vanban.org

Điều 8. Hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất — Quyết định 35/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/09/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/09/2018 Thay thế: 32/2018/QĐ-UBND · 24/08/2018
Hòa Bình Ban hành 01/08/2016 Hiệu lực 11/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dựng vốn ngân sách nhà nước; mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 32/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng và mức hỗ trợ đầu tư thuộc Dự án bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2016-2020 và các chương trình, dự án khác sử dụng vốn hỗ trợ đầu tư, ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 35/2016/QĐ-UBND
05/09/201832/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 11/08/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2016/QĐ-UBND › Chương III › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất

1. Hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất đối với các xã thuộc vùng II, III (Theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP, ngày 09/9/2015 của Chính phủ) là: 6.300.000 đồng, gồm có:

- Chi phí trực tiếp : 5.865.000 đồng
+ Chi phí nhân công và cây giống cả trồng dặm 10% 5.865.000 đồng
- Chi phí khác: 435.000 đồng
+ Thiết kế trồng rừng (bao gồm cả thuế) 165.000 đồng
+ Thẩm định thiết kế dự toán (0,2842%) 17.000 đồng
+ Thẩm định phê duyệt quyết toán(0,38%) 23.000 đồng
+ Khuyến nông khuyến lâm 150.000 đồng
+ Phụ cấp thôn, xã 80.000 đồng
- Tổng 6.300.000 đồng

2. Hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất (Theo Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng chính phủ) là: 3.300.000 đồng, gồm có:

- Chi phí trực tiếp : 2.886.100 đồng
+ Chi phí nhân công và cây giống cả trồng dặm 10% 2.886.100 đồng
- Chi phí khác: 413.900 đồng
+ Thiết kế trồng rừng( bao gồm cả thuế) 165.000 đồng
+ Thẩm định thiết kế dự toán(0,2842%) 7.500 đồng
+ Thẩm định phê duyệt quyết toán(0,38%) 11.400 đồng
+ Khuyến nông khuyến lâm 150.000 đồng
+ Phụ cấp thôn, xã 80.000 đồng
- Tổng 3.300.000 đồng