vanban.org

Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 tại tỉnh Yên Bái

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/01/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/01/2019 Thay thế: 41/2018/QĐ-UBND · 27/12/2018
Yên Bái Ban hành 17/01/2018 Hiệu lực 27/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 8 đời quyết định · 17 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 tại tỉnh Yên Bái · 35/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 tại tỉnh Yên Bái · 22/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 tại tỉnh Yên Bái · 27/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 tại tỉnh Yên Bái · 41/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 tại tỉnh Yên Bái · 03/2018/QĐ-UBND
08/01/201941/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 27/01/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 tại tỉnh Yên Bái · 13/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 tại tỉnh Yên Bái · 11/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 44/2012/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 08/01/2019 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

 Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 tại tỉnh Yên Bái ____________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;    

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg ngày 11 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 19/2010/TT-BKH ngày 19 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định nội dung hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3832/TTr-STC ngày 20 tháng 12 năm 2017 về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 tại tỉnh Yên Bái.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 tại tỉnh Yên Bái.

Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể cho các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh kê khai và nộp thuế tài nguyên theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2018 và thay thế Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 tại tỉnh Yên Bái.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2018 TẠI TỈNH YÊN BÁI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2018 của

Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

A. BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

I. KHOÁNG SẢN KIM LOẠI

 Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6      
II           Khoáng sản kim loại    
  I1         Sắt    
    I102       Quặng Manhetit (có từ tính)    
      I10201     Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% tấn 250.000
      I10202     Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% tấn 350.000
      I10203     Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% tấn 450.000
      I10204     Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% tấn 700.000
    I103       Quặng Limonit (không từ tính)    
      I10301     Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% tấn 150.000
      I10302     Quặng limonit có hàm lượng 30%<fe≤40%< p=""> </fe≤40%<> tấn 210.000
      I10303     Quặng limonit có hàm lượng 40%<fe≤50%< p=""> </fe≤50%<> tấn 280.000
      I10304     Quặng limonit có hàm lượng 50%<fe≤60%< p=""> </fe≤60%<> tấn 340.000
      I10305     Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% tấn 420.000
    I105       Tinh quặng sắt hàm lượng Fe>60% tấn 850.000
  I4         Vàng    
    I401       Quặng vàng gốc    
      I40101     Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/tấn tấn 910.000
    I402       Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng kg 750.000.000
  I5         Đất hiếm    
    I501       Quặng đất hiếm có hàm lượng TR203≤1% tấn 120.000
    I502       Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<tr203≤2%< em=""></tr203≤2%<> tấn 190.000
  I8         Chì, kẽm    
    I802       Tinh quặng chì, kẽm    
      I80201     Tinh quặng chì    
        I8020101   Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50% tấn 16.500.000
        I8020102   Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50% tấn 20.000.000
      I80202     Tinh quặng kẽm    
        I8020201   Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50% tấn 5.000.000
        I8020202   Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50% tấn 7.000.000
    I803       Quặng chì, kẽm    
      I80301     Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5% Tấn 800.000
      I80302     Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn< 10% Tấn 1.330.000
      I80303     Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15% Tấn 1.870.000
      I80304     Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15% Tấn 2.244.000
  I10         Đồng    
    I1001       Quặng đồng    
      I100101     Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5% tấn 586.500
      I100102     Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu <1% tấn 1.164.500
      I100103     Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2% tấn 1.946.500
      I100104     Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3% tấn 2.750.000
      I100105     Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4% tấn 3.665.000
      I100106     Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5% tấn 4.810.000
      I100107     Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5% tấn 6.050.000
    I1002       Tinh quặng đồng có hàm lượng 18%≤Cu<20% tấn 18.150.000

II. KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

Đơn tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6      
II         Khoáng sản không kim loại    
  II1         Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 49.000
  II2         Đá, sỏi    
  II201       Sỏi    
      II20102     Các loại cuội, sỏi, sạn khác m3 168.000
    II202       Đá xây dựng    
      II20202     Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) dạng khối    
        II2020201   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3 m3 1.000.000
        II2020202   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3 m3 2.000.000
        II2020203   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3 m3 3.000.000
        II2020204   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3 m3 4.000.000
      II20203     Đá làm vật liệu xây dựng thông thường    
        II2020301   Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m3 70.000
        II2020302   Đá hộc và đá base m3 110.000
        II2020304   Đá dăm các loại m3 168.000
  II3         Đá nung vôi và sản xuất xi măng    
    II301       Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3 161.000
    II302       Đá sản xuất xi măng    
      II30201     Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 105.000
      II30202     Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3 63.000
    II303       Đá vôi và đá hoa trắng dùng để làm nguyên liệu sản xuất vôi cục, bột bả, bột nhẹ, thức ăn chăn nuôi) m3 105.000
  II4         Đá hoa trắng    
    II401       Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước ≥0,4 m3 sau khai thác m3 700.000
    II402       Đá hoa trắng dạng khối (≥0,4m3) để xẻ làm ốp lát    
      II40201     Loại 1 - trắng đều m3 18.000.000
      II40202     Loại 2 - vân vệt m3 12.000.000
      II40203     Loại 3 - màu xám hoặc màu khác m3 7.000.000
      II40204     Loại 1 - trắng đều có vết nứt m3 7.000.000
      II40205     Loại 2 - vân vệt có vết nứt m3 5.000.000
      II40206     Loại 3 - màu xám hoặc màu khác có vết nứt m3 3.000.000
      II40207     Loại 4 đá có lỗi (vân vệt xấu, loang lổ hoặc rạn nứt) m3 2.500.000
    II403       Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat m3  
      II40301     Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat tại huyện Yên Bình (1m3 =1,53 tấn) m3 280.000
      II40302     Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat tại các huyện khác (trừ huyện Yên Bình) (1m3 =1,53 tấn) m3 280.000
    II404       Đá hoa trắng (≤ 0,4 m3) để xẻ tấm làm ốp lát m3 3.000.000
    II405       Đá hoa trắng để chế tác mỹ nghệ    
      II40501     Đá hoa trắng có vết nứt (≤ 0,4 m3) để chế tác mỹ nghệ m3 1.200.000
      II40502     Đá hoa trắng tận dụng để chế tác mỹ nghệ m3 1.500.000
  II5         Cát    
    II502       Cát xây dựng    
      II50201     Cát đen dùng trong xây dựng m3 70.000
      I150202     Cát vàng dùng trong xây dựng m3 245.000
  II7         Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) m3 119.000
  II8         Đá Granite    
    II807       Đá Granite bán phong hóa để làm nguyên liệu gốm sứ Tấn 70.000
  II10         Doloimit, quartzite    
    II1001       Dolomit    
      II100101     Đá Dolomit sau nổ mìn (khoáng sản khai thác) m3 120.000
      II100102     Đá Dolomit có kích thước ≥ 0,4m3 sau khai thác (không phân loại màu sắc, chất lượng) m3 450.000
    II1002       Quarzit    
    II100201       Quặng Quarzit thường tấn 160.000
  II11         Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)    
    II1101       Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) tấn 210.000
    II1102       Cao lanh dưới rây tấn 560.000
    II1103       Đất tận dụng từ mỏ Cao lanh để làm gạch, san lấp m3 49.000
    II1103       Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) tấn 245.000
    II1104       Quặng Felspat phong hóa tấn 52.000
  II12         Mica, thạch anh kỹ thuật    
    II1202       Thạch anh kỹ thuật    
      II120201     Thạch anh kỹ thuật tấn 250.000
  II18         Than nâu, than mỡ    
    II1801       Than nâu tấn 400.000
  II20         Kim cương, rubi, sapphire kg  
    II2001       Rubi    
      II200101     Rubi làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2mm kg 3.600.000
      II200102     Rubi trang sức không khuyết tật ≥ 2 mm viên 30.000.000
      II200103     Rubi trang sức khuyết tật ≥ 2mm viên 600.000
      II200104     Ám tiêu đá hoa chứa rubi khuyết tật nguồn gốc pegmatit kg 3.600.000
    II2002       Sapphire    
      II200201     Sapphire trang sức không khuyết tật ≥ 2mm viên 30.000.000
      II200202     Sapphire trang sức khuyết tật ≥ 2mm viên 600.000
      II200203     Sapphire làm tranh đá quý kích thước nhỏ 2mm kg 3.600.000
  II23         Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; fenspat, birusa; nefrite    
    II2301       Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc tấn 960.000.000
    II2302       Anmetit (thạch anh tím) tấn 1.200.000.000
    II2303       Thạch anh tinh thể khác tấn 30.000.000
  II24         Khoáng sản không kim loại khác    
    II2401       Barit    
      II240101     Quặng Barit khai thác tấn 315.000
      II240102     Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70% tấn 600.000
      II240103     Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70% tấn 800.000
    II2404       Graphit    
      II240401     Quặng Graphit khai thác tấn 600.000
      II240402     Tinh quặng Graphit tấn 6.600.000

III. SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên Ghi chú  
Cấp 1 Cấp Cấp Cấp Cấp Cấp          
2 3 4 5 6  
III           Sản phẩm của rừng tự nhiên        
  III1         Gỗ nhóm I        
    III101       Lát        
      III10101     D<25cm m3 14.500.000 D: Đường kính  
      III10102     25cm≤D<50cm m3 28.000.000    
      III10103     D≥50 cm m3 36.000.000    
    Ill106       Gụ        
      III10601     D<25cm m3 6.000.000    
      III10602     25cm≤D<50cm m3 12.000.000    
      III10603     D≥50 cm m3 16.000.000    
    III107       Gụ mật (Gõ mật)        
      III10701     D<25cm m3 4.000.000    
      III10702     25cm≤D<50cm m3 8.500.000    
      III10703     D≥50 cm m3 15.000.000    
    III109       Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) m3 4.000.000.000    
    III111       Hương        
      III11101     D<25cm m3 7.500.000    
      III11102     25cm≤D<50cm m3 18.700.000    
      III11103     D≥50 cm m3 22.800.000    
    III112       Hương tía m3 16.800.000    
    III115       Muồng đen m3 6.600.000    
    III116       Pơ mu        
      III11601     D<25cm m3 9.360.000    
      III11602     25cm≤D<50cm m3 18.000.000    
      III11603     D≥50 cm m3 24.000.000    
    III117       Sơn huyết m3 10.000.000    
    III118       Trai m3 11.000.000    
    III119       Trắc        
      III11901     D≤25cm m3 7.500.000    
      III11902     25cm≤D<35cm m3 14.500.000    
      III11903     35cm≤D<50cm m3 28.000.000    
      III11904     50cm≤D<65cm m3 73.900.000    
      III11905     D≥65cm m3 I80.000.000    
    III120       Các loại khác        
      III12001     D<25cm m3 6.000.000    
      III12002     25cm≤D<35cm m3 8.400.000    
      III12003     35cm≤D<50cm m3 12.000.000    
      III12004     D≥50 cm m3 23.000.000    
  III2         Gỗ nhóm II        
    III202       Đinh (đinh hương)        
      III20201     D<25cm m3 9.500.000    
      III20202     25cm≤D<50cm m3 13.000.000    
      III20203     D≥50 cm m3 17.000.000    
    III203       Lim xanh        
      III20301     D<25cm m3 7.600.000    
      III20302     25cm≤D<50cm m3 14.000.000    
      III20303     D≥50 cm m3 16.000.000    
    III204       Nghiến        
      III20401     D<25cm m3 4.800.000    
      III20402     25cm≤D<50cm m3 8.000.000    
      III20403     D≥50 cm m3 11.500.000    
    III208       Sến m3 10.000.000    
    III209       Sến mật m3 6.000.000    
    III210       Sến mủ m3 4.400.000    
    III211       Táu mật m3 10.000.000    
    III212       Trai lý m 13.800.000    
    III214       Các loại khác        
      III21401     D<25cm m3 4.000.000    
      III21402     25cm≤D<50cm m3 9.000.000    
      III21403     D≥50 cm m3 12.000.000    
  III3         Gỗ nhóm III        
    III301       Bằng lăng m3 5.000.000    
    III304       Chò chỉ        
      III30401     D<25cm m3 3.200.000    
      III30402     25cm≤D<50cm m3 5.000.000    
      III30403     D≥50 cm m3 10.000.000    
    III305       Chò chai m3 6.000.000    
    III306       Chua khét, trường chua m3 6.000.000    
    III308       Giổi        
      III30801     D<25cm m3 9.000.000    
      III30802     25cm≤D<50cm m3 13.000.000    
      III30803     D≥50 cm m3 18.000.000    
    III311       Re mit m3 5.000.000    
    III312       Re hương m3 5.400.000    
    III314       Sao đen m3 5.000.000    
    III319       Các loại khác        
      III31901     D<25cm m3 2.400.000    
      III31902     25cm≤D<35cm m3 4.000.000    
      III31903     35cm≤D<50cm m3 6.600.000    
      III31904     D≥50 cm m3 8.000.000    
  III4         Gỗ nhóm IV        
    III402       Chặc khế m3 4.000.000    
    III404       Dầu các loại m3 3.600.000    
    III405       Re (De) m3 7.000.000    
    III406       Gội tía m3 7.000.000    
    III407       Mỡ m3 1.200.000    
    III408       Sến bo bo m3 3.500.000    
