vanban.org

Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 35/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Bến Tre Ban hành 19/12/2013 Hiệu lực 29/12/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019 · 35/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014 · 43/2013/QĐ-UBND
01/01/201535/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 29/12/2013Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2015 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 43/2013/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 19 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 15/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2239/TTr-STNMT ngày 17 tháng 12 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế cho Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2013./.

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Trần Anh Tuấn

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND

ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Giá các loại đất của Quy định này được sử dụng làm căn cứ để:

a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

b) Tính tiền sử dụng đất và tiền cho thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;

c) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;

d) Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hoá, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 3, Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003;

đ) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003;

g) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

2. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá của Quy định này.

3. Khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, cho thuê đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ phần hoá lựa chọn hình thức giao đất mà giá đất Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại thời điểm giao đất, cho thuê đất, thời điểm quyết định thu hồi đất, thời điểm tính giá đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường để xác định lại giá đất cụ thể cho phù hợp.

4. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thoả thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

Điều 2. Đối với các thửa đất thuộc phạm vi hành lang an toàn giao thông đường bộ được xác định bởi mốc lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất và đất thuộc sở hữu Nhà nước cho thuê thì diện tích đất được tính từ mép đường vào theo các vị trí tương ứng với các loại đất đó. Riêng đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền thì diện tích đất được tính từ mốc lộ giới. Phần đất lộ giới nếu hộ gia đình, cá nhân, tổ chức có nhu cầu thì được Nhà nước cho thuê theo quy định hiện hành.

Chương II ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Mục 1 ĐẤT Ở

Điều 3. Xác định vị trí

1. Vị trí thửa đất được tính trên cơ sở bản đồ địa chính. Riêng đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền thì diện tích đất vị trí 1 được tính từ mốc lộ giới.

2. Đối với các đường nằm giữa một bên thuộc địa giới hành chính của thành phố Bến Tre và một bên thuộc địa giới hành chính xã của huyện thì thực hiện cách xác định giá đất theo cách áp dụng đối với địa giới hành chính của thành phố Bến Tre; đối với các đường nằm giữa một bên thuộc địa giới hành chính của thị trấn, một bên thuộc thuộc địa giới hành chính của xã thì thực hiện cách xác định giá đất theo cách áp dụng đối với địa giới hành chính của thị trấn. 

3. Trường hợp các hẻm tại đô thị, đường giao thông nông thôn đã nâng cấp mở rộng nhưng không chỉnh lý được hồ sơ địa chính thì xác định vị trí theo bản đồ địa chính; đối với trường hợp bồi thường giải phóng mặt bằng thì xác định vị trí theo hiện trạng thực tế. Trường hợp các đường mới mở sau khi có quyết định thu hồi đất của cấp có thẩm quyền và đã chỉnh lý hồ sơ địa chính nhưng chưa có quy định về giá đất thì xác định theo nguyên tắc hẻm lớn hơn 3 mét và khoảng cách đến đường giao thông gần nhất.

4. Đất mặt tiền là thửa đất tiếp giáp đường giao thông, đường phố thì vị trí thửa đất được tính từ mép đường (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè) vào.

5. Hẻm là lối đi tiếp giáp với đường phố tại các ấp, khu phố của thị trấn và các xã, phường của thành phố Bến Tre:

a) Chiều sâu của hẻm được tính từ đầu thửa đất đến đường phố gần nhất, trường hợp từ thửa đất đến 2 đường phố như nhau thì tính theo giá đất đường phố có giá đất cao nhất;

b) Độ rộng của hẻm được tính theo chiều ngang hẻm nhỏ nhất trong đoạn từ thửa đất đến đường phố chính.

6. Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, hẻm mà bị ngăn cách bởi kênh (mương lộ) công cộng có thể hiện trên bản đồ địa chính thì giá đất bằng 90% giá đất nằm tiếp giáp mặt tiền đường cùng vị trí.

7. Trường hợp đường giao thông đã quy hoạch và đã có tên đường, cấp đường nhưng chưa thi công thì xác định vị trí theo hiện trạng.

8. Đất có mặt nước ven biển là đất mặt biển ngoài đường mép nước, không thuộc địa giới hành chính của tỉnh, đang được sử dụng; bao gồm đất mặt nước ven biển nuôi trồng thuỷ sản, đất mặt nước ven biển có rừng, đất mặt nước ven biển có mục đích khác. Trong trường hợp phải xác định vị trí của loại đất này thì được xác định như đất nuôi trồng thuỷ sản nước lợ, mặn.

Điều 4. Giá đất ở của các đường phố, đường giao thông, hẻm và các vùng nông thôn

1. Giá đất ở của các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã được quy định trong Phụ lục I - Bảng giá đất ở kèm theo Quy định này.

2. Giá đất ở của hẻm được quy định trong Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm kèm theo Quy định này.

3. Giá đất ở của các vùng nông thôn:

a) Giá đất ở của các xã thuộc địa bàn thành phố Bến Tre, huyện Châu Thành là 250.000 đồng/m2;

b) Giá đất ở của các vùng nông thôn thuộc địa bàn các huyện Chợ Lách, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam, Giồng Trôm là 200.000 đồng/m2;

c) Giá đất ở của các vùng nông thôn thuộc địa bàn các huyện Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú là 150.000 đồng/m2.

Điều 5. Xác định giá các loại đất ở theo các đường thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện

1. Đối với các thửa đất cùng một chủ sử dụng ở các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thể hiện trên bản đồ địa chính thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện thì giá các loại đất ở được xác định theo các vị trí như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng cho đất ở tính từ mép đường hoặc từ mốc lộ giới (đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền) thể hiện trên bản đồ địa chính đối với các đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện vào 35 mét được tính bằng 100% theo giá Phụ lục I;

b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1 được tính bằng 50% theo Phụ lục I;

c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2 được tính bằng 40% theo Phụ lục I;

d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3 được tính bằng 30% theo Phụ lục I;

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 các loại đất ở còn lại không được nêu cụ thể trong Bảng giá đất ở của các đường phố thì được tính bằng 20% theo Phụ lục I.

2. Các thửa đất nằm phía sau bởi thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác trong các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện thì tính theo giá đất hẻm tương ứng; trường hợp không có hẻm công cộng (được thể hiện trên bản đồ địa chính) đi vào, được tính bằng 80% giá đất hẻm nhỏ hơn 2 mét theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

Điều 6. Xác định giá loại đất ở theo quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thuộc khu vực các xã của huyện

Đối với quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường liên xã, đường giao thông nông thôn thì giá các loại đất ở được xác định theo các vị trí như sau:

1. Vị trí 1: Áp dụng cho đất ở tính từ mép đường (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè) vào hoặc từ mốc lộ giới (đối với đất thuộc sở hữu Nhà nước được phép giao đất có thu tiền) được thể hiện trên bản đồ địa chính vào 35 mét được tính bằng 100% theo giá Phụ lục I.

2. Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1 được tính bằng 50% theo Phụ lục I.

3. Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2 được tính bằng 40% theo Phụ lục I.

4. Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3 được tính bằng 30% theo Phụ lục I.

5. Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 tính theo giá đất ở vùng nông thôn.

6. Mức giá các vị trí trên không được thấp hơn giá đất ở của vùng nông thôn.

7. Trường hợp thửa đất nằm vị trí 1 nhưng nằm phía sau bởi thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác thì tính theo giá đất vị trí 2.

Điều 7. Xác định giá các loại đất ở theo các hẻm

1. Đất ở các hẻm thuộc các xã, phường của thành phố được xác định theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 500.000 đồng/m2 đối với phường và 250.000 đồng/m2 đối với xã.

2. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn Châu Thành được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2 đối với khu phố và 250.000 đồng/m2 đối với ấp.

3. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn: Mỏ Cày Nam, Giồng Trôm, Chợ Lách được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2 đối với khu phố và 200.000 đồng/m2 đối với ấp.

4. Đất ở các hẻm thuộc các ấp, khu phố của thị trấn: Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú được tính theo Phụ lục II - Bảng giá đất ở của các hẻm nhưng tối thiểu không thấp hơn 360.000 đồng/m2 đối với khu phố và 150.000 đồng/m2 đối với ấp.

Điều 8. Xác định giá đất ở trong các trường hợp cụ thể khác

1. Đối với đất ở nằm ven các quốc lộ, đường tỉnh không thuộc các khu vực đã được quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 4 của Quy định này, được xác định như sau:

a) Vị trí 1: Từ mép đường vào 35 mét giá đất được tính bằng 2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này;

b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1: Được tính bằng 1,6 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này;

c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2: Được tính bằng 1,4 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này;

d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3: Được tính bằng 1,2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này;

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 được tính theo giá đất ở vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này.

2. Đối với đất ở nằm ven các đường huyện và đất ở nằm ven các đường liên xã, đường giao thông nông thôn có bề rộng mặt đường 3 mét trở lên không thuộc các khu vực đã được quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 4 của Quy định này được xác định như sau:

a) Vị trí 1: Từ mép đường vào 35 mét giá đất được tính bằng 1,6 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này;

b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1: Được tính bằng 1,3 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này;

c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2: Được tính bằng 1,2 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này;

d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3: Được tính bằng 1,1 lần giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này;

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 được tính theo giá đất ở của vùng nông thôn tại Khoản 3, Điều 4 của Quy định này.

3. Giá đất ở nằm tại các phường của thành phố Bến Tre, chưa được xác định tại Khoản 1, Khoản 2, Điều 4 của Quy định này là 500.000 đồng/m2.

4. Giá đất ở của khu phố các thị trấn chưa được xác định tại Khoản 1, Khoản 2,  Điều 4 của Quy định này là 360.000 đồng/m2.

5. Trường hợp đất có 2 mặt tiền trở lên, đất nằm ngay ngã ba, ngã tư đường mà các đường này có giá đất khác nhau thì sẽ được tính theo giá đất của đường có giá cao nhất.

Mục 2 ĐẤT Ở TẠI CÁC CHỢ

Điều 9. Giá đất ở tại các chợ

 Đất ở tại các chợ bao gồm: Đất ở mặt tiền các đường phố chính của chợ kể cả các đường tiếp giáp chợ. Đất ở mặt tiền các đường phố chính của chợ kể cả các đường tiếp giáp chợ tính theo Phụ lục I. Trường hợp không có giá chi tiết trong Phụ lục I thì được xác định giá theo Điều 10 của Quy định này.

Điều 10. Giá đất ở tại các chợ

1. Các chợ có giá 4.000.000 đồng/m2 gồm: Chợ Tân Thành, chợ Phường 7 (thành phố Bến Tre).

2. Các chợ có giá 2.200.000 đồng/m2 gồm: Chợ Mỹ Thạnh (Giồng Trôm); chợ Tân Thạch, chợ Tiên Thuỷ, chợ Tân Phú, chợ Thành Triệu (Châu Thành); chợ Cầu Móng - xã Hương Mỹ, Chợ Thom - An Thạnh (Mỏ Cày Nam); chợ Ba Vát, chợ Băng Tra (Mỏ Cày Bắc); chợ Mỹ Chánh, chợ Cái Bông - An Ngãi Trung, chợ Tân Xuân, chợ Tiệm Tôm, chợ Tân Bình (Ba Tri).

3. Các chợ có giá 1.600.000 đồng/m2 gồm: Chợ Phú Hưng (thành phố Bến Tre); chợ An Bình Tây (chợ ấp 3), chợ Mỹ Nhơn, chợ Bảo Thạnh, Bảo Thuận, chợ Phú Lễ (Ba Tri); chợ Định Trung, chợ Thới Thuận, chợ Lộc Sơn - xã Lộc Thuận, chợ Châu Hưng, chợ Thới Lai, chợ Phú Thuận (Bình Đại); Chợ Sơn Hoà, chợ An Hiệp, chợ Phú Túc, chợ An Hoá, chợ Tân Huề Đông (Châu Thành); chợ Hương Điểm, chợ Lương Quới (Giồng Trôm); chợ Cái Quao - An Định, chợ Giồng Văn - An Thới  (Mỏ Cày Nam); chợ Xếp - xã Tân Thành Bình, chợ Giồng Keo - xã Tân Bình (Mỏ Cày Bắc); chợ Tân Phong, chợ Cồn Hươu - xã Giao Thạnh (Thạnh Phú).

4. Các chợ có giá 1.200.000 đồng/m2 gồm: Chợ Sơn Đông (thành phố Bến Tre); chợ Phú Ngãi, chợ An Hiệp, chợ Mỹ Hoà, chợ Vĩnh An, chợ Giồng Bông - Tân Thuỷ, chợ Tân Hưng, chợ An Đức, chợ Bãi Ngao (Ba Tri); chợ Vang Quới Tây, chợ Thừa Đức, chợ Lộc Thành - xã Lộc Thuận (Bình Đại); chợ Quới Sơn (Châu Thành); chợ Hoà Nghĩa, chợ Vĩnh Bình, chợ Vĩnh Hoà (Chợ Lách); chợ Bến Tranh, chợ Cái Mít, chợ Phú Điền, chợ Châu Phú, chợ Châu Thới, chợ Hưng Nhượng, chợ Linh Phụng (Giồng Trôm); chợ Tân Hương - Minh Đức, chợ Tân Trung (Mỏ Cày Nam); chợ Trường Thịnh (Mỏ Cày Bắc); chợ Phú Khánh, chợ Giồng Luông, chợ Qưới Điền, chợ Bến Vinh - An Thạnh, chợ An Thuận, chợ An Nhơn (Thạnh Phú); chợ Phú Nhuận, chợ Nhơn Thạnh (thành phố Bến Tre).

5. Các chợ có giá 600.000 đồng/m2 bao gồm: Các chợ còn lại.

6. Vị trí đất: Khu vực đất ở tại các chợ xã được quy định trong Phụ lục III kèm theo Quy định này.

Mục 3 CÁC LOẠI ĐẤT: TRỤ SỞ CƠ QUAN; CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP;

TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT CÔNG CỘNG PHỤC VỤ CHO MỤC ĐÍCH KINH DOANH

Điều 11. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp và đất công cộng phục vụ cho mục đích kinh doanh được tính bằng 70% giá đất ở theo từng khu vực và vị trí tương ứng nhưng tối thiểu không thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được tính cho thời gian sử dụng là 50 năm.
Điều 12. Đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển được tính bằng 70% giá đất ở cùng vị trí nhưng mức tối thiểu không thấp hơn 700.000 đồng/m 2 đối với địa bàn thành phố Bến Tre và 500.000 đồng/m 2 đối với địa bàn các huyện. Trường hợp Uỷ ban nhân dân tỉnh có quy định giá cho từng dự án cụ thể thì thực hiện theo giá được phê duyệt của dự án. Giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển được tính cho thời gian sử dụng là 50 năm.
Điều 13. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, cùng vị trí.

Chương III ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Mục 1 ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

Điều 14. Giá đất trồng cây hàng năm

1. Các xã của thành phố Bến Tre.

Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí Đơn giá
1 160.000
2 110.000
3 95.000
4 80.000
Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 64.000

2. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện. 

Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí  Châu Thành, Chợ Lách Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại
1 120.000 100.000 70.000
2 90.000 70.000 50.000
3 70.000 60.000 40.000
4 60.000 50.000 30.000

Ngoài các vị trí

1, 2, 3, 4

50.000 40.000 25.000
Điều 15. Giá đất trồng cây lâu năm

1. Các phường của thành phố Bến Tre, khu phố các thị trấn.                                                                                                                          

Đơn vị tính: Đồng/m2

Khu vực
Thành phố Bến Tre, Châu Thành Giồng Trôm, Mỏ Cày Nam, Chợ Lách Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại
189.000 170.000 150.000

2. Các xã của thành phố Bến Tre.                                                             

Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí Đơn giá
1 189.000
2 130.000
3 110.000
4 95.000
Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 75.000

3. Các ấp của thị trấn và các xã của các huyện.

Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí Châu Thành, Chợ Lách Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại
1 140.000 120.000 100.000
2 110.000 100.000 70.000
3 80.000 70.000 60.000
4 70.000 60.000 50.000
Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4 60.000 50.000 40.000
Điều 16. Vị trí để tính giá đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm (không phân biệt chủ sử dụng)

1. Đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh: Giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định tại Điều 14 và Điều 15 theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

a) Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (nếu ven đường là kênh thì tính từ mép kênh phía bên trong được thể hiện trên bản đồ địa chính; nếu đường có vỉa hè thì tính từ mép bên trong vỉa hè được thể hiện trên bản đồ địa chính) vào 35 mét;

b) Vị trí 2: 50 mét tiếp theo vị trí 1;

c) Vị trí 3: 50 mét tiếp theo vị trí 2;

d) Vị trí 4: 50 mét tiếp theo vị trí 3;

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4.

2. Đối với đường huyện: Giá đất được tính bằng 90% giá đất đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh.

3. Đối với các đường giao thông còn lại (đường xã, liên xã, đường giao thông nông thôn có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên): Giá đất được tính bằng 80% giá đất đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh.

4. Đối với thửa đất nằm trong vị trí của 2 đường giao thông thì xác định theo khoảng cách ngắn nhất đến đường giao thông.

Mục 2 ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

Điều 17. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản

1. Đất nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt: Giá đất được tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng theo Điều 14 và Điều 16 của Quy định này.

2. Đất nuôi trồng thuỷ sản nước lợ, mặn.

Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí Đơn giá
1 22.000
2 18.000
3 15.000
Ngoài các vị trí 1, 2, 3 11.000
Điều 18. Vị trí để tính giá đất nuôi trồng thuỷ sản vùng nước lợ, mặn

1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3m trở lên) vào 0,5km.

2. Vị trí 2: 0,5km tiếp theo vị trí 1.

3. Vị trí 3: 1km tiếp theo vị trí 2.

4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Mục 3 ĐẤT LÀM MUỐI

Điều 19. Giá đất làm muối

Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí Đơn giá năm 2014
1 22.000
2 18.000
3 15.000
Ngoài các vị trí 1, 2, 3 10.000
Điều 20. Vị trí để tính giá đất làm muối

1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 0,5km.

2. Vị trí 2: 0,5km tiếp theo vị trí 1.

3. Vị trí 3: 0,5km tiếp theo vị trí 2.

4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Mục 4 ĐẤT LÂM NGHIỆP

Điều 21. Giá đất lâm nghiệp

Đơn vị tính: Đồng/m2

Vị trí Đơn giá
1 10.000
2 8.000
3 6.000
Ngoài các vị trí 1, 2, 3. 5.000
Điều 22. Vị trí để tính giá đất lâm nghiệp

1. Vị trí 1: Từ mép đường giao thông (đường có bề rộng mặt đường từ 3 mét trở lên) vào 1km.

2. Vị trí 2: 1km tiếp theo vị trí 1.

3. Vị trí 3: 1km tiếp theo vị trí 2.

4. Ngoài các vị trí 1, 2, 3.

Mục 5 QUY ĐỊNH KHÁC ĐỐI VỚI ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Điều 23. Quy định khác

1. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở; đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn nằm trong các ấp của thị trấn, các xã của các huyện, thành phố được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm của vị trí 1 cùng khu vực.

2. Giá đất nông nghiệp (đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản) nằm trong địa giới hành chính phường, khu phố các thị trấn được tính như sau:

a) Vị trí 1: Tính bằng 2 lần giá đất trồng cây lâu năm quy định tại Khoản 1, Điều 15;

b) Vị trí 2: Tính bằng 1,4 lần giá đất trồng cây lâu năm quy định tại Khoản 1, Điều 15;

c) Vị trí 3: Tính bằng 1,2 lần giá đất trồng cây lâu năm quy định tại Khoản 1, Điều 15;

d) Vị trí 4: Tính bằng 1,1 lần giá đất trồng cây lâu năm quy định tại Khoản 1, Điều 15;

đ) Ngoài các vị trí 1, 2, 3, 4: Tính bằng giá đất trồng cây lâu năm quy định tại Khoản 1, Điều 15.

Điều 24. Đất bằng chưa sử dụng

Đất bằng chưa sử dụng bao gồm: Bãi bồi ven sông, ven biển, các cồn mới nổi trên sông, trên biển mà chưa xác định được mục đích sử dụng.

1. Đất bằng chưa sử dụng tại vùng nước ngọt được tính bằng giá đất nông nghiệp trồng cây hàng năm theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

2. Đất bằng chưa sử dụng tại vùng nước lợ, mặn được tính bằng giá đất nuôi trồng thuỷ sản theo từng khu vực, từng vị trí tương ứng.

