vanban.org

Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 tại tỉnh Yên Bái

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2023
Yên Bái Ban hành 20/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 tại tỉnh Yên Bái · 35/2021/QĐ-UBND
01/01/202336/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2022Bản gốcThay thế
Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2021 tại tỉnh Yên Bái · 22/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 tại tỉnh Yên Bái · 09/2020/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2023 — Văn thư vanban.org

VGCA
Xác thực & Bảo mật
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 55 /2021/QĐ-UBND

Yên Bái, ngày 20 tháng 12 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 tại tỉnh Yên Bái

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tỉnh Yên Bái tại Tờ trình số 3093/TTr-STC, ngày 15 tháng 12 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 trên địa bàn tỉnh Yên Bái như sau:

1. Đối tượng áp dụng

a) Các tổ chức, cá nhân là đối tượng nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 3 Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009.

b) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khác có liên quan.

2. Mức giá tính thuế tài nguyên

Quy định tại Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2022 tại tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo quyết định này.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị

1. Sở Tài chính

a) Đối với trường hợp giá tài nguyên biến động lớn phải điều chỉnh ngoài khung giá tính thuế tài nguyên, trong thời gian 30 ngày, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản trao đổi với Bộ Tài chính trước khi quyết định ban hành văn bản điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên.

b) Đối với loại tài nguyên mới chưa được quy định trong khung giá tính thuế tài nguyên, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường căn cứ giá giao dịch phổ biến trên thị trường hoặc giá bán tài nguyên đó trên thị trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản quy định bổ sung Bảng giá tính thuế đối với loại tài nguyên này.

c) Cung cấp thông tin đối với các trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung khung giá tính thuế tài nguyên đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và gửi văn bản về Bộ Tài chính để làm căn cứ điều chỉnh Khung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp, chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày có phát sinh các trường hợp điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên.

2. Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và các Sở, ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các tổ chức, cá nhân có chức năng hoạt động kinh doanh liên quan đến tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên 2021 tại tỉnh Yên Bái.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Công thương, Sở Xây dựng, Kho bạc Nhà nước Yên Bái; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BẢNG GIÁ TỈNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2022 TẠI TỈNH YÊN BÁI

Bản hành kèm theo Quyết định số 35 /2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2021

của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

Biểu đồ Khoáng sản kim loại

Đơn vị: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IKhoáng sản kim loại
Sắt
I102Quặng Manhetit (có từ tính)
I10201Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%Tần250.000
I10202Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%Tần350.000
I10203Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%Tần450.000
I10204Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%Tần700.000
I10205Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%Tần1.000.000
I103Quặng Limonit (không từ tính)
I10301Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%Tần150.000
I10302Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%Tần210.000
I10303Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%Tần280.000
I10304Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%Tần340.000
I10305Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%Tần420.000
I4Vàng
I401Quặng vàng gốc
I40101Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/TầnTần910.000
I402Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoángkg750.000.000
I5Đất hiếm
I501Quặng đất hiếm có hàm lượng TR₂O₃≤1%Tần120.000
I502Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<TR₂O₃≤2%Tần190.000
I507Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR₂O₃Tần1.500.000
I8Chì, kẽm
I802Tinh quặng chì, kẽm
I80201Tinh quặng chì
I8020101Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%Tần16.500.000
I8020102Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%Tần22.500.000
I80202Tinh quặng kẽm
I8020201Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%Tần5.000.000
I8020202Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%Tần7.000.000
I803Quặng chì, kẽm
I80301Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%Tần800.000
I80302Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10%Tần1.330.000
I80303Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%Tần1.870.000
I80304Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%Tần2.244.000
I10Đồng
I1001Quặng đồng
I100101Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%Tần586.500
I100102Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1%Tần1.164.500
I100103Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%Tần1.946.500
I100104Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%Tần2.750.000
I100105Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%Tần3.665.000
I100106Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%Tần4.810.000
I100107Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%Tần6.050.000
I1002Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20%Tần18.150.000

Biểu 2. Khoáng sản không kim loại

Đơn vị: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
Khoáng sản không kim loại
IIIĐất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm³30.000
II2Đá, sỏi
II201Sỏi
II20102Các loại cuội, sỏi, sạn khácm³168.000
II20103Cuội kết (sỏi kết)m³50.000
II202Đá
II20201Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)
II2020101Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m²m³850.000
II2020102Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m² đến dưới 0,3m²m³1.700.000
II2020103Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m² đến dưới 0,6 m²m³5.100.000
II2020104Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m² đến dưới 01 m²m³7.000.000
II2020105Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m² trở lênm³9.000.000
II20202Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)
II2020201Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m³m³1.000.000
II2020202Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m³ đến dưới 1m³m³2.000.000
II2020203Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m³ đến dưới 3m³m³3.000.000
II2020204Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m³m³4.000.000
II20203Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)m³70.000
II2020302Đá hộcm³110.000
II2020303Đá cấp phốim³80.000
II2020304Đá dăm các loạim³168.000
II2020307Đá bụi, mạt đám³100.000
II3Đá nung vôi và sản xuất xi măng
II301Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)m³90.000
II302Đá sản xuất xi măng
II30201Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m³84.000
II30202Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m³63.000
II30203Đá làm phụ gia sản xuất xi măng
II3020302Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)m³50.000
II4Đá hoa trắng
II401Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m³ sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượngm³350.000
Hóa nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II402Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4 m³) để xẻ làm ốp lát
II40201Loại 1 - trắng đềum³15.000.000
II40202Loại 2 - vân vệtm³10.500.000
II40203Loại 3 - màu xám hoặc màu khácm³7.000.000
II403Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m³) để xẻ làm ốp látm³3.000.000
II404Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat
II40401Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat tại Yên Bìnhm³200.000
II40402Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat tại huyện khácm³140.000
II405Đá hoa trắng <0,4 m³ để chế tác mỹ nghệm³1.200.000
II5Cát
II502Cát xây dựng
II50201Cát đen dùng trong xây dựngm³70.000
II50202Cát vàng dùng trong xây dựngm³245.000
II7Đất làm gạch, ngóim³50.000
II8Đá Granite
II807Đá Granite bán phong hóam³70.000
II10Dolomite, quartzite
II1001Dolomite
II100101Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượngm³450.000
II1002Quarzite
II100201Quặng Quarzite thườngtấn160.000
II11Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)
II1101Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)tấn210.000
II1102Cao lanh đã râytấn560.000
II1103Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)tấn150.000
II1104Fenspat phong hóatấn90.000
II12Mica, thạch anh kỹ thuật
II1202Thạch anh kỹ thuật
II120201Thạch anh kỹ thuậttấn250.000
II18Than nâu, than mỡ
II1801Than nâutấn760.000
II20Kim cương, rubi, sapphire
II2001Rubi thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượngkg880.000.000
II2002Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượngkg880.000.000
II23Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite
II2301Thạch anh ám khói, trong suốt, tóctấn960.000.000
II2302Anmetit (thạch anh tím)tấn1.200.000.000
Tên nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II2403Thạch anh tinh thể kháctấn30.000.000
II24Khoáng sản không kim loại khác
II2401Barit
II240104Tình quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO₄ < 70%tấn600.000
II240105Tình quặng Barit hàm lượng BaSO₄ ≥ 70%tấn800.000
II2404Graphit
II240401Quặng Graphit khai tháctấn600.000
II240402Tình quặng Graphittấn6.600.000

