN
Điều 23. Theo dõi và đánh giá việc thực hiện chương trình, dự án
Điều 24. Chế độ báo cáo thực hiện chương trình, dự án
Điều 25. Nghiệm thu, khai thác sử dụng kết quả chương trình, dự án
Điều 26. Kiểm tra, thanh tra việc tiếp nhận, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ nước ngoài
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 27. Những dự án có trước ngày Quy chế này có hiệu lực
Điều 28. Những dự án có sau ngày Quy chế này có hiệu lực
Điều 29. Sửa đổi Quy chế
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy