vanban.org

Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 tại tỉnh Yên Bái

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/01/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/01/2018 Thay thế: 03/2018/QĐ-UBND · 17/01/2018
Yên Bái Ban hành 19/07/2017 Hiệu lực 29/07/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 8 đời quyết định · 17 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 tại tỉnh Yên Bái · 35/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 tại tỉnh Yên Bái · 22/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 tại tỉnh Yên Bái · 27/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 tại tỉnh Yên Bái · 41/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 tại tỉnh Yên Bái · 03/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 tại tỉnh Yên Bái · 13/2017/QĐ-UBND
27/01/201803/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 29/07/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 tại tỉnh Yên Bái · 11/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 44/2012/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 27/01/2018 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 tại tỉnh Yên Bái _______________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg ngày 11 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông  tư  số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 19/2010/TT-BKH ngày 19 tháng 8 năm 2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định nội dung hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Yên Bái tại Tờ trình số 1128/TTr-STC ngày 23 tháng 6 năm 2017, Tờ trình số 2006/TTr-STC ngày 05 tháng 7 năm 2017 về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 tại tỉnh Yên Bái.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 tại tỉnh Yên Bái.

Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể cho các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh kê khai và nộp thuế tài nguyên theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày  29 tháng 7 năm 2017 và thay thế Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2016 tại tỉnh Yên Bái.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2017 TẠI TỈNH YÊN BÁI  
  (Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND  ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)   A.   BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN I.      KHOÁNG SẢN KIM LOẠI  
        Đơn vị tính: Đồng    
Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên  
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
 
I           Khoáng sản kim loại      
  I1         Sắt      
    I102       Quặng Manhetit (có từ tính)      
      I10201     Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%  tấn          250.000  
      I10202     Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%  tấn          350.000  
      I10203     Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%  tấn          450.000  
      I10204     Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%  tấn          700.000  
    I103       Quặng Limonit (không từ tính)      
      I10301      Quặng limonit có hàm lượng  Fe≤30%  tấn          150.000  
      I10302      Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%  tấn          210.000  
      I10303      Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%  tấn          280.000  
      I10304      Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%  tấn          340.000  
      I10305      Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%  tấn          420.000  
    I105       Tinh quặng sắt hàm lượng Fe>60% tấn 850.000  
  I4         Vàng      
    I401       Quặng vàng gốc      
      I40101     Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/tấn  tấn          910.000  
    I402       Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng  kg     750.000.000  
  I5         Đất hiếm      
    I501       Quặng đất hiếm có hàm lượng TR203≤1%  tấn          120.000  
    I502       Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<TR203≤2%  tấn          190.000  
  I8         Chì, kẽm      
    I802       Tinh quặng chì, kẽm      
      I80201     Tinh quặng chì      
        I8020101   Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%  tấn 16.500.000  
        I8020102   Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%  tấn 20.000.000  
      I80202     Tinh quặng kẽm      
        I8020201   Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%  tấn 5.000.000  
        I8020202   Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%  tấn 7.000.000  
    I803       Quặng chì, kẽm      
      I80301     Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%  Tấn          800.000  
      I80302     Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10%  Tấn       1.330.000  
      I80303     Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%  Tấn       1.870.000  
      I80304     Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%  Tấn       2.244.000  
  I10         Đồng      
    I1001       Quặng đồng      
      I100101     Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%  tấn 586.500  
      I100102     Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu <1%  tấn 1.164.500  
      I100103     Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%  tấn 1.946.500  
      I100104     Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3% tấn 2.750.000  
      I100105     Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4% tấn 3.665.000  
      I100106     Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5% tấn 4.810.000  
      I100107     Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5% tấn 6.050.000  
    I1002       Tinh quặng đồng có hàm lượng 18%≤Cu<20%  tấn     18.150.000  
                