Biểu 1. Sản phẩm công ty nhiên

Đơn vị: Đồng

Sản phẩm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
Sản phẩm của rừng tự nhiên
Gỗ nhóm I
III101Cầm lai
III10101Đường kính (D) < 25cmm³14.500.000
III1010225cm≤D<50cmm³28.000.000
III10103D ≥ 50 cmm³36.000.000
III102Cầm liên (cà gắn)m³7.300.000
III103Dáng hương (giáng hương)m³26.000.000
III104Du samm³24.000.000
III105Gỗ đỏ (Cà te/Hồ bì)
III10501D<25cmm³6.500.000
III1050225cm≤D<50cmm³28.000.000
III10503D≥ 50 cmm³35.000.000
III106Gạ
III10601D<25cmm³6.000.000
III1060225cm≤D<50cmm³12.000.000
III10603D≥ 50 cmm³16.000.000
III107Gạ mật (Gỗ mật)
III10701D<25cmm³4.000.000
III1070225cm≤D<50cmm³8.500.000
III10703D≥ 50 cmm³15.000.000
III108Hoàng đànm³40.000.000
III109Huế mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)m³4.000.000.000
III110Huỳnh đườngm³8.400.000
III111Hương
III11101D<25cmm³7.500.000
III1110225cm≤D<50cmm³18.700.000
III11103D≥ 50 cmm³22.800.000
III112Hương tíam³16.800.000
III113Látm³11.400.000
III114Munm³17.000.000
III115Muống đenm³6.600.000
III116Pơ mu
III11601D<25cmm³9.360.000
III1160225cm≤D<50cmm³18.000.000
III11603D≥ 50 cmm³24.000.000
III117Sơn huyếtm³10.000.000
III118Traim³11.000.000
III119Trắc
III11901D<25cmm³7.500.000
III1190225cm≤D<35cmm³14.500.000
III1190335cm≤D<50cmm³28.000.000
III1190450cm≤D<65cmm³73.900.000
III11905D≥ 65cmm³180.000.000
III120Các loại khác
III12001D<25cmm³6.000.000
III1200225cm≤D<35cmm³8.400.000
III1200335cm≤D<50cmm³12.000.000
III12004D≥ 50 cmm³23.000.000
III2Gỗ nhóm II
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III201Cấm xem³7.000.000
III202Đình (đình hương)
III20201D<25cmm³9.500.000
III2020225cm≤D<50cmm³13.000.000
III20203D≥ 50 cmm³17.000.000
III203Lìm xanh
III20301D<25cmm³7.600.000
III2030225cm≤D<50cmm³14.000.000
III20303D≥ 50 cmm³16.000.000
III204Nghiền
III20401D<25cmm³4.800.000
III2040225cm≤D<50cmm³8.000.000
III20403D≥ 50 cmm³11.500.000
III205Kiến kiến
III20501D<25cmm³6.000.000
III2050225cm≤D<50cmm³9.000.000
III20503D≥ 50 cmm³15.000.000
III206Da đám³6.500.000
III207Sao xanhm³7.000.000
III208Sếnm³10.000.000
III209Sến mậtm³6.000.000
III210Sến mùm³4.400.000
III211Tàu mậtm³10.000.000
III212Trai lym³13.800.000
III213Xoay
III21301D<25cmm³3.700.000
III2130225cm≤D<50cmm³5.000.000
III21303D≥ 50 cmm³8.000.000
III214Các loại khác
III21401D<25cmm³4.000.000
III2140225cm≤D<50cmm³9.000.000
III21403D≥ 50 cmm³12.000.000
III3Gỗ nhóm III
III301Bằng lăngm³5.000.000
III302Cá chắc (cà chì)
III30201D<25cmm³3.100.000
III3020225cm≤D<50cmm³4.200.000
III30203D≥ 50 cmm³6.000.000
III303Cà ổim³6.000.000
III304Chò chì
III30401D<25cmm³3.200.000
III3040225cm≤D<50cmm³5.000.000
III30403D≥ 50 cmm³10.000.000
III305Chò chaim³6.000.000
III306Chua khétm³6.000.000
III307Dạ hươngm³7.200.000
III308Giỏi
III30801D<25cmm³9.000.000
III3080225cm≤D<50cmm³13.000.000
III30803D≥ 50 cmm³18.000.000
III309Dầu gióm³4.400.000
III310Huỳnhm³6.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III311Re mứtm³5.000.000
III312Re hươngm³5.400.000
III313Săng lẻm³7.200.000
III314Sao đenm³5.000.000
III315Sao cátm³4.000.000
III316Trường mậtm³6.000.000
III317Trường chuam³6.000.000
III318Vên vênm³4.400.000
III319Các loại khác
III31901D<25cmm³2.400.000
III3190225cm≤D<35cmm³4.000.000
III3190335cm≤D<50cmm³6.600.000
III31904D≥ 50 cmm³8.000.000
III4Gỗ nhóm IV
III401Bô bô
III40101Chiều dài <2mm³2.000.000
III40102Chiều dài ≥2mm³3.600.000
III402Chặc khếm³4.000.000
III403Cóc đám³2.600.000
III404Dầu các loạim³3.600.000
III405Re (De)m³7.000.000
III406Gội tíam³7.000.000
III407Mỡm³1.200.000
III408Sến bo bom³3.500.000
III409Lim sừngm³3.500.000
III410Thôngm³2.800.000
III411Thông lông gàm³5.400.000
III412Thông ba lám³3.300.000
III413Thông nàng
III41301D<35cmm³2.100.000
III41302D≥ 35 cmm³4.100.000
III414Vàng tâmm³7.000.000
III415Các loại khác
III41501D<25cmm³1.800.000
III4150225cm≤D<35cmm³3.200.000
III4150335cm≤D<50cmm³4.200.000
III41504D≥ 50 cmm³6.000.000
III5Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
III501Gỗ nhóm V
III50101Chò xanhm³6.000.000
III50102Chò xótm³2.800.000
III50103Dải ngựam³3.600.000
III50104Dầum³4.500.000
III50105Dầu đỏm³3.600.000
III50106Dầu đồngm³3.500.000
III50107Dầu nướcm³3.600.000
III50108Lim vang (lim xẹt)m³5.400.000
III50109Muỗng (Muỗng cánh dán)m³2.200.000
III50110Sa mộcm³5.400.000
III50111Sau sau (Tàu hậu)m³900.000
III50112Thông hai lám³3.500.000
III50113Các loại khác
III5011301D<25cmm³1.800.000