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Trần Anh Tuấn

Phụ lục I

Bảng giá đất ở

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

(Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND

ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Số TT Tên đường Đoạn đường Loại đường phố, thị trấn Đơn giá năm 2014
Từ
(Đầu ranh thửa đất)
Đến
(Hết ranh thửa đất)
(1) (2) (3) (4 ) (5) (6)
I THÀNH PHỐ BẾN TRE  
1 Đường Nguyễn Đình Chiểu      
1.1   Vòng xoay Đồng Khởi -Nguyễn Đình Chiểu Phan Ngọc Tòng 1 23.000
    - Thửa 6 tờ 5 Phường 2 - Thửa 572 tờ 6 Phường 2    
    - Thửa 1 tờ 5 Phường 2 - Thửa 78 tờ 6 Phường 2    
1.2   Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trung Trực 1 20.000
    - Thửa 115 tờ 6 Phường 2 - Thửa 209 tờ 6 Phường 2    
    - Thửa 638 tờ 6 Phường 2 - Thửa 136 tờ 6 Phường 2    
1.3   Nguyễn Trung Trực Nguyễn Huệ 1 15.000
    - Thửa 16 tờ 10 Phường 1 - Thửa 203 tờ 11 Phường 1    
    - Thửa 3 tờ 10 Phường 1 - Thửa 73 tờ 11 Phường 1    
1.4   Nguyễn Huệ Cầu Cá Lóc 1 12.000
    - Thửa 208 tờ 11 Phường 1 - Thửa 248 tờ 11 Phường 1    
    - Thửa 207 tờ 11 Phường 1 - Thửa 154 tờ 11 Phường 1    
1.5   Cầu Cá Lóc Cống An Hoà (cống số 2) 2 8.000
    - Thửa 161 tờ 24 Phường 8 - Thửa 48 tờ 26 Phường 8    
    - Thửa 21 tờ 24 Phường 8 - Thửa 121 tờ 19 Phường 8    
1.6   Cống An Hoà (cống số 2) Cầu Gò Đàng 2 5.000
    - Thửa số 7 tờ 20 Phường 8 - Thửa số 42 tờ 22 Phường 8    
    - Thửa số 122 tờ 20 Phường 8 - Thửa số 39 tờ 22 Phường 8    
    Cầu Gò Đàng Ngã ba Phú Hưng 3 3.000
    - Thửa số 1 tờ 34 xã Phú Hưng - Thửa số 1 tờ 50 xã Phú Hưng    
    - Thửa số 17 tờ 33 xã Phú Hưng - Thửa số 7 tờ 41 xã Phú Hưng    
2 Đường Nguyễn Huệ      
2.1   Hùng Vương Hai Bà Trưng 2 10.000
    - Thửa 298 tờ 11 -Thửa số 373 tờ 11    
    - Thửa 204 tờ 11 - Thửa 204 tờ 11    
    - Thửa 71 tờ 11 - Thửa 414 tờ 8    
    - Thửa 402 tờ 8 - Thửa 223 tờ 5    
    - Thửa 339 tờ 11 - Thửa 379 tờ 11    
    - Thửa 81 tờ 11 - Thửa 179 tờ 5    
    Phường 1 Phường 1    
2.2   Hai Bà Trưng Phan Đình Phùng 2 7.000
    - Thửa 246 tờ 5 Phường 1 - Thửa số 478 tờ 4 Phường 4    
    - Thửa số 231 tờ 5 Phường 1 - Thửa số 1 tờ 2 Phường 1    
2.3   Phan Đình Phùng Nguyễn Thị Định 2 5.000
    - Thửa số 189 tờ 55 Phú Khương - Thửa số 1 tờ 6 Phú Khương    
    - Thửa số 200 tờ 55 Phú Khương - Thửa số 3 tờ 7 Phú Khương    
2.4   Nguyễn Thị Định Hết ranh thành phố 3 3.000
    - Thửa số 16 tờ 16 Phú Tân - Thửa số 9 tờ 33  Phú Tân    
    - Thửa số 22 tờ 7 Phú Khương - Thửa số 110 tờ 2 Phú Khương    
3 Đường Nguyễn Trung Trực Trọn đường 1 12.000
    - Thửa 505 tờ 6 Phường 2 - Thửa 416 tờ 6 Phường 2    
    - Thửa 255 tờ 11 Phường 1 - Thửa 249 tờ 11 Phường1    
    - Thửa 19 tờ 10 Phường 1 - Thửa 37 tờ 10 Phường 1    
    - Thửa 210 tờ 6 Phường 2 - Thửa 210 tờ 6 Phường 2    
    - Thửa 108 tờ 6 Phường 2 - Thửa 12 tờ 4 Phường 2    
    - Thửa 2 tờ 10 Phường 1 - Thửa 63 tờ 7 Phường 1    
4 Đường Hùng Vương      
4.1   Nguyễn Huệ Phan Ngọc Tòng 1 15.000
    - Thửa số 337, 338 tờ 11 Phường 1 - Thửa số 547 tờ 6 Phường 2    
4.2   Phan Ngọc Tòng Đồng Khởi 1 18.000
    - Thửa số 543 tờ 6 Phường 2 - Thửa số 509 tờ 6 Phường 2    
    - Thửa số 72 tờ 5 Phường 2 - Thửa 75 tờ 5 Phường 2    
4.3   Đồng Khởi Cầu Kiến Vàng 1 12.000
    - Thửa số 9 tờ 9 Phường 3 - Thửa số 180 tờ 10 Phường 5    
4.4   Cầu Kiến Vàng Bến phà Hàm Luông 1 8.000
    - Thửa số 31 tờ 12 Phường 7 - Thửa số 51 tờ 34 Phường 7    
5 Đường Lê Lợi      
5.1   Nguyễn Huệ Phan Ngọc Tòng 1 15.000
    - Thửa 206 tờ 11 Phường 1 - Thửa số 556 tờ 6 Phường 2    
    - Thửa 299 tờ 11 Phường 1 - Thửa số 389 tờ 6 Phường 2    
5.2   Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trãi 1 17.000
    - Thửa số 324 tờ 6 Phường 2 - Thửa 347 tờ 6 Phường 2    
    - Thửa số 382 tờ 6 Phường 2 - Thửa 585 tờ 6 Phường 2    
6 Đường Lê Quý Đôn Trọn đường    
    - Thửa số 5 tờ 3 Phường 2 - Thửa số 140 tờ 8 Phường 1 1 12.000
    - Thửa số 14 tờ 4 Phường 2 - Thửa 204 tờ 8 Phường 1    
7 Đường Lý Thường Kiệt      
    Nguyễn Trung Trực Phan Ngọc Tòng 1 15.000
7.1   - Thửa số 211 tờ 6 Phường 2 - Thửa số 166 tờ 6 Phường 2    
    - Thửa số 279 tờ 6 Phường 2 - Thửa số 246 tờ 6 Phường 2    
7.2   Phan Ngọc Tòng Nguyễn Trãi 1 17.000
    - Thửa số 577 tờ 6 Phường 2 - Thửa số 216 tờ 6 Phường 2    
    - Thửa 240 tờ 6 Phường 2 - Thửa số 289 tờ 6 Phường 2    
8 Đường Lê Đại Hành Trọn đường 1 10.000
    - Thửa số 16 tờ 9 Phường 3 - Thửa số 16 tờ 9 Phường 3    
9 Lộ Số 4 Trọn đường   2 6.000
    - Thửa số 23 tờ 8 Phường 4 - Thửa số 46 tờ 10 Phường 4    
    - Thửa số 8 tờ 1 Phường 2 - Thửa số 45 tờ 5 Phường 1    
10 Đường Phan Ngọc Tòng      
10.1   Hùng Vương Nguyễn Đình Chiểu 1 15.000
    - Thửa số 543 tờ 6 Phường 2 - Thửa số 573 tờ 6 Phường 2    
    - Thửa số 548 tờ 6 Phường 2 - Thửa số 116 tờ 6 Phường 2    
10.2   Nguyễn Đình Chiểu Đường 3 tháng 2 1 12.000
    - Thửa số 77 tờ 6 Phường 2 - Thửa số 29 tờ 4 Phường 2    
    - Thửa số 85 tờ 6 Phường 2 - Thửa số 24 tờ 4 Phường 2    
11 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Trọn đường 1 17.000
    - Thửa số 512 tờ 6 Phường 2 - Thửa số 112 tờ 6 Phường 2    
    - Thửa số 431 tờ 6 Phường 2 - Thửa số 114 tờ 6 Phường 2    
12 Đường Nguyễn Trãi Trọn đường 1 20.000
    - Thửa số 508 tờ 6 Phường 2 - Thửa số 109 tờ 6 Phường 2    
13 Đường Nguyễn Du Trọn đường 1 20.000
    - Thửa số 73 tờ 5 Phường 2 - Thửa số 13 tờ 5 Phường 2    
14 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa   1 17.000
    Trọn đường      
    - Thửa số 10 tờ 3 Phường 2 - Thửa số 5 tờ 5 Phường 2    
15 Đường Đồng Khởi      
15.1   Cầu Bến Tre (đường Hùng Vương) Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu 1 19.000
    - Thửa số 74 tờ 5 Phường 2 - Thửa số 30 tờ 5 Phường 2    
    - Thửa số 16 tờ 5 Phường 2 - Thửa số 15 tờ 5 Phường 2    
15.2   Vòng xoay Đồng Khởi - Nguyễn Đình Chiểu Tượng đài Đồng Khởi 1 17.000
    - Thửa số 4 tờ 9 Phường 3 - Thửa số 31 tờ 3 Phường 3    
    - Thửa số 98 tờ 5 Phường 2 - Thửa số 2 tờ 8 Phường 4    
15.3   Cổng chào thành phố Nút giao thông trung tâm 1 15.000
    - Thửa số 19 tờ 3 Phường 4 - Thửa số 66 tờ 45 Phú Khương    
    - Thửa số 31 tờ 58 Phú Khương - Thửa số 45 tờ 45 Phú Khương    
15.4   Nút giao thông trung tâm Đến ngã tư Phú Khương 1 12.000
    - Thửa số 156 tờ 45 Phú Khương - Thửa số 68 tờ 30 Phú Khương    
    - Thửa số 104 tờ 45 Phú Khương - Thửa số 65 tờ 30 Phú Khương    
15.5   Ngã tư Phú Khương Ngã tư Tân Thành 1 8.000
    - Thửa số 44 tờ 30 Phú Tân - Thửa số 7 tờ 9 Phú Tân    
    - Thửa số 22 tờ 30 Phú Tân - Thửa số 17 tờ 5 Phú Tân    
16 Đường 3 tháng 2 Trọn đường 1 10.000
    - Thửa số 358 tờ 5 Phường 3 - Thửa số 88 tờ 3 Phường 3    
    - Thửa số 383 tờ 5 Phường 3 - Thửa số 40 tờ 4 Phường 2    
17 Đường Hai Bà Trưng   1 12.000
    Nguyễn Huệ Đường 30 tháng 4    
    - Thửa số 167 tờ 5 Phường 1 - Thửa số 6 tờ 4 Phường 4    
    - Thửa số 170 tờ 5 Phường 1 - Thửa số 156 tờ 5 Phường 1    
18 Đường Trần Quốc Tuấn Trọn đường 1 12.000
    - Thửa số 22 tờ 8 Phường 4 - Thửa số 20 tờ 3 Phường 4    
19 Đường Lê Lai Trọn đường 1 20.000
    - Thửa số 17 tờ 5 Phường 2 - Thửa số 24 tờ 5 Phường 2    
    - Thửa số 29 tờ 5 Phường 2 - Thửa số 93 tờ 5 Phường 2    
20 Đường Đống Đa Trọn đường 1 18.000
    - Thửa số 35 tờ 5 Phường 2 -  Thửa số 52 tờ 5 Phường 2    
    - Thửa số 60 tờ 5 Phường 2 - Thửa số 47 tờ 5 Phường 2    
21 Đường Chi Lăng 1 Trọn đường 1 15.000
    - Thửa số 61 tờ 5 Phường 2 - Thửa số 63 tờ 5 Phường 2    
22 Đường Chi Lăng 2 Trọn đường 1 12.000
    - Thửa số 423 tờ 6 Phường 2 - Thửa số 426 tờ 6 Phường 2    
23 Đường Cách mạng tháng 8 Trọn đường 1 15.000
    - Thửa số 24 tờ 7 Phường 3 - Thửa số 5 tờ 9 Phường 3    
    - Thửa số 1 tờ 7 Phường 3 - Thửa số 1 tờ 9 Phường 2    
24 Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 Cổng chào 1 12.000
    - Thửa 87 tờ 6 Phường 3 - Thửa 10 tờ 3 Phường 4    
    - Thửa 8 tờ 6 Phường 3 - Thửa 37 tờ 3 Phường 3    
25 Đường Ngô Quyền Trọn đường 1 10.000
    - Thửa số 214 tờ 7 Phường 3 - Thửa số 119 tờ 5 Phường 3    
    - Thửa số 113 tờ 8 Phường 3 - Thửa số 239 tờ 5 Phường 3    
26 Đường Tán Kế Trọn đường 1 10.000
    - Thửa số 120 tờ 5 Phường 3 - Thửa số 30 tờ 6 Phường 3    
    - Thửa số 243 tờ 5 Phường 3 - Thửa số 40 tờ 6 Phường 3    
27 Đường Lãnh Binh Thăng Trọn đường 1 10.000
    - Thửa số 336 tờ 5 Phường 3 - Thửa số 255 tờ 5 Phường 3    
    - Thửa số 343 tờ 5 Phường 3 - Thửa số 259 tờ 5 Phường 3    
28 Đường Thủ Khoa Huân Trọn đường 1 8.000
    - Thửa số 34 tờ 8 Phường 3 - Thửa số 73 tờ 8 Phường 3    
    - Thửa  số 53 tờ 8 Phường 3 - Thửa số 36 tờ 8 Phường 3    
29 Đường Phan Đình Phùng Trọn đường 1 10.000
    - Thửa số 22 tờ 3 Phường 4 - Thửa số 476 tờ 4 Phường 4    
    - Thửa số 51 tờ 58 Phú Khương - Thửa số 197 tờ 55 Phú Khương    
30 Đường Đoàn Hoàng Minh   1 8.000
30.1   Cầu Nhà Thương Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu    
    - Thửa số 17 tờ 9 Phường 5 - Thửa số 1 tờ 1 Phường 5    
    - Thửa số 130 tờ 6 Phường 5 - Thửa số 175 tờ 22 Phường 6    
30.2   Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu Đường Đồng Khởi 2 6.000
    - Thửa số 149 tờ 22 Phường 6 - Thửa 43 tờ 30 Phú Tân    
    - Thửa số 174 tờ 22 Phường 6 - Thửa số 69 tờ 30 Phú Khương    
31 Đường Nguyễn Thị Định      
31.1   Đồng Khởi Nguyễn Huệ 2 6.000
    - Thửa số 19 tờ 30 Phú Tân - Thửa số 27 tờ 16 Phú Tân    
    - Thửa số 184 tờ 32 Phú Khương - Thửa số 11 tờ 6 Phú Khương    
31.2   Nguyễn Huệ Lộ Thầy Cai 3 4.000
    - Thửa số 4 tờ 7 Phú Khương - Thửa số 56 tờ 18 Phú Hưng    
    - Thửa số 22 tờ 7 Phú Khương - Thửa số 20 tờ 18 Phú Hưng    
31.3   Lộ Thầy Cai Ngã ba Phú Hưng 4 3.000
    - Thửa số 57 tờ 18 Phú Hưng Thửa số 7 tờ 51 Phú Hưng    
    - Thửa số 65 tờ 18 Phú Hưng - Thửa số 85 tờ 40 Phú Hưng    
32 Đường Nguyễn Văn Tư      
32.1   Vòng xoay Chợ Ngã 5 Vòng xoay Phường 7 2 6.000
    - Thửa số 41 tờ 8 Phường 5 - Thửa số 6 tờ 14 Phường 7    
    - Thửa số 254 tờ 5 Phường 5 - Thửa số 167 tờ 8 Phường 7    
32.2   Vòng xoay Phường 7 Bến Phà Hàm Luông 2 4.000
    - Thửa số 184 tờ 8 Phường 7 - Thửa số 102 tờ 34 Phường 7    
    - Thửa số 25 tờ 13 Phường 7 - Thửa số 5 tờ 33 Phường 7    
33 Đường Hoàng Lam Trọn đường 2 8.000
    - Thửa 449 tờ 8 Phường 5 - Thửa 86 tờ 11 Phường 5    
    - Thửa 57 tờ 8 Phường 5 - Thửa 187 tờ 11 Phường 5    
34 Đường Trương Định Trọn đường 4 3.000
    - Thửa số 200 tờ 5 Phường 5 - Thửa số 45 tờ 8 Phường 6    
    - Thửa số 303 tờ 5 Phường 5 - Thửa số 36 tờ 6 Phường 6    
35 Lộ Cầu Mới Trọn đường 4 3.000
    - Thửa 45 tờ 3 Phường 4 - Thửa số 22 tờ 2 Phường 5    
    - Thửa số 155 tờ 3 Phường 4 - Thửa số 137 tờ 23 Phường 6    
36 Quốc lộ 60      
36.1   Cầu Mỹ Hoá (đường Hùng Vương) Ngã tư Tân Thành 1 4.000
    - Thửa số 4 tờ 22 Phường 7 - Thửa số 52 tờ 5 Phú Tân    
    - Thửa số 7 tờ 22 Phường 7 - Thửa số 115 tờ 9 Phú Tân    
36.2   Ngã tư Tân Thành Giáp ranh huyện Châu Thành 1 3.000
    - Thửa số 287 tờ 16-1 Sơn Đông - Thửa số 419 tờ 22 Sơn Đông    
    - Thửa số 13 tờ 5 P. Phú Tân - Thửa số 420 tờ 36 Phú Tân    
37 ĐT.885 Ngã ba Phú Hưng Cầu Chẹt Sậy 3 2.200
    - Thửa số 7 tờ 50 Phú Hưng - Thửa số 5 tờ 64 Phú Hưng    
    - Thửa số 8 tờ 51 Phú Hưng - Thửa số 38 tờ 57 Phú Hưng    
38 ĐT.884        
38.1   Ngã tư Tân Thành Cầu Sân Bay 3 2.000
    - Thửa số 539 tờ 16-1 Sơn Đông - Thửa số 42 tờ 10-4 Sơn Đông    
    - Thửa số 51 tờ 5 Phú Tân - Thửa số 91 tờ 15-2 Sơn Đông    
38.2   Cầu Sân Bay Cầu Sơn Đông 3 1.500
    - Thửa số 22 tờ 15-1 Sơn Đông - Thửa số 137 tờ 8-2 Sơn Đông    
    - Thửa số 39 tờ 10-4 Sơn Đông - Thửa số 204 tờ 8-2 Sơn Đông    
38.3   Cầu Sơn Đông Hết ranh thành phố 4 750
    - Thửa 179 tờ 8 Sơn Đông - Thửa số 204 tờ 7 Sơn Đông    
    - Thửa số 172 tờ 8 Sơn Đông - Thửa số 1 tờ 7 Sơn Đông    
39 ĐT. 887        
39.1   Ngã ba đường Tiểu dự án - đường 887 Ngã 5 vòng xoay cầu Mỹ Hoá 2 2.500
    - Thửa 16 tờ 2-2 Mỹ Thạnh An - Thửa số 159 tờ 7 Mỹ Thạnh An    
    - Thửa số 94 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An - Thửa số 183 tờ 7 Mỹ Thạnh An    
39.2   Ngã 5 vòng xoay cầu Mỹ Hoá Cầu Mỹ Hoá (phía Mỹ Thạnh An) 2 2.000
    - Thửa số 159 tờ 7 Mỹ Thạnh An - Thửa số 40 tờ 1 Mỹ Thạnh An    
    - Thửa số 187 tờ 7 Mỹ Thạnh An - Thửa số 63 tờ 1 Mỹ Thạnh An    
39.3   Ngã 5 vòng xoay cầu Mỹ Hoá Cầu Vĩ 4 1.500
    - Thửa số 189 tờ 7 Mỹ Thạnh An - Thửa số 240 tờ 3 Phú Nhuận    
    - Thửa số 445 tờ 7 Mỹ Thạnh An - Thửa số 642 tờ 3 Phú Nhuận    
39.4   Cầu Vĩ Hết ranh thành phố 4 1.500
    - Thửa 249 tờ 3 Phú Nhuận - Thửa số 230 tờ 6 Phú Nhuận    
    - Thửa số 232 tờ 3 Phú Nhuận - Thửa số 164 tờ 9 Phú Nhuận    
40 Lộ Thầy Cai Trọn đường 4 1.500
    - Thửa số 48 tờ 20 Phường 8 - Thửa số 55 tờ 18 Phú Hưng    
    - Thửa số 118 tờ 20 Phường 8 - Thửa số 119 tờ 18 Phú Hưng    
41 Lộ bãi rác Trọn đường 4 800
