Điều 9. Bảo vệ rừng
1. Mức hỗ trợ cho Bảo vệ rừng đối với các xã thuộc vùng II, III (Theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP, ngày 09/9/2015 của Chính phủ) trong 5 năm là 2.050.000 đồng, trong đó:
a) Năm thứ nhất là: 450.000 đồng, gồm có:
| - Chi phí trực tiếp : | 392.400 | đồng |
| + Nhân công: | 382.400 | đồng |
| + Bảng nội quy, biển cấm: | 10.000 | đồng |
| - Chi phí khác: | 57.600 | đồng |
| + Lập hồ sơ và thiết kế dự toán (bao gồm thuế) | 55.000 | đồng |
| + Thẩm định thiết kế dự toán (0,2842%) | 1.100 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) | 1.500 | đồng |
| - Tổng | 450.000 | đồng |
b) Năm thứ 2 đến năm thứ 5 là: 400.000 đồng, gồm có:
| - Chi phí trực tiếp : | 398.500 | đồng |
| + Nhân công: | 394.500 | đồng |
| + Tu sửa bảng nội quy, biển cấm: | 4.000 | đồng |
| - Chi phí khác: | 1.500 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) | 1.500 | đồng |
| - Tổng | 400.000 | đồng |
2. Mức hỗ trợ cho bảo vệ rừng (Theo Quyết định số 17/2015/QĐ-TTg ngày 09/6/2015 của Thủ tướng Chính phủ) 5 năm là 1.050.000 đồng, trong đó:
a) Bảo vệ rừng năm thứ nhất là: 250.000 đồng, gồm có:
| - Chi phí trực tiếp : | 193.700 | đồng |
| + Nhân công: | 183.700 | đồng |
| + Bảng nội quy, biển cấm: | 10.000 | đồng |
| - Chi phí khác: | 56.300 | đồng |
| + Lập hồ sơ và thiết kế dự toán( bao gồm thuế) | 55.000 | đồng |
| + Thẩm định thiết kế dự toán (0,2842%) | 500 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) | 800 | đồng |
| - Tổng | 250.000 | đồng |
b) Bảo vệ rừng từ năm thứ 2 đến năm thứ 5 là: 200.000 đồng, gồm có:
| - Chi phí trực tiếp : | 199.200 | đồng |
| + Nhân công: | 195.200 | đồng |
| + Tu sửa bảng nội quy, biển cấm: | 4.000 | đồng |
| - Chi phí khác: | 800 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) | 800 | đồng |
| - Tổng | 200.000 | đồng |