Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. — Quyết định 35/2026/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/06/2026
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 7 năm
22/06/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 35/2026/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — THỦ TỤC MÔI TRƯỜNG VÀ ĐĂNG KÝ MÔI TRƯỜNG
Điều 3. Đánh giá tác động môi trường
Điều 4. Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường
Điều 5. Giấy phép môi trường
Điều 6. Phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản
Điều 7. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp
Điều 8. Phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
Điều 9. Đăng ký môi trường
Điều 10. Các trường hợp không phải thực hiện đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường, đăng ký môi trường
Chương III — CÁC HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG,
Điều 11. Hoạt động bảo vệ môi trường nước mặt
Điều 12. Hoạt động bảo vệ môi trường nước dưới đất
Điều 13. Hoạt động bảo vệ môi trường không khí
Điều 14. Hoạt động bảo vệ môi trường đất
Điều 15
Điều 16. Khoảng cách an toàn về môi trường đối với khu dân cư
Điều 17. Ứng phó với biến đổi khí hậu
Chương IV — QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Điều 18. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt
Điều 19. Lưu chứa tạm thời chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại
Điều 20. Điểm tập kết, trạm trung chuyển; phương thức và tần suất thu gom, vận chuyển CTRSH
Điều 21. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Điều 22. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Điều 23. Quy định tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
Điều 24. Quản lý chất thải cồng kềnh
Điều 25. Quản lý chất thải nhựa tại các cơ sở kinh doanh, dịch vụ, hộ gia đình
Điều 26. Quản lý chất thải nhựa tại cơ quan, văn phòng, công sở, trường học
Điều 27. Quản lý chất thải nhựa trong các sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch
Chương V — QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG VÀ BÁO CÁO CÔNG TÁC
Điều 28. Quy định chung về quan trắc môi trường
Điều 29. Quan trắc nước thải
Điều 30. Quan trắc bụi, khí thải công nghiệp
Điều 31. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường
Điều 32. Báo cáo hiện trạng môi trường, chỉ tiêu thống kê về môi trường
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ, ỦY BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM TỈNH CAO BẰNG VÀ CÁC TỔ CHỨC THÀNH VIÊN, TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
Điều 33. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành
Điều 34. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 35. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Cao Bằng và các tổ chức thành viên
Điều 36. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 37. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy