Điều 16. Giá đất trồng cây hàng năm
1. Các xã, phường của thành phố Bến Tre.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| Vị trí | Đơn giá |
| 1 | 176 |
| 2 | 121 |
| 3 | 105 |
| 4 | 88 |
| Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 | 70 |
2. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| Vị trí | Châu Thành, Chợ Lách | Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam | Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại |
| Đơn giá | Đơn giá | Đơn giá | |
| 1 | 132 | 110 | 77 |
| 2 | 110 | 77 | 55 |
| 3 | 77 | 66 | 44 |
| 4 | 66 | 55 | 33 |
Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 | 55 | 44 | 28 |