    III409       Lim sừng m3 3.500.000    
    III410       Thông m3 2.800.000    
    III411       Thông lông gà m3 5.400.000    
    III412       Thông ba lá m3 3.300.000    
    III414       Vàng tâm m3 7.000.000    
    III415       Các loại khác        
      III41501     D<25cm m3 1.800.000    
      III41502     25cm≤D<35cm m3 3.200.000    
      III41503     35cm≤D<50cm m3 4.200.000    
      III41504     D≥50 cm m3 6.000.000    
  III5         Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác        
    III501       Gỗ nhóm V        
      II150101     Chò xanh m3 6.000.000    
      III50102     Chò xót m3 2.800.000    
      III50108     Lim vang (lim xẹt) m3 5.400.000    
      III50109     Muồng (Muồng cánh dán) m3 2.200.000    
      III50110     Sa mộc m3 5.400.000    
      III50112     Thông hai lá m3 3.500.000    
      III50113     Các loại khác        
        III5011301   D<25cm m3 1.800.000    
        III5011302   25cm≤D<50cm m3 3.000.000    
        III5011303   D≥50cm m3 5.500.000    
    III502       Gỗ nhóm VI        
      III50202     Cáng lò m3 3.600.000    
      III50203     Chò m3 4.300.000    
      III50204     Chò nâu m3 4.800.000    
      III50206     Kháo vàng m3 3.000.000    
      III50207     Mận rừng m3 2.200.000    
      III50208     Phay m3 2.200.000    
      III50209     Trám hồng m3 3.000.000    
      III50210     Xoan đào m3 3.700.000    
      III50211     Sấu m3 12.600.000    
      III50212     Các loại khác        
        III5021201   D<25cm m3 1.300.000    
        III5021202   25cm≤D<50cm m3 2.600.000    
        III5021203   D≥50cm m3 5.000.000    
    III503       Gỗ nhóm VII        
      III50301     Gáo vàng m3 2.800.000    
      III50302     Lồng mức m3 3.000.000    
      III50303     Mò cua (Mù cua/Sữa) m3 3.000.000    
      III50304     Trám trắng m3 3.000.000    
      III50305     Vang trứng m3 3.000.000    
      III50306     Xoan m3 2.000.000    
      III50307     Các loại khác        
        III5021203   D<25cm m3 1.300.000    
        III5021203   25cm≤D<50cm m3 2.800.000    
        III5021203   D≥50cm m3 4.000.000    
    III504       Gỗ nhóm VIII        
      III50401     Bồ đề m3 1.200.000    
      III50402     Bộp (đa xanh) m3 5.000.000    
      III50403     Trụ mỏ m3 1.000.000    
      III50404     Các loại khác        
        II15040401   D<25cm m3 1.000.000    
        II15040402   D>25cm m3 2.800.000    
  III6         Cành, ngọn, gốc, rễ        
    III601       Cành, ngọn m3 bằng 30% giá bán gỗ tương ứng    
    III602       Gốc, rễ m3 bằng 50% giá bán gỗ tương ứng    
  III7         Củi Ste 700.000 1 Ste=0.7 m3  
  III8         Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô        
    III801       Tre        
      III80101     D<5cm cây 11.000    
      III80102     5cm≤D<6cm cây 18.000    
      III80103     6cm≤D<10cm cây 30.000    
      III80104     D≥10 cm cây 40.000    
    III802       Trúc cây 10.000    
    III803       Nứa        
      III80301     D<7cm cây 4.000    
      III80302     D≥7cm cây 8.000    
    III804       Mai        
      III80401     D<6cm cây 18.000    
      III80402     6cm≤D<10cm cây 30.000    
      III80403     D≥10 cm cây 40.000    
    III805       Vầu        
      III80501     D<6cm cây 11.000    
      III80502     6cm≤D<10cm cây 21.000    
      III80503     D≥10 cm cây 26.000    
    III807       Giang cây      
      III80701     D<6cm cây 6.000    
      III80702     6cm≤D<10cm cây 10.000    
      III80703     D> 10 cm cây 18.000    
  III10         Quế, sa nhân, thảo quả        
            Quế        
      III100201     Tươi kg 30.000    
      III100202     Khô kg 110.000    
            Sa nhân        
      III100301     Tươi kg 150.000    
      III100302     Khô kg 300.000    
            Thảo quả        
      III100401     Tươi kg 120.000    
    III100402       Khô kg 400.000    

