Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. — Quyết định 36/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/02/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 10/02/2018
Thay thế: 16/2018/QĐ-UBND · 31/01/2018
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 8 phiên bản · 16 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 36/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 64/2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Chính sách của tỉnh về quản lý, sử dụng khoáng sản
Điều 4. Quyền lợi của địa phương và người dân nơi có khoáng sản được khai thác
Điều 5. Những hành vi bị cấm
Điều 6. Trách nhiệm bảo vệ khoáng sản của tổ chức, cá nhân
Điều 7. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý Nhà nước về khoáng sản của Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã
Điều 8. Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 9. Sở Công Thương
Điều 10. Sở Xây dựng
Điều 11. Thẩm quyền và trách nhiệm của các Sở, ngành có liên quan
Chương III — TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN, ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Điều 12. Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Điều 13. Khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Điều 14. Hình thức, nguyên tắc, điều kiện, thủ tục đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Chương IV — GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Điều 15. Cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
Điều 16. Gia hạn giấy phép hoạt động khoáng sản
Điều 17. Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản, quyền khai thác khoáng sản
Điều 18
Điều 19. Khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình
Điều 20. Thu hồi, chấm dứt hiệu lực giấy phép thăm dò khoáng sản
Chương V — ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN
Điều 23. Đóng cửa mỏ khoáng sản
Điều 24. Lập và tổ chức thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
Điều 25. Phê duyệt, nghiệm thu kết quả thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản và quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản
Chương VI — TRÌNH TỰ THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN, THU HỒI GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG ĐỐI DƯ KHI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, CẢI TẠO MẶT BẰNG VÀ HOÀN CÔNG SAU KHAI THÁC
Điều 26. Thủ tục cấp giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường dôi dư khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình, cải tạo mặt bằng
Điều 27. Thủ tục gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường dôi dư
Điều 28. Trách nhiệm và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được cấp phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường dôi dư
Điều 29. Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường dôi dư
Điều 30. Thủ tục hoàn công sau khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường dôi dư
Điều 31. Thủ tục đăng ký thi công cải tạo mặt bằng
Điều 32. Trách nhiệm, nghĩa vụ của cá nhân, hộ gia đình được chấp thuận việc đăng ký thi công cải tạo mặt bằng
Điều 33. Thu hồi văn bản chấp thuận cải tạo mặt bằng
Chương VII — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản
Điều 35. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản
Điều 36. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác tận thu khoáng sản
Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đăng ký khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
Chương VIII — BÁO CÁO TRONG HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Điều 38. Báo cáo kết quả thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản, sản lượng khoáng sản đã khai thác
Điều 39. Báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 40. Tổ chức thực hiện
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục. Danh mục các Biểu mẫu
Mẫu số 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép khai thác khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường dôi dư khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình, cải tạo mặt bằng.
Mẫu số 2. Đơn đề nghị chấp thuận chủ trương được thu hồi khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường dôi dư trong quá trình thực hiện dự án.
Mẫu số 3. Đơn đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường dôi dư trong công trình cải tạo mặt bằng đất nông nghiệp (của cá nhân, hộ gia đình)
Mẫu số 4. Đơn đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường dôi dư
Mẫu số 5. Báo cáo hoàn công hoạt động cải tạo mặt bằng khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường dôi dư
Mẫu số 6. Đơn đề nghị cho phép cải tạo mặt bằng đất nông nghiệp và đăng ký thi công (Đối với các trường hợp cải tạo mặt bằng tại chỗ, không có khai thác đất san lấp dôi dư)
Mẫu số 7. Đơn đề nghị cho phép đăng ký thi công san nền để xây dựng nhà ở
Mẫu số 8. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 9. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 10. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Mẫu số 11. Quyết định cho phép cải tạo mặt bằng và đăng ký thi công công trình (cấp huyện)
Mẫu số 12. Quyết định cho đăng ký thi công cải tạo mặt bằng trong diện tích đất ở của cá nhân, hộ gia đình (cấp xã)
Mẫu số 13. Báo cáo kết quả hoạt động cải tạo mặt bằng, khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường dôi dư
Mẫu số 14. Thông báo hoạt động cải tạo mặt bằng
Mẫu số 15. Bản đồ khu vực cải tạo mặt bằng khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường dôi dư
Mẫu số 16. Bản đồ hiện trạng khu vực cải tạo mặt bằng khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường dôi dư
Mẫu số 17. Phương án thi công cải tạo mặt bằng và khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường dôi dư
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy