vanban.org

Điều 11. Giá đ ất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng — Quyết định 35/2014/QĐ-UBND

Bến Tre Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực một phần 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019 · 35/2014/QĐ-UBND
15/03/201708/2017/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014 · 43/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2014/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Giá đ ất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng

Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hoá, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác); đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ), giá đất bằng 60% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.