    - Thửa số 11 tờ 22 Phú Hưng - Thửa số 33 tờ 13 Phú Hưng    
    - Thửa số 284 tờ 22 Phú Hưng - Thửa số 42 tờ 13 Phú Hưng    
42 Lộ Phú Khương - Phường 8   4 1.000
    Trọn đường      
    - Thửa số 182 tờ 50 Phú Khương - Thửa số 54 tờ 6 Phường 8    
    - Thửa số 135 tờ 50 Phú Khương - Thửa số 41 tờ 6 Phường 8    
43 Lộ Phú Hào - Phú Hữu - Bờ Đấp Trọn đường 4 800
    - Thửa số 32 tờ 55 Phú Hưng - Thửa số 152 tờ 22 Phú Hưng    
    - Thửa số 57 tờ 55 Phú Hưng - Thửa số 139 tờ 22 Phú Hưng    
44 Lộ Đình Phú Hào Trọn đường 4 800
    - Thửa số 87 tờ 55 Phú Hưng - Thửa số 31 tờ 47 Phú Hưng    
    - Thửa số 57 tờ 55 Phú Hưng - Thửa số 28 tờ 47 Phú Hưng    
45 Lộ Vàm Phường 7 - Bình Phú      
45.1   Từ Phường 7 Hết ranh Phường 7 4 800
    - Thửa số 101 tờ 28 Phường 7 - Thửa số 32 tờ 28 Phường 7    
45.2   Hết ranh Phường 7 Hết ranh Bình Phú 4 600
    - Thửa số 53 tờ 15 Bình Phú - Thửa số 369 tờ 7 Bình Phú    
    - Thửa số 59 tờ 15 Bình Phú - Thửa số 336 tờ 7 Bình Phú    
46 Đường Phường 6 - Bình Phú      
46.1   Từ vòng xoay tuyến tránh quốc lộ 60 Hết ranh Phường 6 4 1.000
    - Thửa số 1 tờ 2 Phường 6 - Thửa số 1 tờ 4 Phường 6    
    - Thửa số 7 tờ 4 Phường 6 - Thửa số 2 tờ 4 Phường 6    
46.2   Hết ranh Phường 6 Ngã ba Bình Phú 4 700
    - Thửa số 241 tờ 19 Sơn Đông - Thửa số 674 tờ 8 Bình Phú    
    - Thửa số 201 tờ 5 Bình Phú - Thửa số 716 tờ 8 Bình Phú    
47 Đường Phường 7 - Bình Phú (lộ vào UBND Bình Phú)    
47.1   Ngã 3 QL.60 Cầu Bình Phú 4 1.000
    - Thửa số 22 tờ 13 Bình Phú - Thửa số 36 tờ 11 Bình Phú    
    - Thửa số 148 tờ 2 Phường 7 - Thửa số 21 tờ 11 Bình Phú    
47.2   Cầu Bình Phú Hết ranh Bình Phú 4 700
    - Thửa 37 tờ 11 Bình Phú - Thửa số 2 tờ 11 Bình Phú    
    - Thửa số 355 tờ 11 Bình Phú - Thửa số 1 tờ 11 Bình Phú    
48 Lộ Sơn Đông - Mỹ Thành   4 500
    Ngã ba đường 884 Cầu Xẻo Bát    
    - Thửa 106 tờ 8-2 Sơn Đông - Thửa số 312  tờ 13 Sơn Đông    
    - Thửa số 2 tờ 8-2 Sơn Đông -Thửa số 474 tờ 13 Sơn Đông    
49 Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh   4 500
    Ngã 3 đường 887 Lộ 19 tháng 5    
    - Thửa số 579 tờ 7 Phú Nhuận - Thửa số 83 tờ 9 Nhơn Thạnh    
    - Thửa số 774 tờ 7 Phú Nhuận - Thửa số 82 tờ 9 Nhơn Thạnh    
50 Lộ Giồng Xoài Trọn đường 4 500
    - Thửa số 602 tờ 3 Phú Nhuận - Thửa số 156 tờ 14 Mỹ Thạnh An    
    - Thửa số 352 tờ 3 Phú Nhuận - Thửa số 234 tờ 6 Phú Nhuận    
51 Lộ Tiểu dự án      
51.1   Ranh Sơn Phú Cầu Thơm 4 1.000
    - Thửa số 21 tờ 19 Mỹ Thạnh An - Thửa số 66 tờ 12 Mỹ Thạnh An    
    - Thửa 222  tờ 6 Phú Nhuận - Thửa số 27 tờ 12 Mỹ Thạnh An    
51.2   Cầu Thơm Cầu Trôm 4 1.500
    - Thửa số 18 tờ 12 Mỹ Thạnh An - Thửa 81 tờ 6 Mỹ Thạnh An    
    - Thửa số 17 tờ 12 Mỹ Thạnh An - Thửa số 4 tờ 7 Mỹ Thạnh An    
51.3   Cầu Trôm Cầu Kinh 4 2.000
    - Thửa số 66 tờ 1 Mỹ Thạnh An - Thửa số 117 tờ 3-2 Mỹ Thạnh An    
51.4   Cầu Kinh Ranh xã Nhơn Thạnh 4 1.000
    - Thửa số 21 tờ 3-2 Mỹ Thạnh An - Thửa số 84 tờ 5 Mỹ Thạnh An    
51.5   Ranh xã Nhơn Thạnh Lộ 19 tháng 5 4 500
    - Thửa số 75 tờ 1 Nhơn Thạnh - Thửa số 352 tờ 10 Nhơn Thạnh    
    - Thửa số 1 tờ 1 Nhơn Thạnh - Thửa số 347 tờ 10 Nhơn Thạnh    
52 Lộ cầu Nhà Việc      
52.1   Đường 887 Cầu Nhà Việc 4 700
    - Thửa số 491 tờ 3 Phú Nhuận - Thửa số 160 tờ 4 Phú Nhuận    
    - Thửa số 362 tờ 3 Phú Nhuận - Thửa số 165 tờ 4 Phú Nhuận    
52.2   Cầu Nhà Việc Cầu Miễu Cái Đôi 4 500
    - Thửa số 156 tờ 4 Phú Nhuận - Thửa số 244 tờ 3 Mỹ Thạnh An    
    - Thửa số 154 tờ 4 Phú Nhuận - Thửa số 241 tờ 3 Mỹ Thạnh An    
53 Lộ 19 tháng 5 Cầu Miễu Cái Đôi Cầu Cái Sơn 4 500
    - Thửa 313 tờ 3 Mỹ Thạnh An - Thửa số 480 tờ 14 Nhơn Thạnh    
    - Thửa số 241 tờ 3 Mỹ Thạnh An - Thửa số 671 tờ 14 Nhơn Thạnh    
54 Lộ Thống Nhất Trọn đường 4 3.000
    - Thửa 9 tờ 3 Phường 4 - Thửa 56 tờ 1 Phường 4    
    - Thửa 79 tờ 3 Phường 4 - Thửa 57 tờ 1 Phường 4    
55 Khu dân cư Ao Sen - Chợ Chùa      
55.1   Ô 1, 2, 3, 4, 6   3 2.200
55.2   Ô 8   3 2.400
55.3   Ô 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16   3 3.000
56 Khu dân cư Sao Mai      
56.1   Đường số 3   3 3.000
    - Thửa số 367 tờ 3 Phường 7 - Thửa số 300 tờ 3 Phường 7    
    - Thửa số 406 tờ 2 Phường 7 - Thửa số 324 tờ 3 Phường 7    
    Đường số 5   3 3.000
    - Thửa số 457 tờ 2 Phường 7 - Thửa số 196 tờ 2 Phường 7    
56.2   Đường số 2   3 2.400
    - Thửa số 289 tờ 2 Phường 7 - Thửa số 434 tờ 3 Phường 7    
    - Thửa số 334 tờ 2 Phường 7 - Thửa số 466 tờ 3 Phường 7    
56.3   Đường số 1   3 2.200
    - Thửa số 200 tờ 2 Phường 7 - Thửa số 286 tờ 3 Phường 7    
    - Thửa số 250 tờ 2 Phường 7 - Thửa số 287 tờ 3 Phường 7    
    Đường số 4   3 2.200
    - Thửa số 432 tờ 2 Phường 7 - Thửa số 274 tờ 3 Phường 7    
    - Thửa số 176 tờ 2 Phường 7 - Thửa số 273 tờ 3 Phường 7    
57 Khu dân cư 225      
57.1   Đường số 1, 2   3 4.000
    Tuyến tránh QL.60 Hết thửa số 460 và thửa 582 tờ 8 Phường 7    
57.2   Đường số 3 (trọn đường)   3 4.000
    - Thửa 696 tờ 8 Phường 7 - Thửa 702 tờ 8 Phường 7    
57.3   Đường số 1, 2   3 2.800
    - Thửa số 461 tờ 8 Phường 7 - Thửa 499 tờ 8 Phường 7    
    - Thửa số 583 tờ 8 Phường 7 - Thửa 621 tờ 8 Phường 7    
57.4   Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9   3 2.000
    Trọn đường      
    - Thửa 554 tờ 8 Phường 7 - Thửa 562 tờ 8 Phường 7    
    - Thửa 543 tờ 8 Phường 7 - Thửa 551 tờ 8 Phường 7    
    - Thửa 532 tờ 8 Phường 7 - Thửa 540 tờ 8 Phường 7    
    - Thửa 521 tờ 8 Phường 7 - Thửa 529 tờ 8 Phường 7    
    - Thửa 510 tờ 8 Phường 7 - Thửa 518 tờ 8 Phường 7    
    - Thửa 500 tờ 8 Phường 7 - Thửa 628 tờ 8 Phường 7    
58 Khu dân cư Phú Dân      
    Tuyến đường chính (đường vào)   3 1.200
    - Thửa 945 tờ 11 Phú Hưng - Thửa 728 tờ 11 Phú Hưng    
    - Thửa 986 tờ 11 Phú Hưng - Thửa 730 tờ 11 Phú Hưng    
    Các tuyến đường còn lại (phía trong)   3 700
59 Đường vào cầu Hàm Luông      
59.1   Thuộc địa phận Phường 6     3.000
    - Thửa số 62 tờ 4 Phường 6 - Thửa số 63 tờ 4 Phường 6    
    - Thửa  số 10 tờ 4 Phường 6 - Thửa số 25 tờ 4 Phường 6    
59.2   Thuộc địa phận Bình Phú và Mỹ Thành     2.500
    - Thửa 555 tờ 5 xã Bình Phú - Chân Cầu Hàm Luông    
    - Thửa 733 tờ 5 xã Bình Phú - Chân Cầu Hàm Luông    
60 Lộ vào nhà thi đấu Phú Khương     4.500
    Trọn đường      
    - Thửa số 394 tờ 33 Phú Khương - Thửa số 131 tờ 38 Phú Khương    
    -Thửa số 392 tờ 33 Phú Khương - Thửa số 148 tờ 45 Phú Khương    
61 Lộ Sơn Đông - Bình Phú     400
    Ngã 3 lộ Sơn Đông - Mỹ Thành Ngã 3 lộ Phường 6 - Bình Phú    
    - Thửa số 537 tờ 13 Sơn Đông - Thửa số 376 tờ 4 Bình Phú    
    - Thửa số 222 tờ 13 Sơn Đông - Thửa số 166 tờ 5 Bình Phú    
62 Tuyến đường mới Từ vòng xoay tuyến tránh QL.60 Đến Đoàn Hoàng Minh  (đường cũ và đường mới)   3.000
    - Thửa số 324 tờ 5 Phường 6 - Thửa số 287 tờ 8 Phường 6    
    - Thửa số 95 tờ 5 Phường 6 - Thửa số 2, 213 tờ 8 Phường 6    
63 Tuyến đường mới (khu tái định cư Công an)    
63.1 Đường D1 và N1     3.000
    - Thửa 781 tờ 3 Phường 7 - Đến thửa 630 tờ 3 Phường 7    
63.2 Đường N1 - Thửa số 711 tờ 3 Phường 7 - Đến đường D3   1.500
    - Thửa 737 tờ 3, Phường 7 -Thửa 747 tờ 3 Phường 7    
63.3 Đường D4 và N2  (trọn đường)     1.500
    - Thửa 726 tờ 3 Phường 7 -Thửa 760 tờ 3 Phường7    
    - Thửa 780 tờ 3 Phường7 -Thửa 160 tờ 3 Phường7    
64 Đường liên ấp 2B xã Nhơn Thạnh     500
    Trọn đường      
    - Thửa số 453 tờ 10 Nhơn Thạnh - Thửa số 307 tờ 14 Nhơn Thạnh    
    - Thửa số 452 tờ 10 Nhơn Thạnh - Thửa số 373  tờ 14 Nhơn Thạnh    
65 Lộ Thống Nhất Khu vực xã Bình Phú     1.000
    - Thửa số 568 tờ 11 Bình Phú - Thửa số 18 tờ 13 Bình Phú    
    - Thửa số 555 tờ 11 Bình Phú - Thửa số 58 tờ 13 Bình Phú    
66 Tuyến đường trước Thành đội     800
    Đường 887 Đường tiểu dự án    
    - Thửa số 346 tờ 7 Mỹ Thạnh An - Thửa số 112 tờ 12 Mỹ Thạnh An    
    - Thửa số 352 tờ 7 Mỹ Thạnh An - Thửa số 10 tờ 12 Mỹ Thạnh An    
67 Đường Hai Bà Trưng nối dài      
    Từ đường 30 tháng 4 Hết đường    
    Đoạn 1     4.000
    - Thửa 96 tờ 6 Phường 3 - Thửa 160 tờ 5 Phường 3    
    - Thửa 23 tờ 6 Phường 3 - Thửa 159 tờ 5 Phường 3    
    Đoạn 2     3.000
    - Thửa 161 tờ 5 Phường 3 - Thửa 98 tờ 5 Phường 3    
    - Thửa 156 tờ 5, Phường 3 - Thửa 132 tờ 5 Phường 3    
68 Đường liên khu phố 4 - 5 Phú Khương Trọn đường   4.000
    - Thửa 231 tờ 38 Phú Khương - Thửa 79 tờ 43 Phú Khương    
    - Thửa 5 tờ 45 Phú Khương - Thửa 14 tờ 43 Phú Khương    
69 Đường cầu Bến Tre      
69.1   Đường Tiểu dự án Chân cầu Bến Tre   2.600
    - Thửa 85 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An - Thửa 206 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An    
69.2   Chân cầu Bến Tre Vòng xoay cầu Mỹ Hoá   3.200
    - Thửa 288 tờ 3-1 Mỹ Thạnh An - Thửa 189 tờ 7 Mỹ Thạnh An    
    - Thửa 176 tờ 3 Mỹ Thạnh An - Thửa 183 tờ 7 Mỹ Thạnh An    
70 Khu tái định cư Mỹ Thạnh An (đường số 1, 2, 3, 4)   2.300
    Thuộc xã Mỹ Thạnh An      
    - Thửa 781 tờ 2 - Thửa 792 tờ 2    
    - Thửa 771 tờ 2 - Thửa 951 tờ 2    
    - Thửa 992 tờ 8 - Thửa 1025 tờ 8    
    - Thửa 958 tờ 8 - Thửa 988 tờ 8    
    - Thửa 973 tờ 2 - Thửa 820 tờ 2    
    - Thửa 805 tờ 2 - Thửa 804 tờ 2    
    - Thửa 1027 tờ 8 - Thửa 1043 tờ 8    
    - Thửa 1008 tờ 8 - Thửa 1026 tờ 8    
    - Thửa 837 tờ 2 - Thửa 854 tờ 2    
    - Thửa 821 tờ 2 - Thửa 836 tờ 2    
    - Thửa 892 tờ 2 - Thửa 906 tờ 2    
    - Thửa 936 tờ 2 - Thửa 1051 tờ 8    
    - Thửa 873 tờ 2 - Thửa 891 tờ 2    
    - Thửa 855 tờ 2 - Thửa 872 tờ 2    
    - Thửa 922 tờ 2 - Thửa 935 tờ 2    
    - Thửa 907 tờ 2 - Thửa 921 tờ 2    
71 Khu tái bố trí Mỹ Thạnh An (đường số 5, 6, 7, 8)   2.300
    Thuộc xã Mỹ Thạnh An      
    - Thửa 759 tờ 2 - Thửa 767 tờ 2    
    - Thửa 750 tờ 2 - Thửa 758 tờ 2    
    - Thửa 941 tờ 8 - Thửa 947 tờ 8    
    - Thửa 952 tờ 8 - Thửa 957 tờ 8    
    - Thửa 962 tờ 8 - Thửa 968 tờ 8    
    - Thửa 1080 tờ 8 - Thửa 984 tờ 8    
72 Hẻm Hoa Nam (đường vòng quanh Siêu thị Co.opmart)    
    - Thửa 90 tờ 3 Phường 4 - Thửa 126 tờ 3 Phường 4   5.000
    - Thửa 127 tờ 3 Phường 4 - Thửa 42 tờ 9 Phường 4   4.000
73 Đường phía Bắc Công An thành phố Bến Tre   3.000
    Đường Đồng Khởi Đường Nguyễn Huệ    
    - Thửa 62 tờ 47 Phú Khương - Thửa 64 tờ 46 Phú Khương    
    - Thửa 2 tờ 54 Phú Khương - Thửa 69 tờ 48 Phú Khương    
74 Đường nối từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định   1.200
    Đường Nguyễn Thị Định Hết ranh thành phố Bến Tre    
    - Thửa 100 tờ 22 Phú Hưng - Thửa 10 tờ 14 Phú Hưng    
    - Thửa 76 tờ 22 Phú Hưng - Thửa 6 tờ 14 Phú Hưng    
75 Đường vành đai thành phố Quốc lộ 60 Cầu Phú Dân   800
    - Thửa 420 tờ 36 Phú Tân - Thửa 355 tờ 33 Phú Tân    
76 Lộ Phú Nhơn     500
    Cầu Nhà Việc Lộ 19 tháng 5    
77 Đường cầu Bến Tre      
    Vòng xoay cầu Mỹ Hoá Lộ tiểu dự án   3.000
    - Thửa 798 tờ 7 Mỹ Thạnh An - Thửa 44 tờ 12 Mỹ Thạnh An    
    - Thửa 884 tờ 7 Mỹ Thạnh An - Thửa 723 tờ 13 Mỹ Thạnh An    
78 Đường trước cổng chính Bến xe tỉnh      
    Quốc lộ 60 Hết đường   2.500
    - Thửa 253 tờ 37 Phú Tân - Thửa 258 tờ 37 Phú Tân    
79 Đường huyện 06 (lộ Mỹ Thành)      
    Đường vào cầu Hàm Luông Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành   500
    - Thửa 200 tờ 8 Mỹ Thành - Thửa 12 tờ 7 Mỹ Thành    
    - Thửa 138 tờ 8 Mỹ Thành - Thửa 8 tờ 7 Mỹ Thành    
80 Đường khu tập thể ngân hàng Phường 7
    Trọn đường     3000
    - Thửa 128 (3) Phường 7 - Thửa 89 (3) Phường 7    
    - Thửa 130 (3) Phường 7 - Thửa 87 (3) Phường 7    
II HUYỆN CHÂU THÀNH  
1 Quốc lộ 60 cũ   2  
1.1   Bến phà Rạch Miễu Nhà thờ Tin lành   1.000
    - Thửa 6 tờ 14 Tân Thạch - Thửa 1 tờ 49 Tân Thạch    
    - Thửa 41 tờ 14 Tân Thạch - Thửa 3 tờ 49 Tân Thạch    
1.2   Nhà thờ Tin lành Ngã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định)   1.500
    - Thửa 7 tờ 49 Tân Thạch - Thửa 30 tờ 1 Hữu Định    
    - Thửa 2 tờ 49 Tân Thạch - Thửa 24 tờ 1 Hữu Định    
2 Quốc lộ 60 mới   2  
2.1   Cầu Rạch Miễu Trạm thu phí   2.000
    - Thửa 4 tờ 9 An Khánh - Thửa 118 tờ 15 An Khánh    
    - Thửa 5 tờ 9 An Khánh - Thửa 420 tờ 15 An Khánh    
2.2   Trạm thu phí Giáp thành phố Bến Tre   3.000
    - Thửa 117 tờ 15 An Khánh - Thửa 395 tờ 5 Hữu Định    
    - Thửa 121 tờ 15 An Khánh - Thửa 418 tờ 5 Hữu Định    
3 Đường tỉnh 883 Ngã tư quốc lộ 60 mới Hết ranh thị trấn Châu Thành 3 1.500
    - Thửa 272 tờ 15 An Khánh - Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch    
    - Thửa 332 tờ 15 An Khánh - Thửa 10 tờ 7 thị trấn    
    Hết ranh thị trấn Châu Thành Cầu An Hoá   1.200
    - Thửa 394 tờ 37 Tân Thạch - Thửa 8 tờ 4 An Hoá    
    - Thửa 02 tờ 1 Phú An Hoà - Thửa 98 tờ 3 An Hoá    
4 Đường tỉnh 884   3  
4.1   Giáp Sơn Đông Hết ranh chùa số 1 Tiên Thuỷ   700
    - Thửa 50 tờ 5 Sơn Hoà - Thửa 116 tờ 5 Tiên Thuỷ    
    - Thửa 120 tờ 5 Sơn Hoà - Thửa 142 tờ 5 Tiên Thuỷ    
