vanban.org

Điều 6. Mô hình, mật độ và cơ cấu cây trồng rừng sản xuất. — Quyết định 35/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/09/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/09/2018 Thay thế: 32/2018/QĐ-UBND · 24/08/2018
Hòa Bình Ban hành 01/08/2016 Hiệu lực 11/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dựng vốn ngân sách nhà nước; mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 32/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng và mức hỗ trợ đầu tư thuộc Dự án bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2016-2020 và các chương trình, dự án khác sử dụng vốn hỗ trợ đầu tư, ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 35/2016/QĐ-UBND
05/09/201832/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 11/08/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2016/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Mô hình, mật độ và cơ cấu cây trồng rừng sản xuất.

1. Mô hình 1:  Trồng cây lâm nghiệp thân gỗ thuần loài hoặc hỗn giao.

- Mật độ trồng: 1.600 cây/ha và 2.000 cây/ha.

- Trồng dặm: 10% (theo quy trình kỹ thuật).

2. Mô hình 2: Trồng hỗn giao cây thuộc phân họ tre với cây lâm nghiệp thân gỗ.

- Mật độ trồng 600 cây/ha, gồm 200 cây (Bương, Luồng, Tre bát độ, Tre gai) + 400 cây thân gỗ.

- Trồng dặm: 10% (theo quy trình kỹ thuật).

3.  Mô hình 3: Trồng hỗn giao cây ăn quả dài ngày trồng xen cây nông nghiệp (chỉ áp dụng cho những địa phương có điều kiện  với cây ăn quả).

- Mật độ trồng: 800  cây ăn quả gỗ dài ngày trồng xen cây nông nghiệp.

- Trồng dặm: 10% (theo quy trình kỹ thuật).