Điều 11. Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung
1. Mức hỗ trợ đầu tư Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung (Theo Nghị định số 75/2015/NĐ-CP, ngày 09/9/2015 của Chính phủ đối với các xã thuộc vùng II, III) trong 6 năm là 6.600.000 đồng, trong đó:
a) Năm thứ nhất là: 1.600.000 đồng, gồm có:
| - Chi phí trực tiếp : | 1.424.500 | đồng |
| + Chi phí nhân công và cây giống cả trồng dặm 10% | 1.424.500 | đồng |
| - Chi phí khác: | 175.500 | đồng |
| + Lập hồ sơ và thiết kế dự toán( bao gồm thuế) | 165.000 | đồng |
| + Thẩm định thiết kế dự toán (0,2842%) | 4.500 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) | 6.000 | đồng |
| - Tổng | 1.600.000 | đồng |
b) Năm thứ 2 đến năm thứ 3 là: 1.600.000 đồng, gồm có:
| - Chi phí trực tiếp : | 1.594.000 | đồng |
| + Nhân công: | 1.594.000 | đồng |
| - Chi phí khác: | 6.000 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) | 6.000 | đồng |
| - Tổng | 1.600.000 | đồng |
c) Năm thứ 4 đến năm thứ 6 là: 600.000 đồng, gồm có:
| - Chi phí trực tiếp : | 597.700 | đồng |
| + Nhân công: | 597.700 | đồng |
| - Chi phí khác: | 2.300 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) | 2.300 | đồng |
| - Tổng | 600.000 | đồng |
2. Mức hỗ trợ đầu tư Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung (Theo Quyết định số 17/2015/QĐ-TTg ngày 09/6/2015 của Thủ tướng Chính phủ) trong 6 năm là: 8.000.000 đồng, trong đó:
a) Năm thứ nhất là: 3.500.000 đồng, gồm có:
| - Chi phí trực tiếp : | 3.311.800 | đồng |
| + Chi phí nhân công và cây giống cả trồng dặm 10% | 3.311.800 | đồng |
| - Chi phí khác: | 188.200 | đồng |
| + + Lập hồ sơ và thiết kế dự toán( bao gồm thuế) | 165.000 | đồng |
| + Thẩm định thiết kế dự toán (0,2842%) | 9.900 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) | 13.300 | đồng |
| - Tổng | 3.500.000 | đồng |
b) Năm thứ 2 là: 1.400.000 đồng, gồm có:
| - Chi phí trực tiếp : | 1.394.700 | đồng |
| + Nhân công: | 1.394.700 | đồng |
| - Chi phí khác: | 5.300 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) | 5.300 | đồng |
| - Tổng | 1.400.000 | đồng |
c) Năm thứ 3 là: 1.000.000 đồng, gồm có:
| - Chi phí trực tiếp : | 996.200 | đồng |
| + Nhân công: | 996.200 | đồng |
| - Chi phí khác: | 3.800 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán (0,38%) | 3.800 | đồng |
| - Tổng | 1.000.000 | đồng |
d) Năm thứ 4 đến năm thứ 5 là: 700.000 đồng, gồm có:
| - Chi phí trực tiếp : | 697.300 | đồng |
| + Nhân công: | 697.300 | đồng |
| - Chi phí khác: | 2.700 | đồng |
| + Thẩm định phê duyệt quyết toán(0,38%) | 2.700 | đồng |
| - Tổng | 700.000 | đồng |