4.2   Hết ranh chùa số 1 Tiên Thuỷ Cầu Tre Bông   1.200
    - Thửa 115 tờ 5 Tiên Thuỷ - Thửa 114 tờ 4 Tiên Thuỷ    
    - Thửa 141 tờ 5 Tiên Thuỷ - Thửa 188 tờ 4 Tiên Thuỷ    
4.3   Cầu Tre Bông Bến phà Tân Phú   800
    - Thửa 125 tờ 4 Tiên Thuỷ - Thửa 182 tờ 29 Tân Phú    
    - Thửa 154 tờ 4 Tiên Thuỷ - Thửa 185 tờ 29 Tân Phú    
5 Đường tỉnh 883 nối dài (ĐH.02 (ĐH.175)   3  
5.1   Ngã tư QL.60 mới Cầu Kinh Điều   800
    - Thửa 274 tờ 15 An Khánh - Thửa 147 tờ 12 An Khánh    
    - Thửa 278 tờ 15 An Khánh - Thửa 193 tờ 12 An Khánh    
5.2   Cầu Kinh Điều Giáp đường tỉnh 884   500
    - Thửa 116 tờ 12 An Khánh - Thửa 9 tờ 25 Tân Phú    
    - Thửa 166 tờ 12 An Khánh - Thửa 34 tờ 12 Tân Phú    
6 Đường huyện 01 (ĐH.173)      
6.1   Ngã tư Tuần Đậu Xuống 500m phía Hữu Định 4 800
    - Thửa 77 tờ 04 Hữu Định - Thửa 157 tờ 5 Hữu Định    
    - Thửa 85 tờ 4 Hữu Định - Thửa 199 tờ 5 Hữu Định    
6.2   Ngã tư Tuần Đậu Lên  500m phía Tam Phước 4 800
    - Thửa 157 tờ 4 Hữu Định - Thửa 77 tờ 25 Tam Phước    
    - Thửa 96 tờ 4 Hữu Định - Thửa 97 tờ 25 Tam Phước    
6.3   Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước Cầu kênh sông Mã 5 500
    - Thửa 76 tờ 25 Tam Phước - Thửa 151 tờ 4 Tam Phước    
    -Thửa 98 tờ 25 Tam Phước - Thửa 177 tờ 4 Tam Phước    
6.4   Cầu kênh sông Mã Giáp đường tỉnh 884 5 500
    - Thửa 147 tờ 4 Tam Phước - Thửa 342 tờ 5 Quới Thành    
    - Thửa 152 tờ 4 Tam Phước -Thửa 422 tờ 5 Quới Thành    
6.5   Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định Bệnh viện Lao và Phổi 4 600
    - Thửa 672 tờ 5 Hữu Định - Thửa 655 tờ 15 Hữu Định    
    - Thửa 180 tờ 5 Hữu Định -Thửa 202 tờ 15 Hữu Định    
6.6   Bệnh viện Lao và Phổi Kênh Chẹt Sậy 4 500
    - Thửa 201 tờ 15 Hữu Định - Thửa 209 tờ 26 Hữu Định    
    - Thửa 419 tờ 15 Hữu Định -Thửa 32 tờ 29 Hữu Định    
7 Đường huyện 03 (ĐH.187)   5  
7.1   Quốc lộ 60 mới Giáp lộ chùa xã Quới Sơn   700
    - Thửa 6 tờ 9 An Khánh - Thửa 140 tờ 19 Quới Sơn    
7.2   - Thửa 93 tờ 9 An Khánh - Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn    
    Giáp lộ chùa xã Quới Sơn Kênh Giao Hoà   600
    - Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn - Thửa 37 tờ 8 Giao Hoà    
    - Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn - Thửa 38 tờ 8 Giao Hoà    
8 Đường huyện 04 (HL.188)   5  
8.1   Ngã tư giáp QL.60 cũ Giáp lộ số 11 thị trấn   800
    - Thửa 32 tờ 24 thị trấn - Thửa 3 tờ 33 thị trấn    
    - Thửa 1 tờ 33 thị trấn - Thửa 38 tờ 7 Phú An Hoà    
8.2   Giáp lộ số 11 thị trấn Giáp Lộ ngang   600
    - Thửa 37 tờ 7 Phú An Hoà - Thửa 238 tờ 10 Phú An  Hoà    
    - Thửa 70 tờ 7 Phú An Hoà - Thửa 269 tờ 10 Phú An  Hoà    
8.3   Giáp Lộ ngang Giáp đường huyện Châu Thành 22   600
    - Thửa 127 tờ 4 An Phước - Thửa 236 tờ 10 An Hoá    
    - Thửa 64 tờ 4 An Phước - Thửa 237 tờ 10 An Hoá    
9 Đường huyện 05 Quốc lộ 60 mới Cầu Kênh điều - vàm Kênh Điều (An Khánh) 5 800
    - Thửa 45 tờ 9 An Khánh - Thửa 18 tờ 6 An Khánh    
    -Thửa 100 tờ 9 An Khánh - Thửa 28 tờ 6 An Khánh    
10 Khu quy hoạch chợ Ba Lai     1.400
11 Lộ số 3 thị trấn Giáp QL.60 cũ QL.60 mới 4 1.200
    - Thửa 24 tờ 21 thị trấn - Thửa 372 tờ 9 thị trấn    
    - Thửa 29 tờ 21 thị trấn - Thửa 150 tờ 9 thị trấn    
12 Lộ Giồng Da   5  
12.1   QL.60 cũ Giáp lộ số 11 thị trấn   600
    - Thửa 29 tờ 20 thị trấn - Thửa 29 tờ 2 Phú An Hoà    
    - Thửa 45 tờ 19 thị trấn - Thửa 08 tờ 23 thị trấn    
12.2   Giáp lộ số 11 thị trấn Giáp Lộ Điệp   600
    - Thửa 172 tờ 2 Phú An  Hoà - Thửa 498 tờ 4 Phú An Hoà    
    - Thửa 37 tờ 2 Phú An Hoà - Thửa 304 tờ 4 Phú An Hoà    
13 Lộ số 9 thị trấn Trọn đường 5 700
    - Thửa 21 tờ 22 thị trấn - Thửa 100 tờ 24 thị trấn    
    - Thửa 62 tờ 22 thị trấn -Thửa 66 tờ 25 thị trấn    
14 Lộ số 11 thị trấn Trọn đường 5 700
    - Thửa 34 tờ 2 Phú An Hoà - Thửa 37 tờ 25 thị trấn    
    - Thửa 36 tờ 2 Phú An Hoà - Thửa 17 tờ 7 Phú An Hoà    
15 Đường xã 02: Lộ Điệp (Phú An Hoà) Trọn đường 5 600
    - Thửa 103 tờ 4 Phú An Hoà - Thửa 110 tờ 9 Phú An Hoà    
    - Thửa 76 tờ 4 Phú An Hoà - Thửa 100 tờ 9 Phú An Hoà    
16 Lộ ngang (An Phước - Phú An Hoà)   3  
16.1   ĐT.883 Hết ranh quy hoạch khu công nghiệp giai đoạn 2   700
    - Thửa 06 tờ 6 Phú An Hoà - Thửa 61 tờ 10 Phú An Hoà    
    - Thửa 48 tờ 2 An Phước - Thửa 49 tờ 2 An Phước    
16.2   Hết ranh quy hoạch khu công nghiệp giai đoạn 2 Sông Ba Lai   600
    - Thửa 348 tờ 10 Phú An  Hoà - Thửa 04 tờ 11 Phú An Hoà    
    - Thửa 01 tờ 04 An Phước - Thửa 12 tờ 09  An Phước    
17 ĐHCT 17 (lộ Chùa xã Quới Sơn) Trọn đường 5 600
    - Thửa 330 tờ 24 Quới Sơn - Thửa 395 tờ 19 Quới Sơn    
    - Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn - Thửa 188 tờ 19 Quới Sơn    
18 Đường  nối từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định 3  
18.1   Giáp ĐT.883 Giáp thành phố Bến Tre   1.000
    - Thửa 197 tờ 10 Giao Long - Thửa 271 tờ 23 Hữu Định    
    - Thửa 236 tờ 10 Giao Long - Thửa 270 tờ 23 Hữu Định    
18.2   Giáp đường tỉnh 883 Hết cảng Giao Long   600
    - Thửa 191 tờ 10 Giao Long      
    - Thửa 190 tờ 10 Giao Long - Thửa 3 tờ 03 Giao Long    
19 ĐHCT.22 (lộ An Hoá) Trọn đường 5 700
    - Thửa 04 tờ 6 An Hoá - Thửa 111 tờ 12 An Hoá    
    - Thửa 13 tờ 6 An Hoá -Thửa 252 tờ 12 An Hoá    
20 Đường xã Hữu Định (lộ Bãi Rác) Trọn đường 5 500
    - Thửa 278 tờ 16 Hữu Định - Thửa 128 tờ 22 Hữu Định    
    -Thửa 276 tờ 17 Hữu Định - Thửa130 tờ 22 Hữu Định    
21 Đường huyện 14 (lộ Sơn Hoà) Trọn đường 5 600
    - Thửa 153 tờ 5 Sơn Hoà - Thửa 118 tờ 9 Sơn Hoà    
    - Thửa 81 tờ 10 Sơn Hoà -Thửa 124 tờ 10 Sơn Hoà    
22 Lộ Thơ Ngã ba Thành Triệu Ngã ba Phú Túc 4 600
    - Thửa 58 tờ 17 Thành Triệu - Thửa 91 tờ 12 Phú Túc    
    - Thửa 74 tờ 18 Thành Triệu - Thửa 93 tờ 12 Phú Túc    
23 Đường huyện 11 (lộ Tiên Thuỷ) Trọn đường 4 1.700
    - Thửa 258 tờ 4 Tiên Thuỷ - Thửa 109 tờ 13 Tiên Thuỷ    
    - Thửa 17 tờ 11 Tiên Thuỷ -Thửa 113 tờ 13 Tiên Thuỷ    
24 Đường huyện 19 (lộ Tú Điền)   5  
24.1   Giáp thành phố Bến Tre Lộ vườn Tam Phước - Hữu Định   1.000
    - Thửa 377 tờ 15 Hữu Định - Thửa 110 tờ 8 Hữu Định    
    - Thửa 398 tờ 15 Hữu Định - Thửa 111 tờ 8 Hữu Định    
24.2   Lộ vườn Tam Phước - Hữu Định Giáp đường huyện Châu Thành 20   600
    - Thửa 96 tờ 8 Hữu Định - Thửa 68 tờ 9 Phước Thạnh    
    - Thửa 95 tờ 8 Hữu Định - Thửa 256 tờ 9 Phước Thạnh    
25 Đường huyện Châu Thành 20   5 600
    Giáp QL.60 cũ Ngã rẽ ĐHCT.19    
    - Thửa 17 tờ 19 Tam Phước - Thửa 245 tờ 9 Phước Thạnh    
    - Thửa 18 tờ 19 Tam Phước - Thửa 35 tờ 9 Phước Thạnh    
26 Đường huyện Châu Thành 21   5 600
    Giáp ĐHCT 19 Hết đường    
    - Thửa 03 tờ 9 Phước Thạnh - Thửa 155 tờ 18 Phước Thạnh    
    - Thửa 69 tờ 9 Phước Thạnh - Thửa 157 tờ 18 Phước Thạnh    
27 Lộ Tam Dương      
    Giáp ĐT.884 Giáp ĐHCT.01   600
    - Thửa 81 tờ 11 An Hiệp - Thửa 5 tờ 8 Tường Đa    
    - Thửa 111 tờ 11 An Hiệp - Thửa 41 tờ 7 Tường Đa    
III HUYỆN CHỢ LÁCH  
1 Dãy phố chợ Khu C   1 4.200
    - Thửa 31 tờ 35 thị trấn Chợ Lách - Thửa 73 tờ 36 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 66 tờ 35 thị trấn Chợ Lách - Thửa 119 tờ 36 thị trấn Chợ Lách    
2 Hai dãy phố chợ Khu A   1 4.000
3 Hai dãy phố chợ Khu B     4.500
4 Dãy phố Đội thuế thị trấn   1 3.200
    - Thửa 88 tờ 35 thị trấn Chợ Lách - Thửa 118 tờ 36 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 98 tờ 35 thị trấn Chợ Lách - Thửa 134 tờ 36 thị trấn Chợ Lách    
5 Dãy phố Ngân Hàng NN và PTNT - Thửa 17 tờ 35 thị trấn Chợ Lách - Thửa 74 tờ 36 thị trấn Chợ Lách   3.200
6 Dãy phố bờ sông Chợ Lách Mười Vinh Toàn Phát 1 2.500
    - Thửa 148 tờ 36 thị trấn Chợ Lách - Thửa 78 tờ 36 thị trấn Chợ Lách    
7   Trung tâm Văn hoá TDTT Chợ Khu B 1 4.000
    - Thửa 15 tờ 35 thị trấn Chợ Lách - Thửa 85 tờ 35 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 99 tờ 35 thị trấn Chợ Lách - Thửa 122 tờ 35 thị trấn Chợ Lách    
8   Giáp ranh chợ Khu A Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành 1 3.600
    - Thửa 7 tờ 39 thị trấn Chợ Lách - Thửa 56 tờ 39 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 2 tờ 39 thị trấn Chợ Lách - Thửa 33 tờ 39 thị trấn Chợ Lách    
9   Ngã ba Tịnh xá Ngọc Thành Giáp đường số 11 1 3.000
    - Thửa 98 tờ 39 thị trấn Chợ Lách - Thửa 4 tờ 40 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 58 tờ 39 thị trấn Chợ Lách - Thửa 19 tờ 40 thị trấn Chợ Lách    
10   Đường số 11 Quán cháo vịt Cai Bé 1 2.500
    - Thửa 7 tờ 40 thị trấn Chợ Lách - Thửa 183 tờ 30 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 130 tờ 30 thị trấn Chợ Lách - Thửa 3 tờ 41 thị trấn Chợ Lách    
11   Quán cháo vịt Cai Bé Đường tránh quốc lộ 57 2 2.200
    - Thửa 126 tờ 30 thị trấn Chợ Lách - Thửa 275 tờ 31 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 4 tờ 41 thị trấn Chợ Lách - Thửa 299 tờ 31 thị trấn Chợ Lách    
12   Tổ giao dịch NHNN và PTNT Hết đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) 1 3.600
    - Thửa 59 tờ 35 thị trấn Chợ Lách - Thửa 43 tờ 35 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 15 tờ 35 thị trấn Chợ Lách - Thửa 30 tờ 35 thị trấn Chợ Lách    
13   Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Út Nghị) Đường tránh quốc lộ 57 1 3.000
    - Thửa 42 tờ 35 thị trấn Chợ Lách - Thửa 7 tờ 34 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 18 tờ 35 thị trấn Chợ Lách - Thửa 4 tờ 34 thị trấn Chợ Lách    
14   Đường tránh quốc lộ 57 Vườn hoa (cầu Thầy Cai)   2.000
    - Thửa 3 tờ 33 thị trấn Chợ Lách - Thửa 61 tờ 31 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 38 tờ 29 thị trấn Chợ Lách - Thửa 31 tờ 31 thị trấn Chợ Lách    
15 Đường ven Trung tâm hành chính huyện     1.300
    - Thửa 9 tờ 29 thị trấn Chợ Lách - Thửa 23 tờ 29 thị trấn Chợ Lách    
    -  Thửa 43 tờ 30 thị trấn Chợ Lách - Thửa 13 tờ 29 thị trấn Chợ Lách    
16   Ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp (Hiệp gà) Theo hướng ra đường số 11 đến đường tránh quốc lộ 57   800
    - Thửa 40 tờ 35 thị trấn Chợ Lách - Thửa 11 tờ 33 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 37 tờ 35 thị trấn Chợ Lách - Thửa 15 tờ 33 thị trấn Chợ Lách    
17 Đường số 11 Đường nội ô số 1 Hết quán Hiếu Nhân 1 1.500
    - Thửa 2 tờ 40 thị trấn Chợ Lách - Thửa 48 tờ 34 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 7 tờ 40 thị trấn Chợ Lách - Thửa 84 tờ 34 thị trấn Chợ Lách    
18 Khu phố 2 - khu phố 3 Ngã ba ông Tài Đường số 6 1 2.000
    - Thửa 18 tờ 35 thị trấn Chợ Lách - Thửa 18 tờ 28 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 30 tờ 35 thị trấn Chợ Lách - Thửa 17 tờ 28 thị trấn Chợ Lách    
19 Đường số 6 Ngã ba bệnh viện Đường bờ kè khu phố 2  Sơn Quy   900
20 Đường bờ kè khu phố 2 - 3 - Sơn Quy      
20.1   Giáp nhà Toàn Phát Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh   1.200
    - Thửa 60 tờ 36 thị trấn Chợ Lách - Thửa 1 tờ 24 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 46 tờ 36 thị trấn Chợ Lách - Thửa 11tờ 24 thị trấn Chợ Lách    
20.2   Giáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh Vàm Lách   800
    - Thửa 2 tờ 24 thị trấn Chợ Lách - Thửa 12 tờ 7 thị trấn Chợ Lách    
21 Đường Sơn Quy      
21.1   Ngã ba bệnh viện Hết trường THCS thị trấn Chợ Lách   1.500
    - Thửa 19 tờ 28 thị trấn Chợ Lách - Thửa 96 tờ 20 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 57 tờ 28 thị trấn Chợ Lách - Thửa 35 tờ 19 thị trấn Chợ Lách    
21.2   Trường THCS thị trấn Chợ Lách Ngã tư chùa Tiên Thiên   1.200
    - Thửa 80 tờ 20 thị trấn Chợ Lách - Thửa 20 tờ 20 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 43 tờ 19 thị trấn Chợ Lách - Thửa 27 tờ 14 thị trấn Chợ Lách    
21.3   Giáp ngã tư chùa Tiên Thiên Hết đường Sơn Quy (Vàm Lách)   1.000
    - Thửa 26 tờ 14 thị trấn Chợ Lách - Thửa 27 tờ 7 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 220 tờ 20 thị trấn Chợ Lách - Thửa 7 tờ 4 thị trấn Chợ Lách    
21.4   Sông Chợ Lách Ngã ba Sơn Quy   800
    - Thửa 1 tờ 7 thị trấn Chợ Lách - Thửa 16 tờ 7 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 13 tờ 7 thị trấn Chợ Lách - Thửa 22 tờ 7 thị trấn Chợ Lách    
21.5   Ngã ba Sơn Quy Cầu Kênh Cũ   600
    - Thửa 1 tờ 4 thị trấn Chợ Lách - Thửa 5 tờ 4 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 7 tờ 4 thị trấn Chợ Lách - Thửa 21 tờ 4 thị trấn Chợ Lách    
22 Đường huyện 41      
22.1   Ngã Ba Tịnh xá Ngọc Thành Cầu chùa Ban Chỉnh   1.800
    -  Thửa 56 tờ 39 thị trấn Chợ Lách - Thửa 1 tờ 45 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 58 tờ 39 thị trấn Chợ Lách - Thửa 4 tờ 44 thị trấn Chợ Lách    
22.2   Cầu chùa Ban Chỉnh VLXD Đỗ Hoàng Hưởng   1.500
    - Thửa 28 tờ 45 thị trấn Chợ Lách - Thửa 58 tờ 45 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 6 tờ 45 thị trấn Chợ Lách - Thửa 60 tờ 45 thị trấn Chợ Lách    
23 Khu phố 4      
23.1

