vanban.org

Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/02/2026
Sóc Trăng Ban hành 10/06/2025 Hiệu lực 10/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/02/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 40/2025/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 10 tháng 6 năm 2025

HỎA TỐC

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 17 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sóc Trăng.

Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 - 2024 kèm theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019, như sau:

'1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định Bảng giá các loại đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng được quy định tại Điều 9 Luật Đất đai năm 2024 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. Giá đất theo Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất.”

2. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 - 2024 kèm theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019, như sau:

“Điều 2. Bảng giá các loại đất được sử dụng để làm căn cứ áp dụng cho các trường hợp theo quy định của khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 và một số trường hợp khác theo quy định của Chính phủ.

3. Sửa đổi, bổ sung tên khoản 4 Điều 12 của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 - 2024 kèm theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019, như sau:

“4. Đối với các tuyến đường giao thông có một bên đường tiếp giáp mương lộ đang sử dụng vào mục đích công cộng, phía bên mương lộ chưa được quy định giá đất trong các phụ lục thì giá đất phía bên mương lộ (không phân biệt địa giới hành chính) được tính như sau:”

4. Sửa đổi, bổ sung Điều 15 của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020 - 2024 kèm theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019, như sau:

“Điều 15. Xác định giá đất đối với vị trí tiếp giáp nhiều tuyến đường giao thông

1. Đất ở tại vị trí 02 tuyến đường giao thông giao nhau tại ngã ba hoặc ngã tư mà thửa đất có 02 cạnh giáp với 02 tuyến đường giao thông, giá đất ở được áp dụng cho thửa đất là giá đất ở tính theo tuyến đường có mức giá cao hơn và nhân với 1,2 (trừ trường hợp thửa đất giáp hẻm).

2. Đất ở tại vị trí tiếp giáp nhiều tuyến đường giao thông (trừ vị trí tại khoản 1 Điều này) thì giá đất được xác định theo giá đất của tuyến đường có mức giá cao hơn và tính theo vị trí thâm hậu từng tuyến đường để xác định mức giá cao nhất của thửa đất.”

5. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1 Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, chi tiết theo Phụ lục đính kèm.

6. Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Phụ lục 5 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019, như sau:

“7. Đất nông nghiệp khác và đất chăn nuôi tập trung (quy định tại điểm đ, g, khoản 2 Điều 9 Luật Đất đai năm 2024): Được tính bằng 120% giá đất trồng cây lâu năm liền kề có cùng khu vực, vị trí; trường hợp không có đất trồng cây lâu năm liền kề thì lấy giá đất trồng cây lâu năm gần nhất, nhưng không vượt quá 60% giá đất ở của cùng khu vực, vị trí, tuyến đường.”

7. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Phụ lục 6 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 và đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 10 Điều 1 Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2024, như sau:

“2. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất xây dựng cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo; đất cơ sở tôn giáo; đất cơ sở tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng; đất phi nông nghiệp khác; đất sử dụng vào các mục đích công cộng (có mục đích kinh doanh và không có mục đích kinh doanh): Giá đất được xác định bằng 60% giá đất ở có cùng khu vực, tuyến đường, vị trí.”

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 6 năm 2025.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Sửa đổi, bổ sung bằng giá đất ở trên địa bàn tỉnh sóc trắng

(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

I. Bổ sung giá đất ở một số tuyến đường và khu tái định cư mới hoàn chỉnh hạ tầng vào Phụ lục 1 Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, như sau:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

