vanban.org

Điều 13. Trình tự, thủ tục nộp và mở hồ sơ — Quyết định 35/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/05/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/05/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 26/2025/QĐ-UBND · 29/05/2025
Yên Bái Ban hành 14/12/2018 Hiệu lực 01/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 35/2018/QĐ-UBND
29/05/202526/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/01/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 38 /2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 38 /2014/QĐ-UBND
Quyết định số 294/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Yên Bái · 294/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2018/QĐ-UBND › Chương III › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Trình tự, thủ tục nộp và mở hồ sơ

1. Nộp hồ sơ: Thực hiện theo Điều 6 Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ.

2. Mở hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

a) Trong thời hạn bảy (07) ngày, kể từ ngày hết hạn nhận hồ sơ, cơ quan quản lý tổ chức mở hồ sơ với sự chứng kiến của đại diện các cơ quan liên quan; đại diện tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp. Kết quả mở hồ sơ được lập thành biên bản (Phụ lục 10 - Mẫu biên bản mở hồ sơ);

b) Những hồ sơ đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 12 và Khoản 1, Điều 13 của Quy định này sẽ được đưa vào xem xét tuyển chọn, giao trực tiếp.