Điều 7. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng và chăm sóc rừng 4 năm
1. Mô hình 1gồm 800 cây bản địa + 800 cây phù trợ là: 29.662.500 đồng, trong đó:
a) Trồng và chăm sóc rừng trồng năm thứ nhất là: 17.122.000 đồng, bao gồm:
| - Chi phí trực tiếp : | 15.131.100 | đồng |
| + Chi phí nhân công và cây giống cả trồng dặm 10% | 15.131.100 | đồng |
| - Chi phí gián tiếp: | 1.990.900 | đồng |
| + Thiết kế trồng rừng (bao gồm cả thuế) | 1.884.000 | đồng |
| + Thẩm định thiết kế dự toán (0,2842%) | 42.200 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) | 64.700 | đồng |
| - Tổng | 17.122.000 | đồng |
b) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 2 là: 6.521.100 đồng, bao gồm:
| - Chi phí trực tiếp : | 6.496.400 | đồng |
| + Chi phí nhân công | 6.496.400 | đồng |
| - Chi phí gián tiếp: | 24.700 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) | 24.700 | đồng |
| - Tổng | 6.521.100 | đồng |
c) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 3 là: 4.709.800 đồng, bao gồm:
| - Chi phí trực tiếp : | 4.692.000 | đồng |
| + Chi phí nhân công | 4.692.000 | đồng |
| - Chi phí gián tiếp: | 17.800 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) | 17.800 | đồng |
| - Tổng | 4.709.800 | đồng |
d) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 4 là: 1.309.600 đồng, bao gồm:
| - Chi phí trực tiếp : | 1.304.600 | đồng |
| + Chi phí nhân công | 1.304.600 | đồng |
| - Chi phí gián tiếp: | 5.000 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) | 5.000 | đồng |
| - Tổng | 1.309.600 | đồng |
2. Mô hình 2 gồm 400 cây (Bương, Tre gai, Luồng) + 400 cây thân gỗ là: 28.100.500 đồng, trong đó:
a) Trồng và chăm sóc rừng trồng năm thứ nhất là: 18.162.700 đồng, bao gồm:
| - Chi phí trực tiếp : | 16.165.300 | đồng |
| + Chi phí nhân công và cây giống cả trồng dặm 10% | 16.165.300 | đồng |
| - Chi phí gián tiếp: | 1.997.400 | đồng |
| + Thiết kế trồng rừng (bao gồm cả thuế) | 1.884.000 | đồng |
| + Thẩm định thiết kế dự toán (0,2842%) | 44.800 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) | 68.600 | đồng |
| - Tổng | 18.162.700 | đồng |
b) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 2 là: 4.973.600 đồng, bao gồm:
| - Chi phí trực tiếp : | 4.954.800 | đồng |
| + Chi phí nhân công | 4.954.800 | đồng |
| - Chi phí gián tiếp: | 18.800 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) | 18.800 | đồng |
| - Tổng | 4.973.600 | đồng |
c) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 3 là: 3.851.000 đồng, bao gồm:
| - Chi phí trực tiếp : | 3.836.400 | đồng |
| + Chi phí nhân công | 3.836.400 | đồng |
| - Chi phí gián tiếp: | 14.600 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) | 14.600 | đồng |
| - Tổng | 3.851.000 | đồng |
d) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 4 là: 1.113.200 đồng, bao gồm:
| - Chi phí trực tiếp : | 1.109.000 | đồng |
| + Chi phí nhân công | 1.109.000 | đồng |
| - Chi phí gián tiếp: | 4.200 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) | 4.200 | đồng |
| - Tổng | 1.113.200 | đồng |
3. Mô hình 3 gồm 800 cây ăn quả là: 29.695.700 đồng, trong đó:
a) Trồng và chăm sóc rừng trồng năm thứ nhất là: 17.573.200 đồng, bao gồm:
| - Chi phí trực tiếp : | 15.579.500 | đồng |
| + Chi phí nhân công và cây giống cả trồng dặm 10% | 15.579.500 | đồng |
| - Chi phí gián tiếp: | 1.993.700 | đồng |
| + Thiết kế trồng rừng (bao gồm cả thuế) | 1.884.000 | đồng |
| + Thẩm định thiết kế dự toán (0,2842%) | 43.300 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) | 66.400 | đồng |
| - Tổng | 17.573.200 | đồng |
b) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 2 là: 6.299.100 đồng, bao gồm:
| - Chi phí trực tiếp : | 6.275.300 | đồng |
| + Chi phí nhân công | 6.275.300 | đồng |
| - Chi phí gián tiếp: | 23.800 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán(0,38%) | 23.800 | đồng |
| - Tổng | 6.299.100 | đồng |
c) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 3 là: 4.513.800 đồng, bao gồm:
| - Chi phí trực tiếp : | 4.496.700 | đồng |
| + Chi phí nhân công | 4.496.700 | đồng |
| - Chi phí gián tiếp: | 17.100 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) | 17.100 | đồng |
| - Tổng | 4.513.800 | đồng |
d) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 4 là: 1.309.600 đồng, bao gồm:
| - Chi phí trực tiếp : | 1.304.600 | đồng |
| + Chi phí nhân công | 1.304.600 | đồng |
| - Chi phí gián tiếp: | 5.000 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) | 5.000 | đồng |
| - Tổng | 1.309.600 | đồng |