SttTên đườngKhu vực, vị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
ATHÀNH PHỐ SÓC TRẮNG
1Hẻm 131 đường Lương Định Của1Suốt hẻm1.100
2Khu tái định cư số 011Đường số N29.100
2Các đường còn lại trong khu tái định cư6.500
BTHỊ XÃ NGÃ NĂM
IPHƯỜNG 1
1Đường D21Giáp Đường 3/2Giáp Đường Quản lộ Phụng Hiệp5.500
2Đường D31Giáp đường Phạm HùngGiáp đường N15.500
3Đường N11Giáp Đường D3Giáp đường D25.500
4Lộ đai Chùa Vĩnh Thạnh1Giáp Quốc lộ 61BGiáp Đường Xéo Cạy - Xéo Mây630
5Khu tái định cư Phường 1
Đường Huỳnh Thị Tân1Đường Phạm HùngGiáp ranh Phường 32.801
Đường D12Suốt tuyến trong khu tái định cư2.661
Đường NB13Suốt tuyến trong khu tái định cư2.521
SttTên đườngKhu vực, vị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
CTHỊ XÃ VĨNH CHÂU
IPHƯỜNG 1
1Đường 30 tháng 4 nối dài1Đê BiểnHết đất ông Châu Mền Xên (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 42)3.640
2Khu tái định cư Lê LaiTrong phạm vi khu tái định cư1.660
IIXÃ LẠC HÒA
1Đường đal cặp điểm lẻ Trường Tiểu học Lạc Hòa 2KV2-VT2Quốc lộ Nam Sông HậuHết ranh đất nhà ông Thạch Chương430
2Lộ đal Đại BáiKV2-VT3Quốc lộ Nam Sông HậuHết ranh đất nhà ông Thạch Sà U430
3Đường đal Lền BuốiKV2-VT3Trường Tiểu học Lạc Hòa 1Giáp ranh Phường 2430
IIIXÃ HOÀ ĐÔNG
1Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa ĐôngKV2-VT1Toàn tuyến580
DHUYỆN CHÂU THÀNH
ITHỊ TRẦN CHÂU THÀNH
1Đường đal kênh Hai Long (ấp Trà Quýt A)1Giáp đường Hùng VươngGiáp Kênh 6520
2Đường kênh 30/41Cầu 30/4Kênh Xây Cáp nhỏ520
3Đường kênh Giồng Cát1Toàn tuyến520
4Đường đal cặp Trung tâm Văn hóa huyện1Toàn tuyến640
5Đường Đất bờ Đông kênh 6 Siêng1Giáp kênh 6 SệpKênh Hai Cọl430
6Đường đal1Cầu Xây Cáp nhỏHết ranh đất ông Ngô Văn Hải520
2Đất ông Nguyễn Hồng NhớGiáp Kênh 6 Siêng520
7Đường đal bờ Tây kênh 6 Siêng1Giáp Kênh 6 SệpGiáp cầu 30/4520
SttTên đườngKhu vực, vị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
II XÃ THUẬN HÒA
1Đường đal Kênh 6 A2KV2-VT1Toàn tuyến460
2Đường huyện 97KV2-VT1Giáp Quốc lộ 1AKênh Hai Sum800
KV2-VT2Kênh Hai SumGiáp ranh xã Phú Tân700
III XÃ PHÚ TÂM
1Đường huyện 5 (Đường huyện 94)KV2-VT1Cầu Kênh 79Cầu 7 Quýt600
2Đường đalKV2-VT2Cầu Bà PhảiGiáp ranh huyện Kế Sách430
KV2-VT3Giáp ranh Đường tỉnh 932Giáp hẻm Khu 2 ấp Phú Bình750
3Đường giao thông nông thônKV2-VT2Cầu Lương Sơn BáNhà bà Trần Mộng Quỳnh (nhà Yến)520
KV2-VT2Cầu Yêu Thương 94 (ấp Phú Thành A)Giáp ranh huyện Kế Sách430
KV2-VT2Cầu Tư HọcĐường huyện 97430
KV2-VT2Cầu ChùaCầu Ô Quên430
KV2-VT3Cầu Ô QuênGiáp ranh huyện Long Phú430
4Đường huyện 97KV2-VT2Suốt tuyến500
5Các tuyến đường đal khu ChợKV2-VT2Suốt tuyến1.000
6Hẻm Công Lập ThànhKV2-VT2Suốt tuyến1.000
7Hẻm Trường TH Phú Tâm AKV2-VT2Suốt tuyến800
IV XÃ HỒ ĐẮC KIỆN
1Đường huyện 92KV2-VT1Quốc lộ 1 ACầu treo (Lâm Liên)720
KV2-VT2Đoạn còn lại430
SttTên đườngKhu vực, vị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
2Đường đalKV2-VT2Đường vào Trường Mẫu giáo Hồ Đắc Kiện450
3Đường đal khu vực ChợKV2-VT2Suốt tuyến900
VXÃ PHÚ TÂN
1Đường huyện 97KV2-VT1Suốt tuyến500
EHUYỆN MỸ TÚ
IXÃ MỸ HƯƠNG
1Khu tái định cư xã Mỹ HươngKV2-VT2Đường trong khu tái định cư2.271
IIXÃ THUẬN HƯNG
1Khu tái định cư xã Thuận HưngKV2-VT3Các thửa đất tiếp giáp 1 mặt tiền Đường huyện 881.745
KV2-VT3Đường số 011.608
IIIXÃ LONG HƯNG
1Đường huyện 85KV1-VT1Đường tỉnh 940Đường huyện 87B920
FHUYỆN CÙ LAO DUNG
ITHỊ TRẤN CÙ LAO DUNG
1Đường N61Đường 3/2Hết đất Mẹ Việt Nam anh hùng Phan Thị Tỉnh1.635
2Đường D31Tỉnh lộ 933BĐường Rạch Lá1.635
3Đường D41Tỉnh lộ 933BĐường 1/51.635
IIXÃ AN THẠNH TÂY
1Đường huyện 12AKV2-VT1Sông Cồn tròn (Cầu đường Đoàn Thế Trung)Giáp đường huyện 10 (Đại Ân 1)850
2Khu tái định cư An Thạnh TâyKV2-VT1Đường trong khu tái định cư1.803
SttTên đườngKhu vực, vị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
III XÃ ĐẠI ÂN 1
1Đường huyện 12AKV2-VT3Giáp Đường huyện 10Đất Ông Dương Văn Minh (giáp rạch Bần Cầu)820
2Đường huyện 13KV2-VT3Giáp Đường huyện 10Sông Cồn Tròn820
3Đường huyện 14KV2-VT3Giáp Đường huyện 10Đê bao tả hữu820
4Đường huyện 10KV2-VT3Cầu 10 KínhĐê bao tả hữu820
IV XÃ AN THẠNH 2
1Đường huyện 13KV2-VT2Giáp Tỉnh lộ 933BĐê bao sông Cồn Tròn670
KV2-VT3Giáp Tỉnh lộ 933BĐê bao sông Bến Bạ560
V XÃ AN THẠNH 3
