Điều 23. Giá đất rừng sản xuất
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| Vị trí | Đơn giá |
| 1 | 15 |
| 2 | 13 |
| 3 | 11 |
| Ngoài các vị trí 1, 2, 3 | 5 | 10 |
Giá đất rừng phòng hộ và giá đất rừng đặc dụng được tính bằng giá đất rừng sản xuất theo từng khu vực, vị trí tương ứng.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| Vị trí | Đơn giá |
| 1 | 15 |
| 2 | 13 |
| 3 | 11 |
| Ngoài các vị trí 1, 2, 3 | 5 | 10 |
Giá đất rừng phòng hộ và giá đất rừng đặc dụng được tính bằng giá đất rừng sản xuất theo từng khu vực, vị trí tương ứng.
Không có điều nào khớp từ khoá.