II.  KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

                                                                                                                         Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1 Cấp
2
Cấp
3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
II           Khoáng sản không kim loại    
  II1         Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3         49.000
  II2         Đá, sỏi    
    II201       Sỏi    
      II20102     Các loại cuội, sỏi, sạn khác m3       168.000
    II202       Đá xây dựng    
      II20202     Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ) dạng khối    
        II2020201   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3 m3    1.000.000
        II2020202   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3 m3    2.000.000
        II2020203   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3 m3    3.000.000
        II2020204   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3 m3    4.000.000
      II20203     Đá làm vật liệu xây dựng thông thường    
        II2020301   Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) m3         70.000
        II2020302   Đá hộc và đá base m3       110.000
        II2020304   Đá dăm các loại m3       168.000
  II3         Đá nung vôi và sản xuất xi măng    
    II301       Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) m3       161.000
    II302       Đá sản xuất xi măng    
      II30201     Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3       105.000
      II30202     Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) m3         63.000
    II303       Đá vôi và đá hoa trắng dùng để làm nguyên liệu sản xuất vôi cục, bột bả, bột nhẹ, thức ăn chăn nuôi m3       105.000
  II4         Đá hoa trắng    
    II401       Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác m3       700.000
    II402       Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát    
      II40201     Loại 1 - trắng đều m3  18.000.000
      II40202     Loại 2 - vân vệt m3  12.000.000
      II40203     Loại 3 - màu xám hoặc màu khác m3    7.000.000
    II403       Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat m3  
      II4031     Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat tại huyện Yên Bình (1m3 =1,53 tấn) m3       320.000
      II4032     Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat tại các huyện khác (trừ huyện Yên Bình)  (1m3 =1,53 tấn) m3       280.000
  II5         Cát    
    II502       Cát xây dựng    
      II50201     Cát đen dùng trong xây dựng m3         70.000
      II50202     Cát vàng dùng trong xây dựng m3       245.000
  II7         Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) m3       119.000
  II8         Đá Granite    
    II807       Đá Granite bán phong hóa để làm nguyên liệu gốm sứ Tấn 70.000
  II10         Dolomit, quartzite    
    II1001       Dolomit    
      II100101      Đá Dolomit sau nổ mìn (khoáng sản khai thác)  m3       120.000
      II100102     Đá Dolomit có kích thước ≥ 0,4m3 sau khai thác (không phân loại màu sắc, chất lượng) m3 450.000
    II1002       Quarzit    
      II100201     Quặng Quarzit thường tấn       160.000
  II11         Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)    
    II1101       Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) tấn       210.000
    II1102       Cao lanh dưới rây tấn       560.000
    II1103       Đất tận dụng từ mỏ Cao lanh để làm gạch, san lấp m3         49.000
    II1103       Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) tấn       245.000
    II1104       Quặng Felspat phong hóa tấn         52.000
  II12         Mica, thạch anh kỹ thuật    
    II1202       Thạch anh kỹ thuật    
      II120201     Thạch anh kỹ thuật tấn       250.000
  II18         Than nâu, than mỡ    
    II1801       Than nâu tấn       400.000
                 
                 
  II20         Kim cương, rubi, sapphire kg  
    II2001       Rubi    
      II200101     Rubi làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2mm kg    3.600.000
      II200102     Rubi trang sức không khuyết tật ≥ 2mm viên  30.000.000
      II200103     Rubi trang sức khuyết tật ≥ 2mm viên       600.000
      II200104     Ám tiêu đá hoa chứa rubi khuyết tật nguồn gốc pegmatit kg    3.600.000
    II2002       Sapphire    
      II200201     Sapphire trang sức không khuyết tật ≥ 2mm viên  30.000.000
      II200202     Sapphire trang sức khuyết tật ≥ 2mm viên       600.000
      II200203     Sapphire làm tranh đá quý kích thước nhỏ 2mm kg    3.600.000
  II23         Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; fenspat, birusa; nefrite    
    II2301       Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc tấn       960.000.000
    II2302       Anmetit (thạch anh tím) tấn    1.200.000.000
    II2303       Thạch anh tinh thể khác tấn    30.000.000
  II24         Khoáng sản không kim loại khác    
    II2401       Barit    
      II240101     Quặng Barit khai thác tấn       315.000
      II240102     Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70% tấn       600.000
      II240103     Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70% tấn       800.000
    II2404       Graphit    
      II240401     Quặng Graphit khai thác tấn       600.000
      II240402     Tinh quặng Graphit tấn    6.600.000

