vanban.org

Điều 9. Bảo vệ rừng — Quyết định 35/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/09/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/09/2018 Thay thế: 32/2018/QĐ-UBND · 24/08/2018
Hòa Bình Ban hành 01/08/2016 Hiệu lực 11/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dựng vốn ngân sách nhà nước; mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 32/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng và mức hỗ trợ đầu tư thuộc Dự án bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2016-2020 và các chương trình, dự án khác sử dụng vốn hỗ trợ đầu tư, ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 35/2016/QĐ-UBND
05/09/201832/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 11/08/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2016/QĐ-UBND › Chương III › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Bảo vệ rừng

1. Mức hỗ trợ cho Bảo vệ rừng đối với các xã thuộc vùng II, III (Theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP, ngày 09/9/2015 của Chính phủ) trong 5 năm là 2.050.000 đồng, trong đó:

a) Năm thứ nhất là: 450.000 đồng, gồm có:

- Chi phí trực tiếp :     392.400 đồng
+ Nhân công:     382.400 đồng
+ Bảng nội quy, biển cấm:       10.000 đồng
- Chi phí khác:       57.600 đồng
+ Lập hồ sơ và thiết kế dự toán (bao gồm thuế)       55.000 đồng
+ Thẩm định thiết kế dự toán (0,2842%)        1.100 đồng
+ Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%)        1.500 đồng
- Tổng     450.000  đồng

b)  Năm thứ 2 đến năm thứ 5 là: 400.000 đồng, gồm có:

- Chi phí trực tiếp : 398.500 đồng
+ Nhân công: 394.500 đồng
+ Tu sửa bảng nội quy, biển cấm: 4.000 đồng
- Chi phí khác: 1.500 đồng
+ Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) 1.500 đồng
- Tổng 400.000 đồng

2. Mức hỗ trợ cho bảo vệ rừng (Theo Quyết định số 17/2015/QĐ-TTg ngày 09/6/2015 của Thủ tướng Chính phủ) 5 năm là 1.050.000 đồng, trong đó:

a) Bảo vệ rừng năm thứ nhất là: 250.000 đồng, gồm có:

- Chi phí trực tiếp :       193.700 đồng
+ Nhân công:       183.700 đồng
+ Bảng nội quy, biển cấm:         10.000 đồng
- Chi phí khác:         56.300 đồng
+ Lập hồ sơ và thiết kế dự toán( bao gồm thuế)         55.000 đồng
+ Thẩm định thiết kế dự toán (0,2842%)              500 đồng
+ Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%)              800 đồng
- Tổng       250.000 đồng

b) Bảo vệ rừng từ năm thứ 2 đến năm thứ 5 là: 200.000 đồng, gồm có:

- Chi phí trực tiếp :       199.200 đồng
+ Nhân công:       195.200 đồng
+ Tu sửa bảng nội quy, biển cấm:           4.000 đồng
- Chi phí khác:              800 đồng
+ Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%)              800 đồng
- Tổng       200.000 đồng