vanban.org

Điều 7. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng và chăm sóc rừng 4 năm — Quyết định 35/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/09/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/09/2018 Thay thế: 32/2018/QĐ-UBND · 24/08/2018
Hòa Bình Ban hành 01/08/2016 Hiệu lực 11/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dựng vốn ngân sách nhà nước; mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 32/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng và mức hỗ trợ đầu tư thuộc Dự án bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2016-2020 và các chương trình, dự án khác sử dụng vốn hỗ trợ đầu tư, ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 35/2016/QĐ-UBND
05/09/201832/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 11/08/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2016/QĐ-UBND › Chương III › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng và chăm sóc rừng 4 năm

1. Mô hình 1gồm 800 cây bản địa + 800 cây phù trợ là: 29.662.500 đồng, trong đó:

a) Trồng và chăm sóc rừng trồng năm thứ nhất là: 17.122.000 đồng, bao gồm:

- Chi phí trực tiếp : 15.131.100 đồng
+ Chi phí nhân công và cây giống cả trồng dặm 10%    15.131.100 đồng
- Chi phí gián tiếp:   1.990.900 đồng
+ Thiết kế trồng rừng (bao gồm cả thuế) 1.884.000 đồng
+ Thẩm định thiết kế dự toán (0,2842%) 42.200 đồng
+ Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) 64.700 đồng
- Tổng 17.122.000 đồng

b) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 2 là: 6.521.100 đồng, bao gồm:

- Chi phí trực tiếp : 6.496.400   đồng
+ Chi phí nhân công 6.496.400   đồng
- Chi phí gián tiếp: 24.700   đồng
+ Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) 24.700   đồng
- Tổng 6.521.100   đồng

c) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 3 là: 4.709.800 đồng, bao gồm:

- Chi phí trực tiếp : 4.692.000   đồng
+ Chi phí nhân công 4.692.000   đồng
- Chi phí gián tiếp: 17.800   đồng
+ Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) 17.800   đồng
- Tổng 4.709.800   đồng

d) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 4 là: 1.309.600 đồng, bao gồm:

- Chi phí trực tiếp : 1.304.600   đồng
+ Chi phí nhân công 1.304.600   đồng
- Chi phí gián tiếp: 5.000   đồng
+ Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) 5.000   đồng
- Tổng 1.309.600   đồng

2. Mô hình 2 gồm 400 cây (Bương, Tre gai, Luồng) + 400 cây thân gỗ là: 28.100.500 đồng, trong đó:

a) Trồng và chăm sóc rừng trồng năm thứ nhất là: 18.162.700 đồng, bao gồm:

- Chi phí trực tiếp : 16.165.300 đồng
+ Chi phí nhân công và cây giống cả trồng dặm 10% 16.165.300 đồng
- Chi phí gián tiếp: 1.997.400 đồng
+ Thiết kế trồng rừng (bao gồm cả thuế) 1.884.000 đồng
+ Thẩm định thiết kế dự toán (0,2842%)       44.800 đồng
+ Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%)        68.600 đồng
- Tổng 18.162.700 đồng

b) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 2 là: 4.973.600 đồng, bao gồm:

- Chi phí trực tiếp : 4.954.800   đồng
+ Chi phí nhân công 4.954.800   đồng
- Chi phí gián tiếp: 18.800   đồng
+ Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) 18.800   đồng
- Tổng 4.973.600   đồng

c) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 3 là: 3.851.000 đồng, bao gồm:

- Chi phí trực tiếp : 3.836.400   đồng
+ Chi phí nhân công 3.836.400   đồng
- Chi phí gián tiếp: 14.600   đồng
+ Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) 14.600   đồng
- Tổng 3.851.000   đồng

d) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 4 là: 1.113.200 đồng, bao gồm:

- Chi phí trực tiếp : 1.109.000   đồng
+ Chi phí nhân công 1.109.000   đồng
- Chi phí gián tiếp: 4.200   đồng
+ Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) 4.200   đồng
- Tổng 1.113.200   đồng

3. Mô hình 3 gồm  800 cây ăn quả là: 29.695.700 đồng, trong đó:

a) Trồng và chăm sóc rừng trồng năm thứ nhất là: 17.573.200 đồng, bao gồm:

- Chi phí trực tiếp : 15.579.500 đồng
+ Chi phí nhân công và cây giống cả trồng dặm 10% 15.579.500 đồng
- Chi phí gián tiếp:   1.993.700 đồng
+ Thiết kế trồng rừng (bao gồm cả thuế)   1.884.000 đồng
+ Thẩm định thiết kế dự toán (0,2842%)        43.300 đồng
+ Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%)        66.400 đồng
- Tổng 17.573.200 đồng

b) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 2 là: 6.299.100 đồng, bao gồm:

- Chi phí trực tiếp :  6.275.300   đồng
+ Chi phí nhân công  6.275.300   đồng
- Chi phí gián tiếp:       23.800   đồng
+ Thẩm định phê duyệt quyết toán(0,38%)       23.800   đồng
- Tổng  6.299.100   đồng

c) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 3 là: 4.513.800 đồng, bao gồm:

- Chi phí trực tiếp :  4.496.700   đồng
+ Chi phí nhân công  4.496.700   đồng
- Chi phí gián tiếp:       17.100   đồng
+ Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%)       17.100   đồng
- Tổng  4.513.800   đồng

d) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 4 là: 1.309.600 đồng, bao gồm:

- Chi phí trực tiếp :  1.304.600   đồng
+ Chi phí nhân công  1.304.600   đồng
- Chi phí gián tiếp:         5.000   đồng
+ Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%)         5.000   đồng
- Tổng  1.309.600   đồng