III.           SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN

                                                                                                          Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên Ghi chú
Cấp 1 Cấp Cấp  Cấp  Cấp  Cấp
2 3 4 5 6
III           Sản phẩm của rừng tự nhiên      
  III1         Gỗ nhóm I      
    III101       Lát      
      III10101     D<25cm m3 14.500.000 D: Đường kính
      III10102     25cm≤D<50cm m3 28.000.000  
      III10103     D≥50 cm m3 36.000.000  
    III106       Gụ      
      III10601     D<25cm m3 6.000.000  
      III10602     25cm≤D<50cm m3 12.000.000  
      III10603     D≥50 cm m3 16.000.000  
    III107       Gụ mật (Gõ mật)      
      III10701     D<25cm m3 4.000.000  
      III10702     25cm≤D<50cm m3 8.500.000  
      III10703     D≥50 cm m3 15.000.000  
    III109       Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ) m3 4.000.000.000  
    III111       Hương      
      III11101     D<25cm m3 7.500.000  
      III11102     25cm≤D<50cm m3 18.700.000  
      III11103     D≥50 cm m3 22.800.000  
    III112       Hương tía m3 16.800.000  
    II1115       Muồng đen m3 6.600.000  
    III116       Pơ mu      
      III11601     D<25cm m3 9.360.000  
      III11602     25cm≤D<50cm m3 18.000.000  
      III11603     D≥50 cm m3 24.000.000  
    III117       Sơn huyết m3 10.000.000  
    III118       Trai m3 11.000.000  
    III119       Trắc      
      III11901     D≤25cm m3 7.500.000  
      III11902     25cm≤D<35cm m3 14.500.000  
      III11903     35cm≤D<50cm m3 28.000.000  
      III11904     50cm≤D<65cm m3 73.900.000  
      III11905     D≥65cm m3 180.000.000  
    III120       Các loại khác      
      III12001     D<25cm m3 6.000.000  
      III12002     25cm≤D<35cm m3 8.400.000  
      III12003     35cm≤D<50cm m3 12.000.000  
      III12004     D≥50 cm m3 23.000.000  
  III2         Gỗ nhóm II      
    III202       Đinh (đinh hương)      
      III20201     D<25cm m3 9.500.000  
      III20202     25cm≤D<50cm m3 13.000.000  
      I1I20203     D≥50 cm m3 17.000.000  
    III203       Lim xanh      
      III20301     D<25cm m3 7.600.000  
      III20302     25cm≤D<50cm m3 14.000.000  
      III20303     D≥50 cm m3 16.000.000  
    III204       Nghiến      
      III20401     D<25cm m3 4.800.000  
      III20402     25cm≤D<50cm m3 8.000.000  
      III20403     D≥50 cm m3 11.500.000  
    III208       Sến m3 10.000.000  
    III209       Sến mật m3 6.000.000  
    III210       Sến mủ m3 4.400.000  
    III211       Táu mật m3 10.000.000  
    III212       Trai lý m 13.800.000  
    III214       Các loại khác      
      III21401     D<25cm m3 4.000.000  
      III21402     25cm≤D<50cm m3 9.000.000  
      III21403     D≥50 cm m3 12.000.000  
  III3         Gỗ nhóm III      
    III301       Bằng lăng m3 5.000.000  
    III304       Chò chỉ      
      III30401     D<25cm m3 3.200.000  
      III30402     25cm≤D<50cm m3 5.000.000  
      III30403     D≥50 cm m3 10.000.000  
    III305       Chò chai m3 6.000.000  
    III306       Chua khét, trường chua m3 6.000.000  
    III308       Giổi      
      III30801     D<25cm m3 9.000.000  
      III30802     25cm≤D<50cm m3 13.000.000  
      III30803     D≥50 cm m3 18.000.000  
    III311       Re mit m3 5.000.000  
    III312       Re hương m3 5.400.000  
    III314       Sao đen m3 5.000.000  
    III319       Các loại khác      
      III31901     D<25cm m3 2.400.000  
      III31902     25cm≤D<35cm m3 4.000.000  
      III31903     35cm≤D<50cm m3 6.600.000  
      III31904     D≥50 cm m3 8.000.000  
  III4         Gỗ nhóm IV      
    III402       Chặc khế m3 4.000.000  
    III404       Dầu các loại m3 3.600.000  
    III405       Re (De) m3 7.000.000  
    III406       Gội tía m3 7.000.000  
    III407       Mỡ m3 1.200.000  
    III408       Sến bo bo m3 3.500.000  
    III409       Lim sừng m3 3.500.000  
    III410       Thông m3 2.800.000  
    III411       Thông lông gà m3 5.400.000  
    III412       Thông ba lá m3 3.300.000  
    III414       Vàng tâm m3 7.000.000  
    III415       Các loại khác      
      III41501     D<25cm m3 1.800.000  
      III41502     25cm≤D<35cm m3 3.200.000  
      III4I503     35cm≤D<50cm m3 4.200.000  
      III41504     D≥50 cm m3 6.000.000  
  III5         Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII         
và các loại gỗ khác
    III501       Gỗ nhóm V      
      III50101     Chò xanh m3 6.000.000  
      III50102     Chò xót m3 2.800.000  
      III50108     Lim vang (lim xẹt) m3 5.400.000  
      III50109     Muồng (Muồng cánh dán) m3 2.200.000  
      III50110     Sa mộc m3 5.400.000  
      III50112     Thông hai lá m3 3.500.000  
      III50113     Các loại khác      
        III5011301   D<25cm m3 1.800.000  
        III5011302   25cm≤D<50cm m3 3.000.000  
        III5011303   D≥50cm m3 5.500.000  
    III502       Gỗ nhóm VI      
      III50202     Cáng lò m3 3.600.000  
      III50203     Chò m3 4.300.000  
      III50204     Chò nâu m3 4.800.000  
      III50206     Kháo vàng m3 3.000.000  
      III50207     Mận rừng m3 2.200.000  
      III50208     Phay m3 2.200.000  
      III50209     Trám hồng m3 3.000.000  
      III50210     Xoan đào m3 3.700.000  
      III50211     Sấu m3 12.600.000  
      III50212     Các loại khác      
        III5021201   D<25cm m3 1.300.000  
        III5021202   25cm≤D<50cm m3 2.600.000  
        III5021203   D≥50cm m3 5.000.000  
    III503       Gỗ nhóm VII      
      III50301     Gáo vàng m3 2.800.000  
      III50302     Lồng mức m3 3.000.000  
      III50303     Mò cua (Mù cua/Sữa) m3 3.000.000  
      III50304     Trám trắng m3 3.000.000  
      III50305     Vang trứng m3 3.000.000  
      III50306     Xoan m3 2.000.000  
      III50307     Các loại khác      
        III5021203   D<25cm m3 1.300.000  
        III5021203   25cm≤D<50cm m3 2.800.000  
        III5021203   D≥50cm m3 4.000.000  
    III504       Gỗ nhóm VIII      
      III50401     Bồ đề m3 1.200.000  
      III50402     Bộp (đa xanh) m3 5.000.000  
      III50403     Trụ mỏ m3 1.000.000  
      III50404     Các loại khác      
        III5040401   D<25cm m3 1.000.000  
        III5040402   D≥25cm m3 2.800.000  
                   