Đường

bờ kè khu phố 4

Trạm Khuyến Nông Hết đất Huỳnh Văn Hoàng 2 1.000
    - Thửa 49 tờ 36 thị trấn Chợ Lách - Thửa 108 tờ 36 thị trấn Chợ Lách    
23.2   Bến đò ngang Cây xăng Phong Phú 1 1.500
    - Thửa 29 tờ 36 thị trấn Chợ Lách - Thửa 89 tờ 30 xã Sơn Định    
    - Thửa 44 tờ 36 thị trấn Chợ Lách - Thửa 49 tờ 30 xã Sơn Định    
23.3 Cặp bờ sông Cái Mít Đất bà Huỳnh Thị Hồng Diễm Đường cầu Đình   1.000
    - Thửa 123 tờ 36 thị trấn Chợ Lách - Thửa 99 tờ 36 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 108 tờ 36 thị trấn Chợ Lách - Thửa 87 tờ 36 thị trấn Chợ Lách    
23.4   Cầu Đình Cầu Cả Ớt   1.000
    - Thửa 99 tờ 36 thị trấn Chợ Lách - Thửa 4 tờ 27 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 86 tờ 36 thị trấn Chợ Lách - Thửa 6 tờ 27 thị trấn Chợ Lách    
23.5 Đường vào cầu Chợ Lách cũ Đất bà Nguyễn Thị Nhị Hết đất bà Dương Hồng Tiến   800
    - Thửa 1 tờ 27 thị trấn Chợ Lách - Thửa 2 tờ 26 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 29 tờ 14 xã Sơn Định - Thửa 35 tờ 30 xã Sơn Định    
24 Đường tránh QL.57      
24.1   Cầu Chợ Lách Sông Dọc   2.500
    - Thửa 23 tờ 28 thị trấn Chợ Lách - Thửa 3 tờ 33 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 27 tờ 28 thị trấn Chợ Lách - Thửa 7 tờ 34 thị trấn Chợ Lách    
24.2   Sông Dọc Hết đường tránh QL.57   2.000
    - Thửa 11 tờ 33 thị trấn Chợ Lách - Thửa 270 tờ 31 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 8 tờ 33 thị trấn Chợ Lách - Thửa 275 tờ 14 thị trấn Chợ Lách    
25 Quốc lộ 57 (về phía Hoà Nghĩa) Giáp đường tránh QL.57 Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị   1.000
    - Thửa 297 tờ 31 thị trấn Chợ Lách - Thửa 314 tờ 31 thị trấn Chợ Lách    
    - Thửa 6 tờ 46 thị trấn Chợ Lách - Thửa 7 tờ 8 xã Hoà Nghĩa    
26 Xã Sơn Định      
26.1 Đường số 14 Cầu Cả Ớt Vàm Lách   800
    - Thửa 4 tờ 15 xã Sơn Định - Thửa 176 tờ 7 xã Sơn Định    
    - Thửa 265 tờ 11 xã Sơn Định - Thửa 175 tờ 7 xã Sơn Định    
26.2 Đường vào cầu Chợ Lách cũ - Thửa 36 tờ 30 xã Sơn Định - Thửa 41 tờ 30 xã Sơn Định   1.200
26.3 Quốc lộ 57 Giáp cây xăng Phong Phú Cổng văn hoá ấp Sơn Lân   1.200
    - Thửa 88 tờ 30 xã Sơn Định - Thửa 31 tờ 29 xã Sơn Định    
    - Thửa 50 tờ 30 xã Sơn Định - Thửa 51 tờ 29 xã Sơn Định    
26.4 Quốc lộ 57 Giáp cổng văn hoá ấp Sơn Lân Trường Trung học cơ sở Sơn Định   1.000
    - Thửa 50 tờ 29 xã Sơn Định - Thửa 380 tờ 9 xã Sơn Định    
    - Thửa 13 tờ 29 xã Sơn Định - Thửa 472 tờ 9 xã Sơn Định    
27 Quốc lộ 57 xã Vĩnh Bình Lộ Mười Nghiệp Lộ vào chùa Hoà Hưng   800
    - Thửa 116 tờ 6 xã Vĩnh Bình - Thửa 20 tờ 31 xã Vĩnh Bình    
    - Thửa 149 tờ 6 xã Vĩnh Bình - Thửa 55 tờ 31 xã Vĩnh Bình    
28 Xã Phú Phụng      
28.1 Hai dãy phố chợ Phú Phụng     1.800
    - Thửa 17 tờ 24 xã Phú Phụng - Thửa 71 tờ 24 xã Phú Phụng    
    - Thửa 10 tờ 24 xã Phú Phụng - Thửa 72 tờ 24 xã Phú Phụng    
28.2 Quốc lộ 57 Giáp phố chợ Phú Phụng Giáp nhà thờ Phú Phụng   1.800
    - Thửa 74 tờ 24 xã Phú Phụng - Thửa 82 tờ 24 xã Phú Phụng    
28.3 Quốc lộ 57 Hẻm bến đò Giáp cây xăng Phú Phụng   1.800
    - Thửa 29 tờ 24 xã Phú Phụng - Thửa 82 tờ 24 xã Phú Phụng    
28.4 Quốc lộ 57 Sông Phú Phụng Giáp phố chợ Phú Phụng   1.200
    - Thửa 1 tờ 23 xã Phú Phụng - Thửa 67 tờ 24 xã Phú Phụng    
28.5 Quốc lộ 57 Sông Phú Phụng Đến hẽm bến đò   1.200
    - Thửa 114 tờ 24 xã Phú Phụng - Thửa 128 tờ 24 xã Phú Phụng    
28.6 Quốc lộ 57 Nhà thờ Phú Phụng Lộ Bà Kẹo   1.200
    - Thửa 28 tờ 24 xã Phú Phụng - Thửa 7 tờ 24 xã Phú Phụng    
28.7 Quốc lộ 57 Cây xăng Phú Phụng Hết đất ông Nguyễn Văn Thuận   1.200
    - Thửa 82 tờ 24 xã Phú Phụng - Thửa 77 tờ 24 xã Phú Phụng    
28.8 Quốc lộ 57 Giáp lộ Bà Kẹo Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng   800
    - Thửa 29 tờ 24 xã Phú Phụng - Thửa 252 tờ11 xã Phú Phụng    
    - Thửa 17 tờ 25 xã Phú Phụng - Thửa 293 tờ 11 xã Phú Phụng    
29 Xã Hoà Nghĩa      
29.1 Quốc lộ 57 Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện Cổng văn hoá ấp Hưng Nhơn   1.000
    - Thửa 8 tờ 8 xã Hoà Nghĩa - Thửa 228 tờ 9 xã Hoà Nghĩa    
    - Thửa 313 tờ 31 thị trấn Chợ Lách - Thửa 157 tờ 9 xã Hoà Nghĩa    
29.2 Quốc lộ 57 Trụ sở UBND xã Hoà Nghĩa Cổng văn hoá ấp Hưng Nhơn   1.000
    - Thửa 59 tờ 28 xã Hoà Nghĩa - Thửa 204 tờ 9 xã Hoà Nghĩa    
    - Thửa 49 tờ 28 xã Hoà Nghĩa - Thửa 150 tờ 9 xã Hoà Nghĩa    
29.3 Quốc lộ 57 Cầu Hoà Nghĩa Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 xã Hoà Nghĩa)   800
    - Thửa 55 tờ 28 xã Hoà Nghĩa - Thửa 3 tờ 31 xã Hoà Nghĩa    
    - Thửa 73 tờ 28 xã Hoà Nghĩa - Thửa 35 tờ 31 xã Hoà Nghĩa    
30 Xã Long Thới      
30.1 Khu vực chợ Cái Gà Gồm các thửa số 68, 83, 84, 85, 86 tờ 36 xã Long Thới   1.200
30.2 Quốc lộ 57 Sông Cái Gà Lộ Quân An (Hai Sinh)   800
    - Thửa 40 tờ 36 xã Long Thới - Thửa 1 tờ 19 xã Long Thới    
    - Thửa 45 tờ 36 xã Long Thới - Thửa 1 tờ 36 xã Long Thới    
30.3 Quốc lộ 57 Sông Cái Gà Bưu điện xã Long Thới   1.200
    - Thửa 52 tờ 36 xã Long Thới - Thửa 60 tờ 37 xã Long Thới    
30.4 Quốc lộ 57 Sông Cái Gà Lộ Ao Cá   1.200
    - Thửa 66 tờ 36 xã Long Thới - Thửa 66 tờ 37 xã Long Thới    
30.5 Quốc lộ 57 Lộ Ao Cá Cây xăng Long Thới   800
    - Thửa 59 tờ 37 xã Long Thới - Thửa 188 tờ 20 xã Long Thới    
    - Thửa 62 tờ 37 xã Long Thới - Thửa 127 tờ 19 xã Long Thới    
31 Xã Vĩnh Thành      
31.1 Hai dãy phố chính chợ Vĩnh Thành Cầu kinh Vĩnh Hưng 2 Hết Chợ Cá và dãy đối diện   2.500
    - Thửa 123 tờ 34 xã Vĩnh Thành - Thửa 109 tờ 34 xã Vĩnh Thành    
    - Thửa 113 tờ 34 xã Vĩnh Thành - Thửa 8 tờ 34 xã Vĩnh Thành    
    - Thửa 238 tờ 34 xã Vĩnh Thành - Thửa 266 tờ 34 xã Vĩnh Thành    
    - Thửa 182 tờ 34 xã Vĩnh Thành - Thửa 201 tờ 34 xã Vĩnh Thành    
    - Thửa 88 tờ 34 xã Vĩnh Thành - Thửa 151 tờ 34 xã Vĩnh Thành    
31.2 Dãy Ngân hàng NN và  PTNT Chợ Bưu điện xã Vĩnh Thành   2.200
    - Thửa 33 tờ 34 xã Vĩnh Thành - Thửa 87 tờ 34 xã Vĩnh Thành    
    - Thửa 2 tờ 34 xã Vĩnh Thành - Thửa 54 tờ 34 xã Vĩnh Thành    
31.3 Dãy Hàng gà Chợ Sông Vàm Xã   2.200
    - Thửa 89 tờ 34 xã Vĩnh Thành - Thửa 74 tờ 34 xã Vĩnh Thành    
    - Thửa 65 tờ 34 xã Vĩnh Thành - Thửa 80 tờ 34 xã Vĩnh Thành    
31.4 Dãy cặp bờ sông Vàm Xã Ngã ba Bưu điện xã Vĩnh Thành   2.200
    - Thửa 110 tờ 34 xã Vĩnh Thành - Thửa 24 tờ 34 xã Vĩnh Thành    
    - Thửa 114 tờ 34 xã Vĩnh Thành - Thửa 33 tờ 34 xã Vĩnh Thành    
31.5 Lộ Lò Rèn Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành Cầu Lò Rèn   1.000
    - Thửa 33 tờ 37 xã Vĩnh Thành - Thửa 14 tờ 37 xã Vĩnh Thành    
    - Thửa 22 tờ 37 xã Vĩnh Thành - Thửa 3 tờ 37 xã Vĩnh Thành    
31.6 Đường vào chợ Vĩnh Thành Quốc lộ 57 (cầu Cây Da mới) Cầu Kinh (Vĩnh Hưng 2)   1.000
    - Thửa 58 tờ 14 xã Vĩnh Thành - Thửa 132 tờ 34 xã Vĩnh Thành    
    - Thửa 7 tờ 30 xã Vĩnh Thành - Thửa 123 tờ 34 xã Vĩnh Thành    
31.7 Quốc lộ 57 Cầu Cái Mơn lớn Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành   800
    - Thửa 1 tờ 27 xã Vĩnh Thành - Thửa 254 tờ 15 xã Vĩnh Thành    
    - Thửa 1 tờ 10 xã Vĩnh Thành - Thửa 220 tờ 15 xã Vĩnh Thành    
32 Xã Hưng Khánh Trung B      
32.1 Quốc lộ 57 Cầu Hoà Khánh Cống rạch vàm Út Dũng   800
    - Thửa 51 tờ 2 xã Hưng Khánh Trung B - Thửa 14 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B    
    - Thửa 1 tờ 21 xã Hưng Khánh Trung B - Thửa 26 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B    
32.2 Quốc lộ 57 Cống rạch Vàm Út Dũng Ranh huyện Mỏ cày Bắc   600
    - Thửa 6 tờ 7 xã Hưng Khánh Trung B - Thửa 117 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B    
    - Thửa 24 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B - Thửa 213 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B    
IV HUYỆN BA TRI  
1 Đường Trần Hưng Đạo   1 4.800
    Ngã tư Tư Trù ĐT.885 (Trường THCS Thị Trấn)    
    - Thửa 126 tờ 19 thị trấn - Thửa 26 tờ 17 thị trấn    
    - Thửa 82 tờ 19 thị trấn - Thửa 25 tờ 15 thị trấn    
2 ĐT.885      
2.1   Hết bến xe An Bình Tây Trần Hưng Đạo 1 3.600
    - Thửa 293 tờ 13 An Bình Tây - Thửa 08 tờ 17 thị trấn    
    - Thửa 468 tờ 13 An Bình Tây - Thửa 15 tờ 17 thị trấn    
2.2   Trần Hưng Đạo Cầu Ba Tri 1 3.600
    - Thửa 31 tờ 17 thị trấn - Thửa 342 tờ 19 thị trấn    
    - Thửa 24 tờ 16 thị trấn - Thửa 493 tờ 19 thị trấn    
2.3   Cầu Ba Tri Giáp ngã ba Giồng Trung 1 3.600
    - Thửa 01 tờ 03 thị trấn - Thửa 1048 tờ 03 Vĩnh An    
    - Thửa 142 tờ 03 thị trấn - Thửa 155 tờ 02 Vĩnh An    
3   Đường      30 tháng 4 (bên trái nhà lồng) Trần Hưng Đạo UBND Thị Trấn cũ   4.800
    - Thửa 489 tờ 18 thị trấn - Thửa 100 tờ 18 thị trấn 1  
    - Thửa 149 tờ 18 thị trấn - Thửa 149 tờ 18 thị trấn    
4 Đường 29 tháng 3 (bên phải  nhà lồng) Trần Hưng Đạo UBND Thị Trấn cũ 1 4.800
    - Thửa 490 tờ 18 thị trấn - Thửa 170 tờ 21 thị trấn    
    - Thửa 149 tờ 18 thị trấn - Thửa 149 tờ 18 thị trấn    
5 Đường Thủ Khoa Huân (công viên thị trấn) Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu 2 2.400
    - Thửa 270 tờ 18 thị trấn - Thửa 320 tờ 18 thị trấn    
    - Thửa 727 tờ 18 thị trấn - Thửa 330 tờ 18 thị trấn    
6 Đường Nguyễn Đình Chiểu      
6.1   Ngã 4 Phòng Giáo dục Ngã 3 An Bình Tây 1 3.000
    - Thửa 25 tờ 15 thị trấn - Thửa 896 tờ 08 An Bình Tây    
    - Thửa 22 tờ 15 thị trấn - Thửa 1191 tờ 08 An Bình Tây    
6.2   Nhà bách hoá cũ Ngã 4 Phòng Giáo dục 1 4.400
    - Thửa 355 tờ 18 thị trấn - Thửa 62 tờ 15 thị trấn    
    - Thửa 350 tờ 18 thị trấn - Thửa 64 tờ 15 thị trấn    
7 Đường Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo Võ Trường Toản   4.800
    - Thửa 490 tờ 18 thị trấn - Thửa 126 tờ 21 thị trấn    
    - Thửa 73 tờ 19 thị trấn - Thửa 113 tờ 21 thị trấn    
8 Đường  Nguyễn Du (trước Trường cấp 3 cũ) Nguyễn Trãi ĐT.885 1 3.400
    - Thửa 424 tờ 19 thị trấn - Thửa 335 tờ 19 thị trấn    
    - Thửa 428 tờ 19 thị trấn - Thửa 393 tờ 19 thị trấn    
9 Đường Sương Nguyệt Anh Trần Hưng Đạo Võ Trường Toản 1 3.400
    - Thửa 370 tờ 19 thị trấn - Thửa 67 tờ 21 thị trấn    
    - Thửa 300 tờ 19 thị trấn - Thửa 66 tờ 21 thị trấn    
10 Đường Võ Trường Toản Sương Nguyệt Anh Vĩnh Phú 1 3.000
    - Thửa 68 tờ 21 thị trấn - Thửa 99 tờ 01 thị trấn    
    - Thửa 180 tờ 21 thị trấn - Thửa 410 tờ 22 thị trấn    
11 Đường Thái Hữu Kiểm   1 4.800
    Trần Hưng Đạo Cầu Xây    
    - Thửa 488 tờ 18 thị trấn - Thửa 151 tờ 21 thị trấn    
    - Thửa 559 tờ 18 thị trấn - Thửa 149 tờ 21 thị trấn    
12 Đường Vĩnh Phú      
12.1   Thái Hữu Kiểm Trưng Trắc 1 4.800
    - Thửa 30 tờ 22 thị trấn - Thửa 88 tờ 22 thị trấn    
    - Thửa 40 tờ 22 thị trấn - Thửa 89 tờ 22 thị trấn    
12.2   Trưng Trắc Võ Trường Toản 1 3.300
    - Thửa 87 tờ 22 thị trấn - Thửa 283 tờ 22 thị trấn    
    - Thửa 124 tờ 22 thị trấn - Thửa 99 tờ 01 thị trấn    
13 Đường Phan Ngọc Tòng   1  
13.1   Trần Hưng Đạo Bệnh viện   3.000
    - Thửa 393 tờ 18 thị trấn - Thửa 387 tờ 18 thị trấn    
    - Thửa 477 tờ 18 thị trấn - Thửa 446 tờ 18 thị trấn    
13.2   Bệnh viện An Bình Tây 2 700
    - Thửa 431 tờ 18 thị trấn - Thửa 446 tờ 01 thị trấn    
    - Thửa 559 tờ 18 thị trấn - Thửa 250 tờ 01 thị trấn    
14 Đường Huỳnh Văn Anh Ngã 5 An Bình Tây Ngã 3 huyện lộ 14 1 2.200
    - Thửa 737 tờ 13 An Bình Tây - Thửa 468 tờ 03 An Đức    
    - Thửa 1000 tờ 13 An Bình Tây - Thửa 469 tờ 03 An Đức    
15 Đường Mạc Đỉnh Chi Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu 1 1.300
    - Thửa 81 tờ 18 thị trấn - Thửa 33 tờ 18 thị trấn    
    - Thửa 43 tờ 18 thị trấn - Thửa 109 tờ 18 thị trấn    
16 Đường Chu Văn An      
16.1   Trần Hưng Đạo Ngã 4 Lê Lai 2 1.300
    - Thửa 248 tờ 18 thị trấn - Thửa 246 tờ 18 thị trấn    
    - Thửa 366 tờ 18 thị trấn - Thửa 380 tờ 18 thị trấn    
16.2   Ngã 4 Lê Lai Phan Ngọc Tòng 2 900
    - Thửa 244 tờ 18 thị trấn - Thửa 50 tờ 18 thị trấn    
    - Thửa 381 tờ 18 thị trấn - Thửa 51 tờ 18 thị trấn    
17 Đường Lê Lợi Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu 2 1.300
    - Thửa 572 tờ 18 thị trấn - Thửa 189 tờ 18 thị trấn    
    - Thửa 230 tờ 18 thị trấn - Thửa 203 tờ 18 thị trấn    
18 Đường Lê Tặng Trần Hưng Đạo Sân vận động cũ 2 1.300
    - Thửa 351 tờ 18 thị trấn - Thửa 22 tờ 18 thị trấn    
    - Thửa 535 tờ 18 thị trấn - Thửa 552 tờ 18 thị trấn    
19 Đường Nguyễn Bích Thái Hữu Kiểm Trưng Trắc 2 1.200
    - Thửa 96 tờ 22 thị trấn - Thửa 90 tờ 22 thị trấn    
    - Thửa 110 tờ 22 thị trấn - Thửa 118 tờ 22 thị trấn    
20 Đường Trưng Trắc Vĩnh Phú Võ Trường Toản 2 1.300
    - Thửa 123 tờ 22 thị trấn - Thửa 342 tờ 22 thị trấn    
    - Thửa 119 tờ 22 thị trấn - Thửa 321 tờ 22 thị trấn    
21 Đường Trưng Nhị Vĩnh Phú Phan Ngọc Tòng 2 1.300
    - Thửa 60 tờ 22 thị trấn - Thửa 474 tờ 22 thị trấn    
    - Thửa 59 tờ 22 thị trấn - Thửa 14 tờ 22 thị trấn    
22 Đường Lê Lai Trần Hưng Đạo Phan Ngọc Tòng 2 1.300
    - Thửa 154 tờ 18 thị trấn - Thửa 563 tờ 18 thị trấn    
    - Thửa 237 tờ 18 thị trấn - Thửa 385 tờ 18 thị trấn    
23 Đường Trương Định Thủ Khoa Huân Mạc Đỉnh Chi 2 1.300
    - Thửa 254 tờ 18 thị trấn - Thửa 34 tờ 18 thị trấn    
    - Thửa 271 tờ 18 thị trấn - Thửa 33 tờ 18 thị trấn    
24 Đường Lê Lươm Sương Nguyệt Anh Nguyễn Trãi 1 1.400
    - Thửa 18 tờ 21 thị trấn - Thửa 07 tờ 21 thị trấn    
    - Thửa 38 tờ 21 thị trấn - Thửa 46 tờ 21 thị trấn    
25 Đường Nguyễn Tri Phương Vĩnh Phú Võ Trường Toản 2 1.300
    - Thửa 457 tờ 22 thị trấn - Thửa 363 tờ 22 thị trấn    
    - Thửa 412 tờ 22 thị trấn - Thửa 313 tờ 22 thị trấn    
26 Đường Hoàng Diệu Phan Ngọc Tòng Vĩnh Phú 2 1.100
    - Thửa 05 tờ 22 thị trấn - Thửa 138 tờ 22 thị trấn    
    - Thửa 459 tờ 22 thị trấn - Thửa 135 tờ 22 thị trấn    
27 Đường Trần Bình Trọng Sương Nguyệt Anh Cầu Ba Tri 2 800
    - Thửa 34 tờ 19 thị trấn - Thửa 492 tờ 19 thị trấn    
    - Thửa 181 tờ 19 thị trấn - Thửa 494 tờ 19 thị trấn    
28 ĐH.14 (HL.14)      
28.1   Ngã tư Tư Trù Cuối đường Nguyễn Thị Định 1 2.000
    - Thửa 86 tờ 19 thị trấn - Thửa 41 tờ 13 thị trấn    
    - Thửa 48 tờ 19 thị trấn - Thửa 23 tờ 13 thị trấn    
28.2   Cuối đường Nguyễn Thị Định Cầu Môn Nước 2 700
    - Thửa 21 tờ 13 thị trấn - Thửa 01 tờ 07 thị trấn    
    - Thửa 20 tờ 13 thị trấn - Thửa 02 tờ 07 thị trấn    
29 Cầu Xây - chợ Vĩnh An   2 1.100
    Cầu Xây Chợ Vĩnh An    
    - Thửa 28 tờ 03 thị trấn - Thửa 577 tờ 03 Vĩnh An    
    - Thửa 24 tờ 03 thị trấn - Thửa 564 tờ 03 Vĩnh An    
30 Đường Trần Văn An   2 600
  (Đường Trại giam) ĐH.14 ĐT.885    
    - Thửa 25 tờ 14 thị trấn - Thửa 146 tờ 03 thị trấn    
    - Thửa 100 tờ 14 thị trấn - Thửa 153 tờ 03 thị trấn    
31 Đường Tán Kế Nguyễn Thị Định Kênh Đồng Bé 2 500
    - Thửa 100 tờ 02 thị trấn - Thửa 51 tờ 02 thị trấn    
    - Thửa 103 tờ 02 thị trấn - Thửa 53 tờ 02 thị trấn    
32 Đường Phan Thanh Giản ĐT.885 Kênh 2 Niên 2 600
    - Thửa 210 tờ 04 thị trấn - Thửa 188 tờ 04 thị trấn    
    - Thửa 156 tờ 04 thị trấn - Thửa 122 tờ 04 thị trấn    
33 Đường Trần Quốc Toản Chùa Hưng An Tự Gò Táo 2 500
    - Thửa 459 tờ 18 thị trấn - Thửa 357 tờ 01 thị trấn    
    - Thửa 04 tờ 22 thị trấn - Thửa 281 tờ 22 thị trấn    
34 Đường Hoàng Hoa Thám      
34.1   Trần Hưng Đạo Chu Văn An 2 1.000
    - Thửa 17 tờ 17 thị trấn - Thửa 42 tờ 17 thị trấn    
    - Thửa 09 tờ 17 thị trấn - Thửa 37 tờ 17 thị trấn    
34.2   Hoàng Hoa Thám Đi Miễu 2 500
    - Thửa 18 tờ 17 thị trấn - Thửa 170 tờ 01 thị trấn    
    - Thửa 20 tờ 17 thị trấn - Thửa 180 tờ 01 thị trấn    
35 Đường Phan Văn Trị ĐT.885 Kênh Đồng Bé 2 500
    - Thửa 95 tờ 02 thị trấn - Thửa 01 tờ 02 thị trấn    
    - Thửa 99 tờ 02 thị trấn - Thửa 02 tờ 02 thị trấn    
36 Đường Nguyễn Thị Định ĐT.885 ĐH.14 (HL.14) 2 1.200
    - Thửa 98 tờ 02 thị trấn - Thửa 21 tờ 13 thị trấn    
    - Thửa 4 tờ 14 thị trấn - Thửa 23 tờ 13 thị trấn    
37

