vanban.org

Điều 16. Giá đất trồng cây hàng năm — Quyết định 35/2014/QĐ-UBND

Bến Tre Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực một phần 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019 · 35/2014/QĐ-UBND
15/03/201708/2017/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014 · 43/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2014/QĐ-UBND › Chương III › Mục 1 › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Giá đất trồng cây hàng năm

1. Các xã, phường của thành phố Bến Tre.

                                                                   Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Vị trí Đơn giá
1 176
2 121
3 105
4 88
Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 70

2. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện. 

 Đơn vị tính:  1.000 đồng/m2

Vị trí Châu Thành, Chợ Lách

Giồng Trôm,

Mỏ Cày Bắc,

Mỏ Cày Nam

Ba Tri,

Thạnh Phú, Bình Đại

Đơn giá Đơn giá Đơn giá
1 132 110 77
2 110 77 55
3 77 66 44
4 66 55 33

Ngoài các vị trí

1, 2, 3, 4

55 44 28