vanban.org

Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 tại tỉnh Yên Bái

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2021 Thay thế: 22/2020/QĐ-UBND · 21/12/2020
Yên Bái Ban hành 15/05/2020 Hiệu lực 15/05/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 tại tỉnh Yên Bái · 35/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 tại tỉnh Yên Bái · 22/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 tại tỉnh Yên Bái · 09/2020/QĐ-UBND
15/05/2020Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2021 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 09 /2020/QĐ-UBND

Yên Bái, ngày 15 tháng 5 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND
ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 tại tỉnh Yên Bái

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

- Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

- Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

- Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

- Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

- Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi điểm a khoản 4 điều 6 Thông tư 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

- Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

- Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-

BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Yên Bái tại Tờ trình số 961/TTr-STC ngày 20 tháng 4 năm 2020 về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 tại tỉnh Yên Bái và Báo cáo số 1153/BC-STC ngày 11 tháng 5 năm 2020 của Sở Tài chính tỉnh Yên Bái; đề nghị của Sở Tư pháp tại Văn bản số 401/STP-XD,KTVB&TDTHPL ngày 23 tháng 4 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên 2020 tại tỉnh Yên Bái, cụ thể như sau:

1. Thay thế Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên 2020 tại tỉnh Yên Bái bằng Bảng giá giá tính thuế tài nguyên năm 2020 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Công thương, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢNG GIÁ TỈNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2020 TẠI TỈNH YÊN BÁI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND
ngày 15 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

I. KHOẢNG SẢN KIM LOẠI

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
1Khoảng sản kim loại
Sắt
1102Quặng Manhetit (có từ tính)
110201Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%Tấn250.000
110202Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%Tấn350.000
110203Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%Tấn450.000
110204Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%Tấn700.000
110205Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%Tấn1.000.000
1103Quặng Limonit (không từ tính)
110301Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%Tấn150.000
110302Quặng limonit có hàm lượng 30%Tấn210.000
110303Quặng limonit có hàm lượng 40%Tấn280.000
110304Quặng limonit có hàm lượng 50%Tấn340.000
110305Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%Tấn420.000
14Vàng
1401Quặng vàng gốc
140101Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/TấnTấn910.000
1402Vàng kim loại (vàng cỡ); vàng sa khoángkg750.000.000
15Đất hiếm

[LOGO]

I501Quặng đất hiếm có hàm lượng $$TR_2O_3 \leq 1%$$Tấn120.000
I502Quặng đất hiếm có hàm lượng $$1% < TR_2O_3 \leq 2%$$Tấn190.000
I507Quặng đất hiếm có hàm lượng $$>10%$$ $$TR_2O_3$$Tấn1.500.000
I8Chì, kẽm
I802Tinh quặng chì, kẽm
I80201Tinh quặng chì
I8020101Tinh quặng chì có hàm lượng $$Pb < 50%$$Tấn16.500.000
I8020102Tinh quặng chì có hàm lượng $$Pb \geq 50%$$Tấn22.500.000
I80202Tinh quặng kẽm
I8020201Tinh quặng kẽm có hàm lượng $$Zn < 50%$$Tấn5.000.000
I8020202Tinh quặng kẽm có hàm lượng $$Zn \geq 50%$$Tấn7.000.000
I803Quặng chì, kẽm
I80301Quặng chì + kẽm hàm lượng $$Pb + Zn < 5%$$Tấn800.000
I80302Quặng chì + kẽm hàm lượng $$5% \leq Pb + Zn < 10%$$Tấn1.330.000
I80303Quặng chì + kẽm hàm lượng $$10% \leq Pb + Zn < 15%$$Tấn1.870.000
I80304Quặng chì + kẽm hàm lượng $$Pb + Zn \geq 15%$$Tấn2.244.000
I10Đồng
I1001Quặng đồng
I100101Quặng đồng có hàm lượng $$Cu < 0,5%$$Tấn586.500
I100102Quặng đồng có hàm lượng $$0,5% \leq Cu < 1%$$Tấn1.164.500
I100103Quặng đồng có hàm lượng $$1% \leq Cu < 2%$$Tấn1.946.500
I100104Quặng đồng có hàm lượng $$2% \leq Cu < 3%$$Tấn2.750.000
I100105Quặng đồng có hàm lượng $$3% \leq Cu < 4%$$Tấn3.665.000
I100106Quặng đồng có hàm lượng $$4% \leq Cu < 5%$$Tấn4.810.000
I100107Quặng đồng có hàm lượng $$Cu \geq 5%$$Tấn6.050.000
I1002Tinh quặng đồng có hàm lượng $$Cu < 20%$$Tấn18.150.000

II. KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IIKhoáng sản không kim loại
II1Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm330.000
II2Đá, sỏi
II201Sỏi
II20102Các loại cuội, sỏi, san khácm3168.000
II202Đá
II20201Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)
II20201 01Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m²m3850.000
II20201 02Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m² đến dưới 0,3m²m31.700.000
II20201 03Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m² đến dưới 0,6 m²m35.100.000
II20201 04Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m² đến dưới 01 m²m37.000.000
II20201 05Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m² trở lênm39.000.000
II20202Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)
II20202 01Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m³m31.000.000
II20202 02Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m³ đến dưới 1m³m32.000.000
II20202 03Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m³ đến dưới 3m³m33.000.000
II20202 04Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m³m34.000.000
II20203Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II20203 01Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)m370.000
II20203 02Đá hộcm3110.000
II20203 03Đá cấp phốim380.000
II20203 04Đá dăm các loạim3168.000
II20203 07Đá bụi, mạt đám3100.000
II3Đá nung vôi và sản xuất xi măng
II301Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)m390.000
II302Đá sản xuất xi măng
II30201Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m384.000
II30202Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m363.000
II30203Đá làm phụ gia sản xuất xi măng
II4Đá hoa trắng
II401Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m³ sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượngm3350.000
II402Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4 m³) để xẻ làm ốp lát
II40201Loại 1 - trắng đềum315.000.000
II40202Loại 2 - vân vệtm310.500.000
II40203Loại 3 - màu xám hoặc màu khácm37.000.000
II403Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m³) để xẻ làm ốp látm33.000.000
II404Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat
II40401Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat tại Yên Bìnhm3200.000
II40402Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat tại huyện khácm3140.000
II405Đá hoa trắng <0,4 m³ để chế tác mỹ nghệm31.200.000
II5Cát
II502Cát xây dựng
II50201Cát đen dùng trong xây dựngm370.000
II50202Cát vàng dùng trong xây dựngm3245.000
II7Đất làm gạch, ngóim350.000
II8Đá Granite
II807Đá Granite bán phong hóam370.000
II808Đá Granite phong hóam350.000
II10Dolomite, quartzite
II1001Dolomite
II100101Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượngm3450.000
II1002Quarzite
II100201Quặng Quarzite thườngtấn160.000
II11Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)
II1101Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)tấn210.000
II1102Cao lanh đã râytấn560.000
II1103Quặng Fenspat làm nguyên liệu gồm sứ (khoáng sản khai thác)tấn150.000
II1104Fenspat phong hóatấn90.000
II12Mica, thạch anh kỹ thuật
II1202Thạch anh kỹ thuật
II120201Thạch anh kỹ thuậttấn250.000
II18Than nâu, than mỡ
II1801Than nâutấn760.000
II20Kim cương, rubi, sapphirekg
II2001Rubi thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượngkg880.000.000
II2002Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượngkg880.000.000
II23Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite
II2301Thạch anh ám khối, trong suốt, tóctấn960.000.000
II2302Anmetit (thạch anh tím)tấn1.200.000.000
II2303Thạch anh tinh thể kháctấn30.000.000
II24Khoáng sản không kim loại khác
II2401Barit
II240104Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO_{4} < 70%tấn600.000
II240105Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO_{4} ≥ 70%tấn800.000
II2404Graphit
II240401Quặng Graphit khai tháctấn600.000
II240402Tinh quặng Graphittấn6.600.000

III. SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IIISản phẩm của rừng tự nhiên
III1Gỗ nhóm I
III101Cẩm lai
III10101Đường kính (D) < 25cmm³14.500.000
III1010225cm≤D<50cmm³28.000.000
III10103D ≥ 50 cmm³36.000.000
III102Cẩm liên (cà gần)m³7.300.000
III103Dáng hương (giáng hương)m³26.000.000
III104Du samm³24.000.000
III105Gỗ đỏ (Cà te/Hồ bi)
III10501D<25cmm³6.500.000
III1050225cm≤D<50cmm³28.000.000
III10503D≥ 50 cmm³35.000.000
III106Gụ
III10601D<25cmm³6.000.000
III1060225cm≤D<50cmm³12.000.000
III10603D≥ 50 cmm³16.000.000
III107Gụ mật (Gỗ mật)
III10701D<25cmm³4.000.000
III1070225cm≤D<50cmm³8.500.000
III10703D≥ 50 cmm³15.000.000
III108Hoàng đànm³40.000.000
III109Huế mộc, Sưa (Trắc thổi/Huỳnh đàn đỏ)m³4.000.000.000
III110Huỳnh đườngm³8.400.000
III111Hương
III11101D<25cmm³7.500.000
III1110225cm≤D<50cmm³18.700.000
III11103D≥ 50 cmm³22.800.000
III112Hương tíam³16.800.000
III113Látm³11.400.000
III114Munm³17.000.000
III115Muồng đenm³6.600.000
III116Pơ mu
III11601D<25cmm³9.360.000
III1160225cm≤D<50cmm³18.000.000
III11603D≥ 50 cmm³24.000.000
III117Sơn huyếtm³10.000.000
III118Traim^{3}11.000.000
III119Trắc
III11901D<25cmm^{3}7.500.000
III1190225cm≤D<35cmm^{3}14.500.000
III1190335cm≤D<50cmm^{3}28.000.000
III1190450cm≤D<65cmm^{3}73.900.000
III11905D≥ 65cmm^{3}180.000.000
III120Các loại khác
III12001D<25cmm^{3}6.000.000
III1200225cm≤D<35cmm^{3}8.400.000
III1200335cm≤D<50cmm^{3}12.000.000
III12004D≥ 50 cmm^{3}23.000.000
III2Gỗ nhóm II
III201Cầm xem^{3}7.000.000
III202Đinh (đinh hương)
III20201D<25cmm^{3}9.500.000
III2020225cm≤D<50cmm^{3}13.000.000
III20203D≥ 50 cmm^{3}17.000.000
III203Lim xanh
III20301D<25cmm^{3}7.600.000
III2030225cm≤D<50cmm^{3}14.000.000
III20303D≥ 50 cmm^{3}16.000.000
III204Nghiền
III20401D<25cmm^{3}4.800.000
III2040225cm≤D<50cmm^{3}8.000.000
III20403D≥ 50 cmm^{3}11.500.000
III205Kiến kiến
III20501D<25cmm^{3}6.000.000
III2050225cm≤D<50cmm^{3}9.000.000
III20503D≥ 50 cmm^{3}15.000.000
III206Da đám^{3}6.500.000
III207Sao xanhm^{3}7.000.000
III208Sếnm^{3}10.000.000
III209Sến mậtm^{3}6.000.000
III210Sến mùm^{3}4.400.000
III211Tàu mậtm^{3}10.000.000
III212Trai lym^{3}13.800.000
III213Xoay
III21301D<25cmm^{3}3.700.000
III2130225cm≤D<50cmm^{3}5.000.000
III21303D≥ 50 cmm^{3}8.000.000
III214Các loại khác
III21401D<25cmm^{3}4.000.000
III2140225cm≤D<50cmm^{3}9.000.000
III21403D≥ 50 cmm^{3}12.000.000
III3Gỗ nhóm III
III301Bằng lăngm^{3}5.000.000
III302Cà chắc (cà chỉ)
III30201D<25cmm^{3}3.100.000
III3020225cm≤D<50cmm^{3}4.200.000
III30203D≥ 50 cmm^{3}6.000.000
III303Cà ổim^{3}6.000.000
III304Chò chỉ
III30401D<25cmm^{3}3.200.000