Đường      

  Phan Tôn

Nguyễn Thị Định ĐH.14 2 500
    - Thửa 28 tờ 02 thị trấn - Thửa 62 tờ 19 thị trấn    
    - Thửa 27 tờ 02 thị trấn - Thửa 16 tờ 19 thị trấn    
38 Đường Bùi Thị Xuân Trần Văn An Kênh Đứng 2 500
    - Thửa 83 tờ 04 thị trấn - Thửa 51 tờ 04 thị trấn    
39 Đường Hoàng Lam Trần Văn An Nhà 2 Niên 2 500
    - Thửa 168 tờ 04 thị trấn - Thửa 123 tờ 04 thị trấn    
40 Đường Trần Văn Ơn Vĩnh Phú Võ Trường Toản 2 500
    - Thửa 396 tờ 22 thị trấn - Thửa 377 tờ 23 thị trấn    
    - Thửa 288 tờ 22 thị trấn - Thửa 379 tờ 23 thị trấn    
V HUYỆN MỎ CÀY NAM  
1 Nguyễn Đình Chiểu Ngã ba đường Công Lý Trọn đường dài 290m 1 4.800
    - Thửa 19 tờ 20 thị trấn - Thửa 324 tờ 20 thị trấn    
    - Thửa 31 tờ 19 thị trấn - Thửa 261 tờ 20 thị trấn    
2 Công Lý Ngã tư cầu Mỏ Cày Hết ranh Chi điện lực 1 4.000
    - Thửa 125 tờ 19 thị trấn - Thửa 23 tờ 16  thị trấn    
    - Thửa 170 tờ 19 thị trấn - Thửa 25 tờ 16  thị trấn    
3 Lê Lai Ngã ba QL60 Trọn đường dài 313m 1 4.700
    - Thửa 9 tờ 24 thị trấn - Thửa 154 tờ 20 thị trấn    
    - Thửa 37 tờ 24 thị trấn - Thửa 155 tờ 20 thị trấn    
4 Trương Vĩnh Ký Ngã ba QL.60 Hết ranh Ngân hàng cũ 1 4.800
    - Thửa 102 tờ 25 thị trấn - Thửa 71 tờ 20 thị trấn    
    - Thửa 105 tờ 25 thị trấn - Thửa 103 tờ 20 thị trấn    
5 Bùi Quang Chiêu Ngã tư QL.60 Trọn đường dài 273m 1 8.000
    - Thửa 357 tờ 25 thị trấn - Thửa 220 tờ 20 thị trấn    
    - Thửa 370 tờ 25 thị trấn - Thửa 248 tờ 20 thị trấn    
6 Phan Thanh Giản Ngã ba đường Công Lý Trọn đường dài 242m 1 4.200
    - Thửa 38 tờ 16 thị trấn - Thửa 191 tờ 20 thị trấn    
    - Thửa 39 tờ 16 thị trấn - Thửa 124 tờ 20 thị trấn    
7 Nguyễn Du Ngã ba đường Lê Lai Ngã ba chợ Cá 1 5.000
    - Thửa 278 tờ 20 thị trấn - Thửa 40 tờ 25 thị trấn    
    - Thửa 279 tờ 20 thị trấn - Thửa 41 tờ 25 thị trấn    
    Ngã ba chợ Cá Cầu 17 tháng 1 1 4.000
    - Thửa 83 tờ 25 thị trấn - Thửa 34 tờ 26 thị trấn    
    - Thửa 42 tờ 25 thị trấn - Thửa 21 tờ 26 thị trấn    
8 Nguyễn Du (nhánh rẽ)   1 4.000
    Ngã ba đường Nguyễn Du Chân cầu An Thuận 3 cũ    
    - Thửa 43 tờ 25 thị trấn - Thửa 270 tờ 20 thị trấn    
9 Đường khu phố 5 (ấp Hội Yên cũ)   1 2.500
    Ngã tư cầu Mỏ Cày Cống đình Hội Yên    
    - Thửa 185 tờ 19 thị trấn - Thửa 74 tờ 32 thị trấn    
    - Thửa 182 tờ 18 thị trấn - Thửa 40 tờ 32 thị trấn    
    Cống đình Hội Yên Ngã ba đường vào VKSND huyện 1 2.000
    - Thửa 2 tờ 31 thị trấn - Thửa 18 tờ 31 thị trấn    
    - Thửa 32 tờ 32 thị trấn - Thửa 2 tờ 33 thị trấn    
10 Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) Ngã ba QL.60 Trường tiểu học Thị Trấn 1 1 2.500
    - Thửa 186 tờ 25 thị trấn - Thửa 37 tờ 37 thị trấn    
    - Thửa 259 tờ 25 thị trấn - Thửa 42 tờ 37 thị trấn    
    Trường tiểu học Thị Trấn 1 Hết ranh thị trấn Mỏ Cày 2 1.800
    - Thửa 64 tờ 37 thị trấn - Thửa 56 tờ 34 thị trấn    
    - Thửa 75 tờ 37 thị trấn - Thửa 83 tờ 34 thị trấn    
11 Đường khu phố 4 (ấp 1 cũ) - (mở mới)   2 1.500
    Cống Chùa Bà Giáp ranh xã Đa Phước Hội    
    - Thửa 16 tờ 38 thị trấn - Thửa 10 tờ 35 thị trấn    
    - Thửa 33 tờ 38 thị trấn - Thửa 12 tờ 35 thị trấn    
12 Đường khu phố 7 (đường vào nhà máy đường 50 tấn) 2 1.500
    Cầu Mỏ Cày Hết đường lộ nhựa    
    - Thửa 34 tờ 15 thị trấn - Thửa 18 tờ 12 thị trấn    
    - Thửa 228 tờ 19 thị trấn - Thửa 22 tờ 12 thị trấn    
13 ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới)      
    Ngã ba QL.60 Cầu Thom xã An Thạnh 2 2.500
    - Thửa 70 tờ 2 An Thạnh - Thửa 1115 tờ 1 An Thạnh    
    - Thửa 1433 tờ 1 An Thạnh - Thửa 1117 tờ 1 An Thạnh    
    Ngã ba đường vào cầu Thom Cầu Tàu Thom 2 2.500
    - Thửa 1123 tờ 1 xã An Thạnh - Thửa 1 tờ 1A xã An Thạnh    
    - Thửa 1140 tờ 1 xã An Thạnh - Thửa 259 tờ 1A xã An Thạnh    
14 ĐH.22 Ngã ba QL.57 Cầu 17 tháng 1 1 3.400
    - Thửa 195 tờ 39 thị trấn - Thửa 18 tờ 26 thị trấn    
    - Thửa 196 tờ 39 thị trấn - Thửa 19 tờ 26 thị trấn    
    Cầu 17 tháng 1 Hết địa giới khu phố 6 (ấp 3 cũ) TT Mỏ Cày 1 2.000
    - Thửa 106 tờ 21 thị trấn - Thửa 5 tờ 21 thị trấn    
    - Thửa 107 tờ 21 thị trấn - Thửa 1 tờ 27 thị trấn    
    Ranh khu phố 6 (ấp 3 cũ) và ấp An Thới  TT Mỏ Cày Cầu Ông Bồng 2 1.400
    - Thửa 149 tờ 29 thị trấn - Thửa 1165 tờ 4 Định Thuỷ    
    - Thửa 302 tờ 29 thị trấn - Thửa 622 tờ 4 Định Thuỷ    
    Cầu ông Bồng UBND xã Định Thuỷ 2 900
    - Thửa 617 tờ 4 Định Thuỷ - Thửa 1325 tờ 3 Định Thuỷ    
    - Thửa 623 tờ 4 Định Thuỷ - Thửa 162 tờ 3 Định Thuỷ    
    UBND xã Định Thuỷ Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông 2 700
    - Thửa 1208 tờ 4 Định Thuỷ - Thửa 2026 tờ 1 Bình Khánh Đông    
    - Thửa 171 tờ 3 Định Thuỷ - Thửa 2027 tờ 1 Bình Khánh Đông    
    Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông Cầu Hai Quý xã An Định 2 700
    - Thửa 979 tờ 2 Bình Khánh Đông - Thửa 4 tờ 4 An Định    
    - Thửa 980 tờ 2 Bình Khánh Đông - Thửa 3 tờ 4 An Định    
    Cầu Hai Quý xã An Định Ngã ba Nạn Thun xã An Thới 2 900
    - Thửa 331 tờ 4 An Định - Thửa 1026 tờ 1 An Thới    
    - Thửa 332 tờ 4 An Định - Thửa 1203 tờ 1 An Thới    
    Ngã ba Nạn Thun xã An Thới Ngã ba Thành Thiện xã Thành Thới B 2 700
    - Thửa 1025 tờ 1 An Thới - Thửa 221 tờ 1 Thành Thới B    
    - Thửa 1776 tờ 1 An Thới - Thửa 1114 tờ 1 Thành Thới B    
15 ĐH.23 Ngã ba QL.57 Hết ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ 2 1.500
    - Thửa 305 tờ 2 Hương Mỹ - Thửa 509 tờ 2 Hương Mỹ    
    - Thửa 352 tờ 2 Hương Mỹ - Thửa 508 tờ 2 Hương Mỹ    
    Từ ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ Vàm Đồn 2 800
    - Thửa 545 tờ 3 Hương Mỹ - Thửa 2019 tờ 5 Hương Mỹ    
    - Thửa 546 tờ 3 Hương Mỹ - Thửa 2290 tờ 5 Hương Mỹ    
16 Đường ấp Thạnh Đông, xã Hương Mỹ   2 1.200
    Quốc lộ 57 Cầu Kinh 9 Thước    
    - Thửa 74 tờ 2 Hương Mỹ - Thửa 6 tờ 2 Hương Mỹ    
    - Thửa 81 tờ 2 Hương Mỹ - Thửa 121 tờ 2 Hương Mỹ    
17 QL.57 Ngã ba QL.60 Cầu Kênh Ngang 1 2.700
    - Thửa 13 tờ 18 Thị Trấn - Thửa 2197 tờ 1 Tân Hội    
    - Thửa 29 tờ 14 Thị Trấn - Thửa 2197 tờ 1 Tân Hội    
    Cầu Kênh Ngang Ranh huyện Mỏ Cày Bắc 1 900
    - Thửa 2205 tờ 1 Tân Hội - Thửa 470 tờ 1 Tân Hội    
    - Thửa 2225 tờ 1 Tân Hội - Thửa 469 tờ 1 Tân Hội    
    Ngã ba Thom Về hướng cầu Mương Điều dài 1000m 1 4.200
    - Thửa 25 tờ 39 thị trấn - Thửa 137 tờ 54 thị trấn    
    - Thửa 59 tờ 39 thị trấn - Thửa 1976 tờ 3 Đa Phước Hội    
    Từ điểm 1000 Cầu Mương Điều 1 2.800
    - Thửa 167 tờ 54 thị trấn - Thửa 22 tờ 55 thị trấn    
    - Thửa 1977 tờ 3 Đa Phước Hội - Thửa 2002 tờ 3 Đa Phước Hội    
    Trên ngã tư Cái Quao 300m (về hướng thị trấn Mỏ Cày) Hết Trường THPT Ca Văn Thỉnh kéo dài thêm 300m (về hướng ngã tư Tân Trung) 1 1.300
    - Thửa 726 tờ 2 An Thới - Thửa 1348 tờ 2 An Thới    
    - Thửa 1887 tờ 4 An Định - Thửa 2127 tờ 4 An Định    
    Trên ngã tư Tân Trung (về hướng TT Mỏ Cày 300m) Dưới ngã tư Tân Trung 300m (về hướng Hương Mỹ) 1 1.300
    - Thửa 1136 tờ 3 Tân Trung - Thửa 1018 tờ 3 Tân Trung    
    - Thửa 665 tờ 1 Cẩm Sơn - Thửa 1509 tờ 1 Cẩm Sơn    
    Ranh xã Hương Mỹ và xã Minh Đức Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai 1 1.500
    - Thửa 1848 tờ 1 Hương Mỹ - Thửa 128 tờ 2 Hương Mỹ    
    - Thửa 1883 tờ 1 Hương Mỹ - Thửa 301 tờ 2 Hương Mỹ    
    Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai Ranh với huyện Thạnh Phú 1 1.300
    - Thửa 129 tờ 2 Hương Mỹ - Thửa 174 tờ 2 Hương Mỹ    
    - Thửa 255 tờ 2 Hương Mỹ - Thửa 1597 tờ 2 Hương Mỹ    
18 QL.60 Cầu Mỏ Cày Cống Chùa Bà 1 8.000
    - Thửa 77 tờ 19 thị trấn - Thửa 137 tờ 39 thị trấn    
    - Thửa 16 tờ 18 thị trấn - Thửa 105 tờ 39 thị trấn    
    Cống Chùa Bà Hết địa phận thị trấn Mỏ Cày 1 4.200
    - Thửa 124 tờ 39 thị trấn - Thửa 18 tờ 49 thị trấn    
    - Thửa 164 tờ 39 thị trấn - Thửa 26 tờ 49 thị trấn    
    Cầu Mỏ Cày Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày 1 3.600
    - Thửa 14 tờ 18 thị trấn - Thửa 257 tờ 4 thị trấn    
    - Thửa 228 tờ 19 thị trấn - Thửa 1 tờ 7 thị trấn    
    Lộ bờ đai khu phố 7 (ấp 4 cũ), TT Mỏ Cày Cống Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày 1 2.400
    - Thửa 251 tờ 4 thị trấn - Thửa 2 tờ 4 thị trấn    
    - Thửa 357 tờ 4 thị trấn - Thửa 281 tờ 4 thị trấn    
    Cống Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày Ranh với huyện Mỏ Cày Bắc 1 2.000
    - Thửa 217 tờ 2 thị trấn - Thửa 4 tờ 2 thị trấn    
    - Thửa 249 tờ 2 thị trấn - Thửa 10 tờ 2 thị trấn    
VI HUYỆN MỎ CÀY BẮC  
1 Quốc lộ 60      
1.1   Bến phà Hàm Luông (cũ) Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)   800
      - Thửa 168 tờ 12 Tân Thành  Bình    
      - Thửa 54 tờ 29 Tân Thành Bình    
1.2   Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông) Ranh Mỏ Cày Nam   1.000
    - Thửa 205 tờ 12 Tân Thành  Bình - Thửa 103 tờ 18 Hoà Lộc    
    - Thửa 206 tờ 12 Tân Thành  Bình - Thửa 104 tờ 18 Hoà Lộc    
2 Đường vào cầu Hàm Luông      
2.1   Cầu Hàm Luông Cầu Cái Cấm   2.500
    - Thửa 43 tờ 21 Thanh Tân - Thửa 79 tờ 23 Thanh Tân    
    -Thửa 51 tờ 21 Thanh Tân - Thửa 78 tờ 23 Thanh Tân    
2.2   Cầu Cái Cấm Cầu Chợ Xếp   2.200
    - Thửa 8 tờ 2 Tân Thành Bình - Thửa 527 tờ 9 Tân Thành Bình    
    - Thửa 11 tờ 2 Tân Thành Bình - Thửa 520 tờ 9 Tân Thành Bình    
2.3   Cầu Chợ Xếp Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)   1.500
    - Thửa 547 tờ 9 Tân Thành Bình - Thửa 205 tờ 12 Tân Thành Bình    
    - Thửa 528 tờ 9 Tân Thành Bình - Thửa 58 tờ 29 Tân Thành Bình    
3 Quốc lộ 57      
3.1   Ranh huyện Mỏ Cày Nam Ngã 3 đường vào xã Thành An   800
    - Thửa 147 tờ 17 Tân Bình - Thửa 56 tờ 20 Thành An    
    - Thửa 114 tờ 17 Tân Bình - Thửa 143 tờ 4 Tân Thanh Tây    
3.2   Ngã 3 đường vào xã Thành An Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè   1.000
    - Thửa 54 tờ 20 Thành An - Thửa 397 tờ 14 Hưng Khánh Trung A    
    - Thửa 125 tờ 4 Tân Thanh Tây - Thửa 420 tờ 14 Hưng Khánh  Trung A    
3.3   Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè Ranh huyện Chợ Lách   800
    - Thửa 396 tờ 14 Hưng Khánh  Trung A - Thửa 1 tờ 8 Hưng Khánh Trung A    
    - Thửa 419 tờ 14 Hưng Khánh Trung A - Thửa 19 tờ 7 Hưng Khánh Trung A    
4 Đường tỉnh 882      
4.1   Ngã 3 Chợ Xếp Cống Chợ Xếp   800
    - Thửa 29 tờ 28 Tân Thành Bình - Thửa 430 tờ 9 Tân Thành Bình    
    - Thửa 23 tờ 28 Tân Thành Bình - Thửa 391 tờ 9 Tân Thành Bình    
4.2   Cống Chợ Xếp Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung)   1.000
    -Thửa 400 tờ 9 Tân Thành Bình - Thửa 258 tờ 9 Tân Phú Tây    
    - Thửa 437 tờ 9 Tân Thành Bình - Thửa 274 tờ 9 Tân Phú Tây    
4.3   Cống số 3 (ranh xã Tân Phú Tây và xã Phước Mỹ Trung) Ngã 3 Bền   1.500
    - Thửa 61 tờ 6 Phước Mỹ Trung - Thửa 3 tờ 18 Phước Mỹ Trung    
    - Thửa 64 tờ 6 Phước Mỹ Trung - Thửa 41 tờ 8 Phước Mỹ Trung    
4.4   Ngã 3 Bền Ngã 3 Cây Trâm   2.200
    - Thửa 42 tờ 18 Phước Mỹ Trung - Thửa 103 tờ 15 Hưng Khánh Trung A    
    - Thửa 8 tờ 8 Phước Mỹ Trung - Thửa 83 tờ 15 Thành An    
5 Đường huyện 32 Quốc lộ 60 cũ Vòng xoay đường vào cầu Hàm luông   800
      - Thửa 313 tờ 20 Thanh Tân    
      - Thửa 290 tờ 20 Thanh Tân    
VII HUYỆN GIỒNG TRÔM  
1 Dãy phố hàng gạo chợ Thị Trấn     2.700
    Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn) Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá    
    - Thửa 160 tờ 72 thị trấn - Thửa 167 tờ 77 thị trấn    
2 Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá) Dãy phố hàng gạo chợ Thị Trấn Bến Ghe   2.500
    - Thửa 147 tờ 72 thị trấn - Thửa 101 tờ 72 thị trấn    
    - Thửa 212 tờ 72 thị trấn - Thửa 3 tờ 71 thị trấn    
3 Dãy phố chợ Thị Trấn (đối diện Bưu điện cũ) Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn) Dãy nhà ngang cuối đường   2.500