IV. NƯỚC THIÊN NHIÊN

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Tên nhóm, loại tài nguyên Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6      
V           Nước thiên nhiên  
  V1           Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp  
    V101         Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp  
      V10101     m3 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) 200.000
      V10102     m3 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) 450.000
      V10103     m3 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp 1.100.000
      V10104     m3 Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... 20.000
    V102         Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp  
      V10201     m3 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp 100.000
      V10202     m3 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp 500.000
  V2           Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch -
    V301       m3 Nước mặt 2.000
    V302       m3 Nước dưới đất (nước ngầm) 3.000
  V3           Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác -
    V301       m3 Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá 40.000
    V302       m3 Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng 40.000
    V303       m3 Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) 3.000

B. DANH MỤC SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP

STT DANH MỤC SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP ĐVT Mã ngành theo QĐ 39/2010/QĐ-TTG Nguyên lý trừ chi phí
I Khoáng sản không kim loại      
  Quặng sắt và tinh quặng sắt đã nung kết (quặng cầu vê viên) Tấn 0700002 Trừ chi phí chế biến từ tinh quặng sắt trở đi
II Khoáng sản không kim loại      
  Đá hoa trắng      
2.1 Sản phẩm được xẻ từ nguyên liệu đá khối dùng để ốp lát, mặt bàn, và các sản phẩm làm từ đá hoa trắng đã được gia công, đánh bóng tiêu thụ trong nước và xuất khẩu. (Bao gồm các loại có bề mặt từ 0,1m2 trở lên) m2 2396011 Trừ chi phí chế biến từ đá nguyên khối trở đi
2.2 Các loại sản phẩm dùng để lát, lát lề đường được gia công, xẻ và mài bóng, đánh bóng từ đá khối. (Bao gồm các loại có bề mặt từ 0,1m2 trở lên) m2 2396012 Trừ chi phí chế biến từ đá nguyên khối trở đi
2.3 Bột đá được chế biến từ đá hoa trắng Tấn 239909 Trừ chi phí từ đá hộc trở đi
2.4   Vôi cục bột nhẹ, bột bả, thức ăn gia súc Tấn 0810120 Trừ từ đá nguyên liệu trở đi.
3 Xi măng Tấn 0810120 Trừ từ đá nguyên liệu trở đi
4 Gạch viên 0810310 Trừ từ đất nguyên liệu trở đi

C. CÁC KHOẢN CHI PHÍ ĐƯỢC TRỪ CỦA SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP

STT Nội dung chi phí được trừ
1 Chi phí xăng dầu, điện, nước trong khâu chế biến
2 Chi phí nhân công trực tiếp trong khâu chế biến
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp cho khâu chế biến
4 Chi phí sản xuất chung (Khấu hao TSCĐ; CP quản lý phân xưởng trong khâu chế biến; chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ khâu chế biến sản phẩm)
5 Chi phí tài chính (trả lãi vay nếu có) phân bổ cho sản phẩm tại khâu chế biến
6 Chi phí bán hàng (bao bì đóng gói, chi phí nhân công bán hàng).
7 Chi phí quản lý trong khâu chế biến

Nguyên tắc trừ chi phí: Đối với các khoản chi phí được trừ tính từ khi chế biến sản phẩm tài nguyên cùng loại trên địa bàn thành sản phẩm công nghiệp nhưng không được thấp hơn giá sản phẩm tài nguyên cùng loại trên địa bàn.

Các sản phẩm tài nguyên được quy định là sản phẩm công nghiệp được trừ chi phí không quy định trong danh mục bảng giá tính thuế tài nguyên đối với từng loại sản phẩm mà chỉ quy định giá đối với sản phẩm tài nguyên trước khi chế biến./.

Mục lục Bấm để đi tới điều