Mã nhóm, loại tài nguyên

Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
III501130225cm≤D<50cmm³3.000.000
III5011303D≥ 50 cmm³5.500.000
III502Gỗ nhóm VI
III50201Bạch đànm³2.400.000
III50202Cảng lòm³3.600.000
III50203Chòm³4.300.000
III50204Chò nâum³4.800.000
III50205Keom³2.400.000
III50206Khảo vàngm³3.000.000
III50207Mận rừngm³2.200.000
III50208Phaym³2.200.000
III50209Trám hồngm³3.000.000
III50210Xoan đàom³3.700.000
III50211Sấum³12.600.000
III50212Các loại khác
III5021201D<25cmm³1.300.000
III502120225cm≤D<50cmm³2.600.000
III5021203D≥ 50 cmm³5.000.000
III503Gỗ nhóm VII
III50301Gáo vàngm³2.800.000
III50302Lồng mựcm³3.000.000
III50303Mò cua (Mù cua/Sữa)m³3.000.000
III50304Trám trắngm³3.000.000
III50305Vang trứngm³3.000.000
III50306Xoanm³2.000.000
III50307Các loại khác
III5030701D<25cmm³1.300.000
III503070225cm≤D<50cmm³2.800.000
III5030703D≥ 50 cmm³4.000.000
III504Gỗ nhóm VIII
III50401Bồ đềm³1.200.000
III50402Bộp (đa xanh)m³5.000.000
III50403Trụ mỏm³1.000.000
III50404Các loại khác
III5040401D<25cmm³1.000.000
III5040402D≥25cmm³2.800.000
III6Cành, ngọn, gốc, rễ
III601Cành, ngọnm³Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
III602Gốc, rễm³Bằng 50% giá bán gỗ tương ứng
III7CủiSte = 0,7m³700.000
III8Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô
III801Tre
III80101D<5cmCây11.000
III801025cm≤D<6cmCây18.000
III801036cm≤D<10cmCây30.000
III80104D≥ 10 cmCây40.000
III802TrúcCây10 000
III803Nứa
III80301D<7cmCây4.000
III80302D≥ 7 cmCây8.000
Tên nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III804Mai
III80401D<6cmCây18.000
III804026cm≤D<10cmCây30.000
III80403D≥10 cmCây40.000
III805Vấu
III80501D<6cmCây11.000
III805026cm≤D<10cmCây21.000
III80503D≥ 10 cmCây26.000
III806Tranh
III807Giang
III80701D<6cmCây6.000
III807026cm≤D<10cmCây10.000
III80703D≥ 10 cmCây18.000
III808Lỗ ô
III80801D<6cmCây8.000
III808026cm≤D<10cmCây15.000
III80803D≥ 10 cmCây20.000
III9Trầm hương, kỳ nam
III901Trầm hương
III90101Loại 1kg500.000.000
III90102Loại 2kg100.000.000
III90103Loại 3kg20.000.000
III902Kỳ nam
III90201Loại 1kg1.000.000.000
III90202Loại 2kg770.000.000
III10Hồi, quế, sa nhân, thảo quả
III1001Hồi
III100101Tươikg80.000
III100102Khôkg100.000
III1002Quế
III100201Tươikg30.000
III100202Khôkg110.000
III1003Sa nhân
III100301Tươikg150.000
III100302Khôkg300.000
III1004Thảo quả
III100401Tươikg120.000
III100402Khôkg400.000

Điều 4. Nước thiên nhiên

Đơn vị: Đồng

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
Nước thiên nhiên
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
V10101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)m³200.000
V10102Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)m³450.000
V10103Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộpm³1.100.000
V10104Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...m³20.000
V102Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộpm³100.000
V10202Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpm³500.000
V2Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V201Nước mậtm³2.000
V202Nước dưới đất (nước ngầm)m³3.000
V3Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đám³40.000
V302Nước thiên nhiên dùng cho khai khoángm³40.000
V303Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựngm³3.000
Mục lục Bấm để đi tới điều