  III6         Cành, ngọn, gốc, rễ      
    III601       Cành, ngọn m3 bằng 30% giá bán gỗ tương ứng  
    III602       Gốc, rễ m3 bằng 50% giá bán gỗ tương ứng  
  III7         Củi Ste             700.000 1 Ste=0.7 m3
  III8         Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô      
    III801       Tre      
      1II80101     D<5cm cây                11.000  
      III80102     5cm≤D<6cm cây                18.000  
      III80103     6cm≤D<10cm cây                30.000  
      III80104     D≥10 cm cây                40.000  
    III802       Trúc cây                10.000  
    III803       Nứa      
      III80301     D<7cm cây                  4.000  
      III80302     D≥7cm cây                  8.000  
    III804       Mai      
      III80401     D<6cm cây                18.000  
      III80402     6cm≤D<10cm cây                30.000  
      III80403     D≥10 cm cây                40.000  
    III805       Vầu      
      III80501     D<6cm cây                11.000  
      III80502     6cm≤D<10cm cây                21.000  
      III80503     D≥10 cm cây                26.000  
    III807       Giang cây    
      III80701     D<6cm cây                  6.000  
      III80702     6cm≤D<10cm cây                10.000  
      1II80703     D≥10 cm cây                18.000  
  III10         Quế, sa nhân, thảo quả      
            Quế      
      III100201     Tươi kg                30.000  
      III100202     Khô kg             110.000  
            Sa nhân      
      III100301     Tươi kg             150.000  
      III100302     Khô kg             300.000  
            Thảo quả      
      III100401     Tươi kg             120.000  
      III100402     Khô kg             400.000  

