Điều 17. Giá đất trồng cây lâu năm
1. Các phường của thành phố Bến Tre, khu phố các thị trấn.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| Khu vực | ||
| Thành phố Bến Tre, Châu Thành | Giồng Trôm, Mỏ Cày Nam, Chợ Lách | Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại |
| Đơn giá | Đơn giá | Đơn giá |
| 208 | 187 | 165 |
2. Các xã của thành phố Bến Tre.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| Vị trí | Đơn giá |
| 1 | 208 |
| 2 | 143 |
| 3 | 121 |
| 4 | 105 |
| Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 | 83 |
3. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện.
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| Vị trí | Châu Thành, Chợ Lách | Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam | Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại |
| Đơn giá | Đơn giá | Đơn giá | |
| 1 | 154 | 132 | 110 |
| 2 | 121 | 110 | 77 |
| 3 | 88 | 77 | 66 |
| 4 | 77 | 66 | 55 |
Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 | 66 | 55 | 44 |