III3040225cm≤D<50cmm^{3}5.000.000
III30403D≥ 50 cmm^{3}10.000.000
III305Chò chaim^{3}6.000.000
III306Chua khétm^{3}6.000.000
III307Dạ hươngm^{3}7.200.000
III308Giỏi
III30801D<25cmm^{3}9.000.000
III3080225cm≤D<50cmm^{3}13.000.000
III30803D≥ 50 cmm^{3}18.000.000
III309Dầu gióm^{3}4.400.000
III310Huỳnhm^{3}6.000.000
III311Re mítm^{3}5.000.000
III312Re hươngm^{3}5.400.000
III313Săng lẻm^{3}7.200.000
III314Sao đenm^{3}5.000.000
III315Sao cátm^{3}4.000.000
III316Trường mậtm^{3}6.000.000
III317Trường chuam^{3}6.000.000
III318Vên vênm^{3}4.400.000
III319Các loại khác
III31901D<25cmm^{3}2.400.000
III3190225cm≤D<35cmm^{3}4.000.000
III3190335cm≤D<50cmm^{3}6.600.000
III31904D≥ 50 cmm^{3}8.000.000
III4Gỗ nhóm IV
III401Bô bô
III40101Chiều dài <2mm^{3}2.000.000
III40102Chiều dài ≥2mm^{3}3.600.000
III402Chặc khếm^{3}4.000.000
III403Cóc đám^{3}2.600.000
III404Dầu các loạim^{3}3.600.000
III405Re (De)m^{3}7.000.000
III406Gội tíam^{3}7.000.000
III407Mỡm^{3}1.200.000
III408Sến bo bom^{3}3.500.000
III409Lim sừngm^{3}3.500.000
III410Thôngm^{3}2.800.000
III411Thông lông gàm^{3}5.400.000
III412Thông ba lám^{3}3.300.000
III413Thông nàng
III41301D<35cmm^{3}2.100.000
III41302D≥ 35 cmm^{3}4.100.000
III414Vàng tâmm^{3}7.000.000
III415Các loại khác
III41501D<25cmm^{3}1.800.000
III4150225cm≤D<35cmm^{3}3.200.000
III4150335cm≤D<50cmm^{3}4.200.000
III41504D≥ 50 cmm^{3}6.000.000
III5Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
III501Gỗ nhóm V
III50101Chò xanhm^{3}6.000.000
III50102Chò xótm^{3}2.800.000
III50103Dải ngựam^{3}3.600.000
III50104Dầum^{3}4.500.000
III50105Dầu đỏm^{3}3.600.000
III50106Dầu đồngm^{3}3.500.000
III50107Dầu nướcm^{3}3.600.000
III50108Lim vang (lim xẹt)m^{3}5.400.000
III50109Muồng (Muồng cánh dán)m^{3}2.200.000
III50110Sa mộcm^{3}5.400.000
III50111Sau sau (Tàu hậu)m^{3}900.000
III50112Thông hai lám^{3}3.500.000
III50113Các loại khác
III5011301D<25cmm^{3}1.800.000
III501130225cm≤D<50cmm^{3}3.000.000
III5011303D≥ 50 cmm^{3}5.500.000
III502Gỗ nhóm VI
III50201Bạch đànm^{3}2.400.000
III50202Cảng lòm^{3}3.600.000
III50203Chòm^{3}4.300.000
III50204Chò nâum^{3}4.800.000
III50205Keom^{3}2.400.000
III50206Khảo vàngm^{3}3.000.000
III50207Mận rừngm^{3}2.200.000
III50208Phaym^{3}2.200.000
III50209Trám hồngm^{3}3.000.000
III50210Xoan đàom^{3}3.700.000
III50211Sấum^{3}12.600.000
III50212Các loại khác
III5021201D<25cmm^{3}1.300.000
III502120225cm≤D<50cmm^{3}2.600.000
III5021203D≥ 50 cmm^{3}5.000.000
III503Gỗ nhóm VII
III50301Gáo vàngm^{3}2.800.000
III50302Lồng mựcm^{3}3.000.000
III50303Mò cua (Mù cua/Sữa)m^{3}3.000.000
III50304Trám trắngm^{3}3.000.000