1Đường huyện 14KV2-VT3Suốt tuyến560
2Tuyến tránhKV2-VT2Suốt tuyến630
VI XÃ AN THẠNH ĐÔNG
1Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên taiKV2-VT1Đường trong khu tái định cư868
VII XÃ AN THẠNH 1
1Đường giao thông ra khu bố trí ổn định dân cư phòng, chống thiên taiKV2-VT1Đường trong khu tái định cư940
G HUYỆN THẠNH TRỊ
I THỊ TRẦN PHÚ LỘC
1Đường nhà lồng Chợ1Đường Trần Hưng ĐạoĐường Văn Ngọc Chính3.700
2Đường Văn Ngọc ChínhGiáp Bờ kê sông Phú Lộc3.500
SttTên đườngKhu vực, vị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
II THỊ TRẤN HƯNG LỢI
1Đường lộ đal ấp số 81Đất ông Ngô SangHết ranh đất ông Danh Hiền780
2Đường lộ đal (kênh 3 Huê)1Đất ông Tăng DươiHết ranh đất ông Đinh Công Hùng650
III XÃ TUÂN TỨC
1Đường lộ Trung Thống - Tân ĐịnhKV2-VT2Cầu Tân Định (đầu Đường Huyện 63)Hết đất bà Huỳnh Thi Giới650
IV XÃ VĨNH LỢI
1Đường lộ đal Ấp 16/2KV2-VT2Hết đất nhà bà Võ Thị ThoGiáp ranh đất Bùi Văn Tuấn430
2Đường lộ đal Ấp 14KV2-VT2Hết đất nhà ông Mười ChọcGiáp ranh đất ông Việt430
V XÃ THẠNH TÂN
1Đường lộ đal Kênh 10 thướcKV2-VT2Giáp Huyện lộ 64 (đất bà Dương Thị Sâm Bô)Hết ranh đất Lý Huôl430
2Đường lộ đal 19/4 (bên sông)KV2-VT2Hết đất nhà ông Danh LãnhGiáp ranh xã Tuân Túc, xã Lâm Tân430
3Đường tỉnh 938KV2-VT3Hết đất nhà ông Bùi Văn NởHết đất Nhà thờ SaKeo600
VI XÃ LÂM KIẾT
1Đường Trung tâm xã Lâm KiếtKV1-VT2Cầu xãĐường huyện 61620
VII XÃ LÂM TÂN
1Đường lộ đal ông Thái (đoạn 1)KV2-VT2Hết đất nhà ông NinhKênh Hai Trường430
2Đường lộ đal ông Thái (đoạn 2)KV2-VT2Đường Huyện lộ 61Kênh Ba Cào Trắc Túc 4430
SttTên đườngKhu vực, vị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
3Đường lộ đal Kiết Nhất AKV2-VT2Cầu Thanh NiênCầu chợ Lâm Tân430
4Đường tỉnh 938KV2-VT2Nhà thờ SaKeoGiáp ranh xã Mỹ Thuận, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng600
5Đường huyện 69KV2-VT2Cầu Rạch ChócKênh 85540
HHUYỆN LONG PHÚ
IXÃ SONG PHỤNG
1Đường Đal vào cống Âu Rạch MọpKV2 - VT3Giáp Đường huyện 20 (nhà bà Nguyễn Thị Nga)Cống Âu Rạch Mọp550
IIXÃ LONG ĐỨC
1Khu tái định cư Trung tâm điện lực Long Phú
Tiếp giáp đường N2KV2 - VT1Đường D2Đường D31.711
Tiếp giáp đường D1KV2 - VT1Suốt tuyến1.537
IHUYỆN MỸ XUYÊN
IXÃ HÒA TÚ 1
1Đường D2KV2 - VT1Suốt tuyến1.368
2Đường D4KV2 - VT1Suốt tuyến1.368
3Đường D5KV2 - VT1Suốt tuyến1.368
4Đường D6KV2 - VT1Suốt tuyến1.368
IIXÃ THAM ĐÔN
1Khu tái định cư xã Tham ĐônKV1-VT1Suốt tuyến1.945
SttTên đườngKhu vực, vị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
KHUYỆN KẺ SÁCH
ITHỊ TRẤN KẺ SÁCH
1Đường Huyện 7 (ấp An Phú)1Giáp Đường tỉnh 932Đường Vành đai1.200
2Đường N6 (ấp An Ninh 2)1Đường huyện 6Đường D10620
3Đường đal dọc kênh Bà Lèo (ấp An Định)1Giáp Đường Cách mạng tháng 8Đường Vành đai430
4Đường đal vào Trường Mẫu giáo thị trấn Kế Sách1Đường đal Kênh 9 An ThànhHết đất Trường Mẫu giáo Thị trấn Kế Sách430
5Đường kênh 9 Thành (Phía Bắc)1Suốt đường430
6Đường Kim Thiên (An Định)1Suốt đường430
7Đường Kênh 9 (An Định)1Suốt đường430
IIXÃ KẺ THÀNH
1Đường Huyện lộ 7 (ấp Cây Sộp)KV1-VT2Giáp thị trấn Kế Sách (Cầu Út Hòa)Giáp Rạch Vườn Dơi (Giáp Kế An)800
IIIXÃ ĐẠI HẢI
1Đường tỉnh 932B mớiKV1-VT2Giáp Quốc lộ 1ANgã 3 (giáp ranh Đường tỉnh 932B cũ)945
KV1-VT3Ngã 3 (đất bà Mạch Thị Quê)Cầu Mang Cá 2820
KV1-VT4Cầu Mang Cá 2Giáp ranh Đường huyện 4750
2Khu tái định cư Quốc lộ 1AKV1-VT2Đường trong khu tái định cư1.891
SttTên đườngKhu vực, vị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
IVXÃ NHƠN MỸ
1Đường đalKV1-VT3Ngã Tư giáp lộ Nam Sông Hậu (ấp Mỹ Huế)Cống Âu Rạch Mọp950
VXÃ THỚI AN HỘI
1Đường Đal kênh Mỹ Tập (đường đal thôn Điện Lực)KV1-VT3Giáp Đường huyện 5BGiáp Đường đal Cầu Trắng500
LHUYỆN TRẦN ĐỀ
ITHỊ TRẦN TRẦN ĐỀ
1Đường vào khu tái định cư khu công nghiệp Trần Đề1Suốt tuyến4.000
IITHỊ TRẦN LỊCH HỘI THƯỢNG
1Khu tái định cư Lịch Hội Thượng1Đường trong khu tái định cư1.968
IIXÃ TÀI VĂN
1Đường huyện 31KV2 - VT2Giáp ranh xã Viên AnĐường tỉnh 934B700
IIIXÃ VIÊN AN
1Đường huyện 31KV2 - VT2Ranh kênh Tiếp NhựtHết ranh xã Viên An560
IVXÃ VIÊN BÌNH
1Đường huyện 36KV1 - VT2Giáp ranh xã Thạnh Thới AnKênh Trà Đuốc450
VXÃ THẠNH THỚI AN
1Đường Huyện 36KV2 - VT2Đường tỉnh 935Cầu sắt (UBND xã)500
KV2 - VT3Cầu sắt (UBND xã)Giáp ranh xã Viên Bình450

