vanban.org

Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 tại tỉnh Yên Bái

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/01/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/01/2020 Thay thế: 27/2019/QĐ-UBND · 23/12/2019
Yên Bái Ban hành 27/12/2018 Hiệu lực 08/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 8 đời quyết định · 17 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 tại tỉnh Yên Bái · 35/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 tại tỉnh Yên Bái · 22/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 tại tỉnh Yên Bái · 27/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 tại tỉnh Yên Bái · 41/2018/QĐ-UBND
02/01/202027/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 08/01/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 tại tỉnh Yên Bái · 03/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 tại tỉnh Yên Bái · 13/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 tại tỉnh Yên Bái · 11/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 44/2012/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 02/01/2020 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 41 /2018/QĐ-UBND

Yên Bái, ngày 27 tháng 12 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 tại tỉnh Yên Bái

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Yên Bái tại Tờ trình số 2906/TTr-STC, ngày 24 tháng 12 năm 2018 về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 tại tỉnh Yên Bái,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 tại tỉnh Yên Bái.

Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể cho các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh kê khai và nộp thuế tài nguyên theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 tại tỉnh Yên Bái.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công thương, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2019 TẠI TỈNH YÊN BÁI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 41 /2018/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

A. BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

I. KHOẢNG SẢN KIM LOẠI

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IKhoảng sản kim loại
IISắt
1102Quặng Manhetit (có từ tính)
110201Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%tấn250.000
110202Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%tấn350.000
110203Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%tấn450.000
110204Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%tấn700.000
1103Quặng Limonit (không từ tính)
110301Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%tấn150.000
110302Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%tấn210.000
110303Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%tấn280.000
110304Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%tấn340.000
110305Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%tấn420.000
1105Tính quặng sắt hàm lượng Fe>60%tấn850.000
14Vàng
1401Quặng vàng gốc
I40101Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/tấntấn910.000
I402Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoángkg750.000.000
I5Đất hiếm
I501Quặng đất hiếm có hàm lượng TR203≤1%tấn120.000
I502Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%tấn190.000
I8Chì, kẽm
I802Tinh quặng chì, kẽm
I80201Tinh quặng chì
I8020101Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%tấn16.500.000
I8020102Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%tấn22.000.000
I80202Tinh quặng kẽm
I8020201Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%tấn5.000.000
I8020202Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%tấn7.000.000
I803Quặng chì, kẽm
I80301Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%Tấn800.000
I80302Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10%Tấn1.330.000
I80303Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%Tấn1.870.000
I80304Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%Tấn2.244.000
I10Đồng
I1001Quặng đồng
I100101Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%tấn586.500
I100102Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu <1%tấn1.164.500
I100103Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%tấn1.946.500
I100104Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%tấn2.750.000
I100105Quặng đồng có hàm lượng
3%≤Cu<4%
tấn3.665.000
I100106Quặng đồng có hàm lượng
4%≤Cu<5%
tấn4.810.000
I100107Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%tấn6.050.000
I1002Tính quặng đồng có hàm lượng
18%≤Cu<20%
tấn18.150.000

II. KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IIKhoáng sản không kim loại
IIIĐất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm349.000
II2Đá, sỏi
II201Sỏi
II20102Các loại cuội, sỏi, sạn khácm3168.000
II202Đá xây dựng
II20202Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) dạng khối
II2020201Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3m31.000.000
II2020202Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3m32.000.000
II2020203Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3m33.000.000
II2020204Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3m34.000.000
II20203Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)m370.000
II2020302Đá hộc và đá basem3110.000
II2020304Đá dăm các loạim3168.000
II3Đá nung vôi và sản xuất xi măng
II301Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)m3161.000
II302Đá sản xuất xi măng
II30201Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m3105.000
II30202Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m363.000
II303Đá vôi và đá hoa trắng dùng để làm nguyên liệu sản xuất vôi cục, bột bã, bột nhẹ, thức ăn chăn nuôi)m3105.000
II4Đá hoa trắng
II401Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thácm3700.000
II402Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát
II40201Loại 1 - trắng đềum315.000.000
II40202Loại 2 - vân vệtm310.500.000
II40203Loại 3 - màu xám hoặc màu khácm37.000.000
II40204Loại 1 - trắng đều có vết nứtm37.000.000
II40205Loại 2 - vân vệt có vết nứtm35.000.000
II40206Loại 3 - màu xám hoặc màu khác có vết nứtm33.000.000
II40207Loại 4 đá có lỗi (vân vệt xấu, loang lổ hoặc rạn nứt)m32.500.000
II403Đá hoa trắng sản xuất bột carbonatm3
II40301Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat tại huyện Yên Bình (1m3 = 1,53 tấn)m3280.000
II40302Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat tại các huyện khác (trừ huyện Yên Bình) (1m3 = 1,53 tấn)m3280.000
II404Đá hoa trắng (≤ 0,4 m3) để xẻ tấm làm ốp látm33.000.000
II405Đá hoa trắng để chế tác mỹ nghệ
II40501Đá hoa trắng có vết nứt (≤ 0,4 m3) để chế tác mỹ nghệm31.200.000
II40502Đá hoa trắng tận dụng để chế tác mỹ nghệm31.500.000
II5Cát
II502Cát xây dựng
II50201Cát đen dùng trong xây dựngm370.000
II50202Cát vàng dùng trong xây dựngm3245.000
II7Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)m3119.000
II8Đá Granite
II807Đá Granite bán phong hóa để làm nguyên liệu gốm sứTấn70.000
II808Granite phong hóam350.000
II10Dolomit, quartzite
II1001Dolomit
II100101Đá Dolomit sau nổ mìn (khoáng sản khai thác)m3120.000
II100102Đá Dolomit có kích thước ≥ 0,4m3 sau khai thác (không phân loại màu sắc, chất lượng)m3450.000
II1002Quarzit
II100201Quặng Quarzit thườngtấn160.000
II11Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)
II1101Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)tấn210.000
II1102Cao lanh dưới râytấn560.000
II1103Đất tận dụng từ mỏ Cao lanh để làm gạch, san lấpm349.000
II1103Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)tấn245.000
II1104Quặng Felspat phong hóatấn52.000
II12Mica, thạch anh kỹ thuật
II1202Thạch anh kỹ thuật
II120201Thạch anh kỹ thuậttấn250.000
II18Than nâu, than mỡ
II1801Than nâutấn400.000
II20Kim cương, rubi, sapphirekg
II2001Rubi
II200101Rubi làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2mmkg3.600.000
II200102Rubi trang sức không khuyết tật ≥ 2mmviên30.000.000
II200103Rubi trang sức khuyết tật ≥ 2mmviên600.000
II200104Ám tiêu đá hoa chứa rubi khuyết tật nguồn gốc pegmatitkg3.600.000
II2002Sapphire
II200201Sapphire trang sức không khuyết tật ≥ 2mmviên30.000.000
II200202Sapphire trang sức khuyết tật ≥ 2mmviên600.000
II200203Sapphire làm tranh đá quý kích thước nhỏ 2mmkg3.600.000
II23Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; fenspat, birusa; nefrite
II2301Thạch anh ám khói, trong suốt, tóctấn960.000.000
II2302Anmetit (thạch anh tím)tấn1.200.000.000
II2303Thạch anh tinh thể kháctấn30.000.000
II24Khoáng sản không kim loại khác
II2401Barit
II240101Quặng Barit khai tháctấn315.000
II240102Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70%tấn600.000
II240103Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70%tấn800.000
II2404Graphit
II240401Quặng Graphit khai tháctấn600.000
II240402Tinh quặng Graphittấn6.600.000

III. SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyênGhi chú
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IIISản phẩm của rừng tự nhiên
III1Gỗ nhóm I
III101Lát
III10101D<25cmm314.500.000D: Đường kính
III1010225cm≤D<50cmm328.000.000
III10103D≥50 cmm336.000.000
III106Gy
III10601D<25cmm36.000.000
III1060225cm≤D<50cmm312.000.000
III10603D≥50 cmm316.000.000
III107Gy mật (Gỗ mật)
III10701D<25cmm34.000.000
III1070225cm≤D<50cmm38.500.000
III10703D≥50 cmm315.000.000
III109Huế mộc, Sưa
(Trắc thối/Huỳnh
đàn đỏ)
m34.000.000.000
III111Hương
III11101D<25cmm37.500.000
III1110225cm≤D<50cmm318.700.000
III11103D≥50 cmm322.800.000
III112Hương tíam316.800.000
III115Muồng đenm36.600.000
III116Pc mu
III11601D<25cmm39.360.000
III1160225cm≤D<50cmm318.000.000
III11603D≥50 cmm324.000.000
III117Sơn huyếtm310.000.000
III118Traim311.000.000
III119Trắc
III11901D≤25cmm37.500.000
III1190225cm≤D<35cmm314.500.000
III1190335cm≤D<50cmm328.000.000
III1190450cm≤D<65cmm373.900.000
III11905D≥65cmm3180.000.000
III120Các loại khác
III12001D<25cmm36.000.000
III1200225cm≤D<35cmm38.400.000
III1200335cm≤D<50cmm312.000.000
III12004D≥50 cmm323.000.000
III2Gỗ nhóm II
III202Đình (đình
hương)
III20201D<25cmm39.500.000
III2020225cm≤D<50cmm313.000.000
III20203D≥50 cmm317.000.000
III203Lim xanh
III20301D<25cmm37.600.000
III2030225cm≤D<50cmm314.000.000
III20303D≥50 cmm316.000.000
III204Nghiên
III20401D<25cmm34.800.000
III2040225cm≤D<50cmm38.000.000
III20403D≥50 cmm311.500.000
III208Sếnm310.000.000
III209Sến mậtm36.000.000
III210Sến mủm34.400.000
III211Tàu mậtm310.000.000
III212Trai lým13.800.000
III214Các loại khác
III21401D<25cmm34.000.000
III2140225cm≤D<50cmm39.000.000
III21403D≥50 cmm312.000.000
III3Gỗ nhóm III
III301Bằng lăngm35.000.000
III304Chò chì
III30401D<25cmm33.200.000
III3040225cm≤D<50cmm35.000.000
III30403D≥50 cmm310.000.000
III305Chò chaim36.000.000
III306Chua khét,
trường chua
m36.000.000
III308Giỏi
III30801D<25cmm39.000.000
III3080225cm≤D<50cmm313.000.000
III30803D≥50 cmm318.000.000
III311Re mítm35.000.000
III312Re hươngm35.400.000
III314Sao đenm35.000.000
III319Các loại khác
III31901D<25cmm32.400.000
III3190225cm≤D<35cmm34.000.000
III3190335cm≤D<50cmm36.600.000
III31904D≥50 cmm38.000.000
III4Gỗ nhóm IV
III402Chắc khếm34.000.000
III404Dầu các loạim33.600.000
III405Re (De)m37.000.000
III406Gội tíam37.000.000
III407Mỡm31.200.000
III408Sến bo bom33.500.000
III409Lim sừngm33.500.000
III410Thôngm32.800.000
III411Thông lông gàm35.400.000
III412Thông ba lám33.300.000
III414Vàng tâmm37.000.000
III415Các loại khác
III41501D<25cmm31.800.000
III4150225cm≤D<35cmm33.200.000
III4150335cm≤D<50cmm34.200.000
III41504D≥50 cmm36.000.000
III5Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
III501Gỗ nhóm V
III50101Chò xanhm36.000.000
III50102Chò xótm32.800.000
III50108Lim vang (lim xẹt)m35.400.000
III50109Muỗng (Muỗng cánh dán)m32.200.000
III50110Sa mộcm35.400.000
III50112Thông hai lám33.500.000
III50113Các loại khác
III5011301D<25cmm31.800.000
III501130225cm≤D<50cmm33.000.000
III5011303D≥50cmm35.500.000
III502Gỗ nhóm VI
III50202Cáng lòm33.600.000
III50203Chòm34.300.000
III50204Chò nâum34.800.000
III50206Kháo vàngm33.000.000
III50207Mận rừngm32.200.000
III50208Phaym32.200.000
III50209Trám hồngm33.000.000
III50210Xoan đàom33.700.000
III50211Sấum312.600.000
III50212Các loại khác
III5021201D<25cmm31.300.000
III502120225cm≤D<50cmm32.600.000
III5021203D≥50cmm35.000.000
III503Gỗ nhóm VII
III50301Gáo vàngm32.800.000
III50302Lồng mựcm33.000.000
III50303Mò cua (Mù cua/Sữa)m33.000.000
III50304Trám trắngm33.000.000
III50305Vang trứngm33.000.000
III50306Xoanm32.000.000
III50307Các loại khác
III5021203D<25cmm31.300.000
III502120325cm≤D<50cmm32.800.000
III5021203D≥50cmm34.000.000
III504Gỗ nhôm VIII
III50401Bồ đềm31.200.000
III50402Bộp (đa xanh)m35.000.000
III50403Trụ mỏm31.000.000
III50404Các loại khác
III5040401D<25cmm31.000.000
III5040402D≥25cmm32.800.000
III6Cành, ngọn, gốc, rễ
III601Cành, ngọnm3bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
III602Gốc, rễm3bằng 50% giá bán gỗ tương ứng
III7CủiSte700.0001 Ste=0.7 m3
III8Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lò ô
III801Tre
III80101D<5cmcây11.000
III801025cm≤D<6cmcây18.000
III801036cm≤D<10cmcây30.000
III80104D≥10 cmcây40.000
III802Trúccây10.000
III803Nứa
III80301D<7cmcây4.000
III80302D≥7cmcây8.000
III804Mai
III80401D<6cmcây18.000
III804026cm≤D<10cmcây30.000
III80403D≥10 cmcây40.000
III805Vầu
III80501D<6cmcây11.000
III805026cm≤D<10cmcây21.000
III80503D≥10 cmcây26.000
III807Giangcây
III80701D<6cmcây6.000
III807026cm≤D<10cmcây10.000
III80703D≥10 cmcây18.000
III10Quế, sa nhân, thảo quả
Quế
III100201Tươikg30.000
III100202Khôkg110.000
Sa nhân
III100301Tươikg150.000
III100302Khôkg300.000
Thảo quả
III100401Tươikg120.000
III100402Khôkg400.000

IV. NƯỚC THIÊN NHIÊN

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhTên nhóm, loại tài nguyênGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
VNước thiên nhiên
V1Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
V10101m³Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)200.000
V10102m3Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)450.000
V10103m3Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp1.100.000
V10104m3Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tẩm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...20.000
V102Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201m3Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp100.000
V10202m3Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp500.000
V2Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch-
V301m3Nước mặt2.000
V302m3Nước dưới đất (nước ngầm)3.000
V3Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác-
V301m3Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá40.000
V302m3Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng40.000
V303m3Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...)3.000

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Đỗ Đức Duy

The image is too blurry to recognize any text content.

Mục lục Bấm để đi tới điều