III50305Vang trứngm^{3}3.000.000
III50306Xoanm^{3}2.000.000
III50307Các loại khác
III5030701D<25cmm^{3}1.300.000
III503070225cm≤D<50cmm^{3}2.800.000
III5030703D≥ 50 cmm^{3}4.000.000
III504Gỗ nhóm VIII
III50401Bồ đềm^{3}1.200.000
III50402Bộp (đa xanh)m^{3}5.000.000
III50403Trụ mỏm^{3}1.000.000
III50404Các loại khác
III5040401D<25cmm^{3}1.000.000
III5040402D≥25cmm^{3}2.800.000
III6Cành, ngọn, gốc, rễ
III601Cành, ngọnm^{3}Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
III602Gốc, rễm^{3}Bằng 50% giá bán gỗ tương ứng
III7CủiSte = 0,7m^{3}700.000
III8Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lò ô
III801Tre
III80101D<5cmCây11.000
III801025cm≤D<6cmCây18.000
III801036cm≤D<10cmCây30.000
III80104D≥ 10 cmCây40.000
III802TrúcCây10 000
III803Nứa
III80301D<7cmCây4.000
III80302D≥ 7 cmCây8.000
III804Mai
III80401D<6cmCây18.000
III804026cm≤D<10cmCây30.000
III80403D≥10 cmCây40.000
III805Vầu
III80501D<6cmCây11.000
III805026cm≤D<10cmCây21.000
III80503D≥ 10 cmCây26.000
III806TranhCây
III807GiangCây
III80701D<6cmCây6.000
III807026cm≤D<10cmCây10.000
III80703D≥ 10 cmCây18.000
III808Lỗ ô
III80801D<6cmCây8.000
III808026cm≤D<10cmCây15.000
III80803D≥ 10 cmCây20.000
III9Trầm hương, kỳ nam
III901Trầm hương
III90101Loại 1kg500.000.000
III90102Loại 2kg100.000.000
III90103Loại 3kg20.000.000
III902Kỳ nam
III90201Loại 1kg1.000.000.000
III90202Loại 2kg770.000.000
III10Hồi, quế, sa nhân, thảo quả
III1001Hồi
III100101Tươikg80.000
III100102Khôkg100.000
III1002Quế
III100201Tươikg30.000
III100202Khôkg110.000
III1003Sa nhân
III100301Tươikg150.000
III100302Khôkg300.000
III1004Thảo quả
III100401Tươikg120.000
III100402Khôkg400.000

IV. NƯỚC THIÊN NHIÊN

Đơn vị tính: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
VNước thiên nhiên
V1Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
V10101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)m³200.000
V10102Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)m³450.000
V10103Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộpm^{3}1.100.000
V10104Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...m^{3}20.000
V102Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộpm^{3}100.000
V10202Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpm^{3}500.000
V2Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V201Nước mặtm^{3}2.000
V202Nước dưới đất (nước ngầm)m^{3}3.000
V3Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đám^{3}40.000
V302Nước thiên nhiên dùng cho khai khoángm^{3}40.000
V303Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựngm^{3}3.000
Mục lục Bấm để đi tới điều