Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. — Quyết định 386/2012/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/07/2018
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 12/2018/QĐ-UBND · 01/06/2018
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 13 năm
01/07/201812/2018/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
17/11/2012Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 386/2012/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động khoáng sản của Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương II — BẢO VỆ KHOÁNG SẢN CHƯA KHAI THÁC
Điều 4. Bảo vệ khu vực có khoáng sản chưa khai thác
Điều 5. Bảo vệ khoáng sản trong hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản
Điều 6. Kinh phí cho công tác bảo vệ khoáng sản chưa khai thác
Chương III — MỘT SỐ QUY ĐỊNH VỀ THĂM DÒ, KHAI THÁC KHOÁNG SẢN;
Điều 7. Lựa chọn tổ chức, cá nhân để cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Điều 8
Điều 9. Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Điều 10. Thẩm định đề án thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 11. Trình tự thực hiện thủ tục gia hạn, chuyển nhượng, trả lại một phần diện tích, trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Điều 12. Thẩm định, phê duyệt trữ lượng khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Điều 13
Điều 14. Hồ sơ cấp, gia hạn, trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Điều 15. Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép khai thác khoáng sản
Điều 16. Trình tự thực hiện thủ tục cấp phép khai thác tận thu khoáng sản
Điều 17. Trình tự thực hiện thủ tục gia hạn, chuyển nhượng, trả lại một phần diện tích, trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản; gia hạn, trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Điều 18. Cấp giấy chứng nhận đầu tư
Điều 19. Lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế mỏ
Điều 20. Đóng cửa mỏ khoáng sản
Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản
Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, CÁC NGÀNH TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Điều 23. Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 24. Sở Công Thương
Điều 25. Sở Xây dựng
Điều 26. Sở Kế hoạch và Đầu tư
Điều 27. Trách nhiệm của các sở, ngành khác có liên quan
Điều 28. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 30. Trách nhiệm phối hợp của các ngành, các cấp trong việc thanh tra, kiếm tra hoạt động khoáng sản
Điều 31. Trách nhiệm phối hợp của các ngành, các cấp trong việc thẩm định diện tích xin được hoạt động khoáng sản
Điều 32. Trách nhiệm phối hợp thẩm định cấp phép hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền Bộ Tài nguyên và Môi trường
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 33. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 34. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy