Điều 8. Hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất
1. Hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất đối với các xã thuộc vùng II, III (Theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP, ngày 09/9/2015 của Chính phủ) là: 6.300.000 đồng, gồm có:
| - Chi phí trực tiếp : | 5.865.000 | đồng |
| + Chi phí nhân công và cây giống cả trồng dặm 10% | 5.865.000 | đồng |
| - Chi phí khác: | 435.000 | đồng |
| + Thiết kế trồng rừng (bao gồm cả thuế) | 165.000 | đồng |
| + Thẩm định thiết kế dự toán (0,2842%) | 17.000 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán(0,38%) | 23.000 | đồng |
| + Khuyến nông khuyến lâm | 150.000 | đồng |
| + Phụ cấp thôn, xã | 80.000 | đồng |
| - Tổng | 6.300.000 | đồng |
2. Hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất (Theo Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng chính phủ) là: 3.300.000 đồng, gồm có:
| - Chi phí trực tiếp : | 2.886.100 | đồng |
| + Chi phí nhân công và cây giống cả trồng dặm 10% | 2.886.100 | đồng |
| - Chi phí khác: | 413.900 | đồng |
| + Thiết kế trồng rừng( bao gồm cả thuế) | 165.000 | đồng |
| + Thẩm định thiết kế dự toán(0,2842%) | 7.500 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán(0,38%) | 11.400 | đồng |
| + Khuyến nông khuyến lâm | 150.000 | đồng |
| + Phụ cấp thôn, xã | 80.000 | đồng |
| - Tổng | 3.300.000 | đồng |