vanban.org

Điều 5. Giá đất ở tại khu vực đô thị có vị trí trong các hẻm của các tuyến đường trên địa bàn thành phố, thị trấn được tính theo giá đất của các thửa đất giáp với các tuyến đường nhân với hệ số sau: — Quyết định 42/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2010 Thay thế: 47/2009/QĐ-UBND · 21/12/2009
Sóc Trăng Ban hành 30/12/2008 Hiệu lực 01/01/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 9 đời quyết định · 14 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 · 33/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 35/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 53/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 53/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 55/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 55/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 42/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 35/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND Về ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 47/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 42/2008/QĐ-UBND
01/01/2009Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND Về việc bổ sung và điều chỉnh giá đất ở một số tuyến đường thuộc thành phố Sóc Trăng và huyện Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng · 23/2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 42/2008/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Giá đất ở tại khu vực đô thị có vị trí trong các hẻm của các tuyến đường trên địa bàn thành phố, thị trấn được tính theo giá đất của các thửa đất giáp với các tuyến đường nhân với hệ số sau:

1. Hẻm cấp 1:

a) Vị trí 1: Thửa đất có vị trí cách đầu hẻm không quá 300m: 0,4;

b) Vị trí 2: Thửa đất có vị trí cách đầu hẻm trên 300m đến 500m: 0,3;

c) Vị trí 3: Thửa đất có vị trí cách đầu hẻm trên 500m hoặc trong các hẻm phụ: 0,2.

2. Hẻm cấp 2:

a) Vị trí 1: Thửa đất có vị trí cách đầu hẻm không quá 100m: 0,3;

b) Vị trí 2: Thửa đất có vị trí cách đầu hẻm trên 100m đến 200m: 0,2;

c) Vị trí 3: Thửa đất có vị trí cách đầu hẻm trên 200m hoặc trong hẻm phụ: 0,1.

3. Hẻm cấp 3:

a) Vị trí 1: Thửa đất có vị trí cách đầu hẻm không quá 100m: 0,2;

b) Vị trí 2: Thửa đất có vị trí cách đầu hẻm trên 100m đến 200m: 0,12;

c) Vị trí 3: Thửa đất có vị trí cách đầu hẻm trên 200m hoặc trong các hẻm phụ: 0,08.

Giá đất trong các hẻm được tính theo quy định trên nhưng mức giá trên địa bàn thành phố Sóc Trăng không được thấp hơn 120.000 đồng/m2 và trên địa bàn thị trấn các huyện không được thấp hơn 100.000 đồng/m2 .