IV.           NƯỚC THIÊN NHIÊN

                                                                                                                             Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Tên nhóm, loại tài nguyên  Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
V             Nước thiên nhiên  
  V1           Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp  
    V101         Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp  
      V10101         m3 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)     200.000
      V10102         m3 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)     450.000
      V10103       m3 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp  1.100.000
      V10104       m3 Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...       20.000
    V102         Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp  
      V10201     m3 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp     100.000
      V10202     m3 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp     500.000
  V2           Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch               -  
    V301       m3 Nước mặt         2.000
    V302       m3 Nước dưới đất (nước ngầm)         3.000
  V3           Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác               -  
    V301         m3 Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá       40.000
    V302         m3 Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng       40.000
    V303           m3 Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) 3.000

B.   DANH MỤC SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP

STT DANH MỤC SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP ĐVT Mã ngành theo QĐ 39/2010/ QĐ-TTG Nguyên lý trừ chi phí
I Khoáng sản không kim loại      
2 Đá hoa trắng      
2.1 Sản phẩm được xẻ từ nguyên liệu đá khối dùng để ốp lát, mặt bàn, và các sản phẩm làm từ đá hoa trắng đã được gia công, đánh bóng tiêu thụ trong nước và xuất khẩu. (Bao gồm các loại có bề mặt từ 0,1m2 trở lên) m2 2396011 Trừ chi phí chế biến từ đá nguyên khối trở đi
2.2 Các loại sản phẩm dùng để lát, lát lề đường được gia công, xẻ và mài bóng, đánh bóng từ đá khối. (Bao gồm các loại có bề mặt từ 0,1m2 trở lên) m2 2396012 Trừ chi phí chế biến từ đá nguyên khối trở đi
2.3 Bột đá được chế biến từ đá hoa trắng Tấn 239909 Trừ chi phí từ đá hộc trở đi
2.4  Vôi cục, bột nhẹ, bột bả, thức ăn gia súc Tấn 0810120 Trừ từ đá nguyên liệu trở đi.
3 Xi măng Tấn 0810120 Trừ từ đá nguyên liệu trở đi
4 Gạch viên 0810310 Trừ từ đất nguyên liệu trở đi

C. CÁC KHOẢN CHI PHÍ ĐƯỢC TRỪ CỦA SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP

STT Nội dung chi phí được trừ
1 Chi phí xăng dầu, điện, nước trong khâu chế biến
2 Chi phí nhân công trực tiếp trong khâu chế biến
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp cho khâu chế biến
4 Chi phí sản xuất chung (Khấu hao TSCĐ; CP quản lý phân xưởng trong khâu chế biến; chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ khâu chế biến sản phẩm)
5 Chi phí tài chính (trả lãi vay nếu có) phân bổ cho sản phẩm tại khâu chế biến
6 Chi phí bán hàng (bao bì đóng gói, chi phí nhân công bán hàng).
7 Chi phí quản lý trong khâu chế biến

Nguyên tắc trừ chi phí: Đối với các khoản chi phí được trừ tính từ khi chế biến sản phẩm tài nguyên cùng loại trên địa bàn thành sản phẩm công nghiệp nhưng không được thấp hơn giá sản phẩm tài nguyên cùng loại trên địa bàn.

Các sản phẩm tài nguyên được quy định là sản phẩm công nghiệp được trừ chi phí không quy định trong danh mục bảng giá tính thuế tài nguyên đối với từng loại sản phẩm mà chỉ quy định giá đối với sản phẩm tài nguyên trước khi chế biến.

Mục lục Bấm để đi tới điều