vanban.org

Điều 17. Giá đất trồng cây lâu năm — Quyết định 35/2014/QĐ-UBND

Bến Tre Ban hành 19/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực một phần 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019 · 35/2014/QĐ-UBND
15/03/201708/2017/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014 · 43/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2014/QĐ-UBND › Chương III › Mục 1 › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Giá đất trồng cây lâu năm

1. Các phường của thành phố Bến Tre, khu phố các thị trấn.          

                                                                       Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Khu vực
Thành phố Bến Tre, Châu Thành Giồng Trôm, Mỏ Cày Nam, Chợ Lách Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại
Đơn giá Đơn giá Đơn giá
208 187 165

2. Các xã của thành phố Bến Tre.                                        

                                                                         Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Vị trí Đơn giá
1 208
2 143
3 121
4 105
Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 83

3. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện.

                                                                      Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Vị trí Châu Thành, Chợ Lách

Giồng Trôm,

Mỏ Cày Bắc,

Mỏ Cày Nam

Ba Tri,

Thạnh Phú,

Bình Đại

Đơn giá Đơn giá Đơn giá
1 154 132 110
2 121 110 77
3 88 77 66
4 77 66 55

Ngoài các vị trí

1, 2, 3, 4

66 55 44