II. Sửa đổi, bổ sung giá đất ở của Tuyến tránh Quốc lộ 60 trên địa bàn thành phố Sóc Trăng và huyện Châu Thành vào Phụ lục 1 Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, như sau:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

SttTên đườngKhu vực, vị tríĐoạn đườngGiá đất
TừĐến
ATHÀNH PHỐ SÓC TRĂNG
1Tuyến tránh Quốc lộ 60 (Nay là Quốc lộ 60)1Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) Phường 7Đường vào cổng sau Khu công nghiệp An Nghiệp (bên trái) và Đường vào khu Thiết chế Công đoàn (bên phải)6.000
2Giáp đường vào cổng sau Khu công nghiệp An Nghiệp (bên trái) và giáp đường vào khu Thiết chế Công Đoàn (bên phải)Hết địa phận Phường 75.000
3Trên địa bàn Phường 54.355
BHUYỆN CHÂU THÀNH
IXÃ PHÚ TÂN
1Tuyến tránh Quốc lộ 60 (Nay là Quốc lộ 60)KV1-VT1Toàn tuyến4.333
IIXÃ AN HIỆP
1Tuyến tránh Quốc lộ 60 (Nay là Quốc lộ 60)KV1-VT1Toàn tuyến4.500
Mục lục Bấm để đi tới điều