vanban.org

Điều 10. Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên — Quyết định 35/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/09/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/09/2018 Thay thế: 32/2018/QĐ-UBND · 24/08/2018
Hòa Bình Ban hành 01/08/2016 Hiệu lực 11/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dựng vốn ngân sách nhà nước; mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 32/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng và mức hỗ trợ đầu tư thuộc Dự án bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2016-2020 và các chương trình, dự án khác sử dụng vốn hỗ trợ đầu tư, ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 35/2016/QĐ-UBND
05/09/201832/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 11/08/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2016/QĐ-UBND › Chương III › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên

1. Mức hỗ trợ đầu tư Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên (Theo Quyết định số 17/2015/QĐ-TTg ngày 09/6/2015 của Thủ tướng Chính phủ), 5 năm là 4.000.000 đồng, trong đó:

a) Năm thứ nhất là: 1.200.000 đồng/ha/năm, gồm có:

- Chi phí trực tiếp :  1.027.000 đồng
+ Nhân công:     977.000 đồng
+ Bảng nội quy, biển cấm:       50.000 đồng
- Chi phí khác:     173.000 đồng
+ Lập hồ sơ và thiết kế dự toán( bao gồm thuế)     165.000 đồng
+ Thẩm định thiết kế dự toán (0,2842%)         3.400 đồng
+ Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%)         4.600 đồng
Tổng  1.200.000 đồng

b) Năm thứ 2,3,4 và thứ 5 là: 700.000 đồng/ha/năm, gồm có:

- Chi phí trực tiếp : 697.300 đồng
+ Nhân công: 687.300 đồng
+ Tu sửa bảng nội quy, biển cấm: 10.000 đồng
- Chi phí khác: 2.700 đồng
+ Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) 2.700 đồng
- Tổng 700.000 đồng