    - Thửa  17 tờ 75 thị trấn - Thửa 43 tờ 75 thị trấn    
    - Thửa 163 tờ 75 thị trấn - Thửa 76 tờ 75 thị trấn    
4 Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn     4.500
    - Thửa 176 tờ 72 thị trấn - Thửa 188 tờ 72 thị trấn    
    - Thửa 171 tờ 75 thị trấn - Thửa  43 tờ 75 thị trấn    
    - Thửa 42 tờ 75 thị trấn - Thửa 67 tờ 75 thị trấn   3.000
5 Đường Bưu điện cũ Đường đô thị (nội ô thị trấn) Hết ranh đường đan   2.000
    - Thửa 202 tờ 75 thị trấn - Thửa 37 tờ 73 thị trấn    
    - Thửa 26 tờ 75 thị trấn - Thửa 38 tờ 73 thị trấn    
6 ĐT.885 (đường tỉnh 885)      
6.1   Cầu Chẹt Sậy Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát   2.200
    - Thửa 1 tờ 1 Mỹ Thạnh      
6.2   Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh   2.600
      - Thửa 153 tờ 12 Mỹ Thạnh    
      - Thửa 171 tờ 12 Mỹ Thạnh    
6.3   Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh Đường vào cầu Mỹ Thạnh   3.600
    - Thửa 145 tờ 12 Mỹ Thạnh - Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh    
    - Thửa 110 tờ12 Mỹ Thạnh - Thửa 64 tờ 16 Mỹ Thạnh    
6.4   Đường vào cầu Mỹ Thạnh Hết ranh ngã ba Lương Hoà   2.600
    - Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh - Thửa 215 tờ 1 Mỹ Thạnh    
    - Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh - Thửa 178 tờ 1 Mỹ Thạnh    
6.5   Hết ranh ngã ba Lương Hoà Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định   2.200
    - Thửa 222  tờ 1 Lương Hoà - Thửa 131 tờ 5 Lương Hoà    
    - Thửa 197 tờ 1 Lương Hoà - Thửa 192 tờ 5 Lương Hoà    
6.6   Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện   1.800
    - Thửa 161 tờ 5 Lương Hoà - Thửa 68 tờ 6 Lương Quới    
    - Thửa 202 tờ 5 Lương Hoà - Thửa 82 tờ 28 Lương Quới    
6.7   Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện Cầu đúc Lương Quới   2.300
    - Thửa 69 tờ 6 Lương Quới - Thửa 16 tờ 7 Lương Quới    
    - Thửa 81 tờ 28 Lương Quới - Thửa 66 tờ 26 Lương Quới    
6.8   Hết ranh cầu Đúc Lương Quới Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ)   2.500
    - Thửa 25 tờ 7 Lương Quới      
    - Thửa 41 tờ 20 Lương Quới      
6.9   Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ) Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn   1.500
      - Thửa 21 tờ 32 Bình Hoà    
      - Thửa  26 tờ 32 Bình Hoà    
6.10   Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn Giáp đường nội ô   2.500
    - Thửa 1 tờ 18 thị trấn - Thửa 34 tờ 27 thị trấn    
    - Thửa 2 tờ 14 thị trấn - Thửa 102 tờ 27 thị trấn    
6.11   Giáp đường đô thị (nội ô thị trấn) Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m về phía Ba Tri   2.200
    - Thửa 10  tờ 27 thị trấn - Thửa 301 tờ 29 Bình Thành    
    - Thửa 29 tờ 28 thị trấn - Thửa 8 tờ 29 Bình Thành    
6.12   Kênh nội đồng cách ĐH.10  100m ĐT.887   1.000
    - Thửa 252 tờ 29 Bình Thành - Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng    
    - Thửa 16 tờ 29 Bình Thành - Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng    
7 Đường đô thị (nội ô thị trấn)      
7.1   Tuyến tránh ĐT.885 Chùa Huệ Quang   2.700
    - Thửa 40 tờ 27 thị trấn - Thửa 33 tờ 51 thị trấn    
    - Thửa 33 tờ 27 thị trấn - Thửa 38 tờ 51 thị trấn    
7.2   Hết ranh Chùa Huệ Quang Giáp ranh Ngân hàng Sacombank   3.500
    - Thửa 100 tờ 42 thị trấn - Thửa 33 tờ 51 thị trấn    
    - Thửa 9 tờ 41 thị trấn - Thửa 38 tờ 51 thị trấn    
7.3   Giáp ranh Ngân hàng Sacombank Ngã ba đường vào Huyện uỷ   3.800
    - Thửa 217 tờ 72 thị trấn - Thửa 144 tờ 75 thị trấn    
    - Thửa 86  tờ 72 thị trấn - Thửa 167 tờ 75 thị trấn    
8 Đường huyện 10 nối dài      
8.1   Ngã ba đường vào Huyện uỷ Ranh trên trạm bơm Bình Thành   3.600
    - Thửa 3 tờ 6 Bình Thành - Thửa 96 tờ 8 Bình Thành    
    - Thửa 6 tờ 6 Bình Thành - Thửa 105 tờ 8 Bình Thành    
8.2   Ranh trên Trạm bơm Bình Thành Ranh trên ngã ba Bình Thành   2.400
    - Thửa 111 tờ 8 Bình Thành - Thửa 86 tờ 26 Bình Thành    
    - Thửa 112 tờ 8 Bình Thành - Thửa 107 tờ 26 Bình Thành    
8.3   Ranh trên ngã ba Bình Thành Ranh trên ngã tư Giồng Trường   1.600
    - Thửa 105 tờ 26 Bình Thành - Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh    
    - Thửa 44 tờ 26 Bình Thành - Thửa 19 tờ 26 Tân Thanh    
8.4   Ranh trên ngã tư Giồng Trường Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc   1.300
    - Thửa 17 tờ 26 Tân Thanh - Thửa 10 tờ 21 Hưng Nhượng    
    - Thửa 30 tờ 26 Tân Thanh - Thửa 43 tờ 21 Hưng Nhượng    
9 ĐT.887 (đường tỉnh 887)      
9.1   Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre Cầu Sơn Phú 2   1.500
    - Thửa 1 tờ 2 Sơn Phú - Thửa 197 tờ 12 Sơn Phú    
    (Xã Phú Nhuận - Bến Tre) - Thửa 191 tờ 12 Sơn Phú    
9.2   Cầu Sơn Phú 2 Cầu Nguyễn Tấn Ngãi   1.200
    - Thửa 217 tờ 12 Sơn Phú - Thửa 100 tờ 5 Phước Long    
    - Thửa 218 tờ 12 Sơn Phú - Thửa 62 tờ 5 Phước Long    
9.3   Cầu Nguyễn Tấn Ngãi Hết ranh ngã ba Tư Khối   1.000
    - Thửa 127 tờ 17 Phước Long - Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh    
    - Thửa 125 tờ 17 Phước Long - Thửa 258 tờ 7 Tân Lợi Thạnh    
9.4   Hết ranh ngã ba Tư Khối Cầu Lương Ngang   1.100
    - Thửa 28 tờ 4 Tân Lợi Thạnh - Thửa 166 tờ 16 Tân Hào    
    - Thửa 231 tờ 7 Tân Hào - Thửa 161 tờ 16 Tân Hào    
9.5   Cầu Lương Ngang Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc   1.000
    - Thửa 197 tờ 16 Tân Hào - Thửa 18 tờ 21 Hưng Nhượng    
    - Thửa 178 tờ 16 Tân Hào - Thửa 42 tờ 21 Hưng Nhượng    
9.6   Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc Giáp ranh huyện Ba Tri   1.000
    - Thửa 43 tờ 21 Hưng Nhượng - Thửa 76 tờ 32 Hưng Nhượng    
    - Thửa 35 tờ 21 Hưng Nhượng - Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng    
10 ĐH.10 (đường huyện 10)      
10.1   Giáp ranh huyện Ba Tri Hết ranh ngã tư Bình Đông   800
    - Thửa 56 tờ 36 Bình Thành - Thửa 26  tờ 15 Bình Thành    
    - Thửa 50 tờ 36 Bình Thành - Thửa 115 tờ 13 Bình Thành    
10.2   Hết ranh ngã tư Bình Đông Giáp Đường đô thị (nội ô thị trấn)   2.700
    - Thửa 112 tờ 13 Bình Thành - Thửa 134  tờ 75 thị trấn    
    - Thửa 125 tờ 13 Bình Thành - Thửa 6  tờ 6 thị trấn    
11 ĐH.11 (đường huyện 11)      
11.1   Giáp đường tỉnh 885 Cầu Lộ Quẹo   1.000
    - Thửa 86 tờ 26 Bình Thành - Thửa 63 tờ 13 Tân Hào    
    - Thửa 105 tờ 26 Bình Thành - Thửa 144 tờ 13 Tân Hào    
11.2   Cầu Lộ Quẹo Giáp đường tỉnh 887   1.200
    - Thửa 108 tờ 10 Tân Hào - Thửa 71 tờ 15 Tân Hào    
    - Thửa 114 tờ 10 Tân Hào - Thửa 52 tờ 15 Tân Hào    
11.3   Giáp ranh ngã ba Tư Khối - ĐT.887 Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ   800
    - Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh - Thửa 39 tờ 19 Thạnh Phú Đông    
    - Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh - Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông    
12 Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm      
12.1   Giáp ĐT.885 Giáp ranh xã Phong Nẫm   1.800
    - Thửa 58 tờ 16 Mỹ Thạnh - Thửa 183 tờ 3 Mỹ Thạnh    
    - Thửa 63 tờ 16 Mỹ Thạnh - Thửa 163 tờ 17 Phong Nẫm    
12.2   Giáp ranh xã Phong Nẫm Giáp ĐH.173   800
    - Thửa 157 tờ 17 Phong Nẫm - Thửa 33 tờ 14 Phong Nẫm    
    - Thửa 161 tờ 17 Phong Nẫm - Thửa 46 tờ 14 Phong Nẫm    
13 ĐH.173 (đường huyện 173)     700
    Giáp sông Chẹt Sậy Giáp đường K20    
    - Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm - Thửa 179 tờ 36 Châu Bình    
    - Thửa 145 tờ 5 Phong Nẫm - Thửa 173 tờ 36 Châu Bình    
14 Đường lộ Bình Tiên      
14.1   Giáp Đường đô thị (nội ô thị trấn) Giáp ĐT.885   1.500
    - Thửa 94 tờ 68 thị trấn - Thửa 22 tờ 61 thị trấn    
    - Thửa 95 tờ 68 thị trấn - Thửa 23 tờ 61 thị trấn    
14.2   Giáp ĐT.885 Giáp đường huyện 10   1.000
    - Thửa 63 tờ 61 thị trấn - Thửa 112 tờ 13 Bình Thành    
    - Thửa 69 tờ 61 thị trấn - Thửa 114 tờ 13 Bình Thành    
15 Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền      
15.1   Giáp ĐT.885 Cầu Mỹ Thạnh   2.200
    - Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh - Thửa 1 tờ 18 Mỹ Thạnh    
    - Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh - Thửa 4 tờ 18 Mỹ Thạnh    
15.2   Cầu Mỹ Thạnh Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ)   700
    - Thửa 81 tờ 6 Mỹ Thạnh - Thửa 205 tờ 5 Thuận Điền    
    - Thửa 108 tờ 6 Mỹ Thạnh - Thửa 293 tờ 5 Thuận Điền    
16 Đường Lương Quới - Châu Hoà      
16.1   Giáp ĐT.885 Hết ranh nhà thờ Ba Châu   1.600
    - Thửa 34 tờ 13 Lương Quới - Thửa 3 tờ 25 Châu Hoà    
    - Thửa 35 tờ 13 Lương Quới - Thửa 17 tờ 25 Châu Hoà    
16.2   Hết ranh nhà thờ Ba Châu Giáp ranh ngã ba Cây Điệp   1.000
    - Thửa 94 tờ 24 Châu Hoà - Thửa 344 tờ 11 Châu Hoà    
    - Thửa 4 tờ 25 Châu Hoà - Thửa 278 tờ 13 Châu Hoà    
17 Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long    
17.1   Giáp đường 887 Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông   1.000
    - Thửa 52 tờ 5 Phước Long - Thửa 238 tờ 8 Phước Long    
    - Thửa 59 tờ 5 Phước Long - Thửa 251 tờ 8 Phước Long    
17.2   Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông Bến phà Hưng Phong - Phước Long   800
    - Thửa 370 tờ 15 Phước Long - Thửa 84 tờ 12 Phước Long    
    - Thửa 141 tờ 15 Phước Long - Thửa 86 tờ 12 Phước Long    
18 Đường huyện cặp sông Hàm Luông      
18.1   Giáp thành phố Bến Tre Cầu Sơn Phú   1.000
    - Thửa 9 tờ 1 Sơn Phú - Thửa 48 tờ 24 Sơn Phú    
    (thành phố Bến Tre) - Thửa 50 tờ 24 Sơn Phú    
18.2   Cầu Sơn Phú Cầu Hiệp Hưng   700
    - Thửa 54 tờ 7 Sơn Phú - Thửa 28 tờ 10 Hưng Lễ    
    - Thửa 1 tờ 6 Sơn Phú - Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ    
19 Đường lộ Thủ Ngữ      
    Giáp ĐT.885 Ranh dưới Trường THCS Lương Quới   1.600
    - Thửa 53 tờ 13 Lương Quới - Thửa 62 tờ 12 Lương Quới    
    - Thửa 97 tờ 13 Lương Quới - Thửa 137 tờ Lương Quới    
    Ranh dưới trường THCS Lương Quới Cầu Thủ Ngữ   800
    - Thửa 145 tờ 13 Lương Quới - Thửa 347 tờ 12 Lương Hoà    
    - Thửa 42 tờ 12 Lương Quới - Thửa 348 tờ 12 Lương Hoà    
20  Đường vào UBND xã  Lương Hoà Giáp ĐT.885 UBND xã Lương Hoà   700
    - Thửa 215 tờ 1 Lương Hoà - Thửa 166 tờ 10 Lương Hoà    
    - Thửa 222 tờ 1 Lương Hoà - Thửa 159 tờ 10 Lương Hoà    
21  Đường vào UBND xã Lương Phú Giáp ĐT.887 Bến đò Lương Hoà - Lương Phú   700
    - Thửa 3 tờ 22 Thuận Điền - Thửa 65 tờ 8 Lương Phú    
    - Thửa 10 tờ 22 Thuận Điền - Thửa 2 tờ 13 Lương Phú    
22 Đường vào UBND xã Thuận Điền Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền Trường Tiểu học Thuận Điền   700
    - Thửa 14 tờ 10 Thuận Điền - Thửa 6 tờ 10 Thuận Điền    
    - Thửa 26 tờ 10 Thuận Điền - Thửa 15 tờ 10 Thuận Điền    
    Giáp đường vào UBND xã Lương Phú Cầu Cái Sơn   700
    - Thửa 53 tờ 19 Thuận Điền - Thửa 1 tờ 1 Thuận Điền    
    - Thửa 76 tờ 18 Thuận Điền - Thửa 8 tờ 4 Thuận Điền    
23 Đường vào UBND xã Sơn Phú ĐT.887 Giáp đường cặp sông Hàm Luông   700
    - Thửa 464 tờ 12 Sơn Phú - Thửa 430 tờ 12 Sơn Phú    
    - Thửa 160 tờ 12 Sơn Phú - Thửa 431 tờ 12 Sơn Phú    
    Giáp đường cặp sông Hàm Luông Bến đò ấp 1 Sơn Phú   700
    - Thửa 18 tờ 11 Sơn Phú - Thửa 10 tờ 10 Sơn Phú    
    - Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú - Thửa 13 tờ 10 Sơn Phú    
24 Đường vào UBND xã Phong Mỹ Giáp ĐT.885 Giáp ĐH.173   700
    - Thửa 10 tờ 6 Lương Hoà - Thửa 27 tờ 8 Phong Mỹ    
    - Thửa 3  tờ 2 Lương Quới - Thửa 31 tờ 8 Phong Mỹ    
25 Đường K20 (đường Trại giam Châu Bình)      
    Ngã ba đường Bình Tiên Giáp ranh Ba Tri   1.000
    - Thửa 73 tờ 46 Bình Hoà - Thửa 10 tờ 22 Châu Bình    
    - Thửa 6 tờ 6 Bình Thành (Sông)    
26 Đường vào UBND xã Hưng Nhượng      
26.1   Giáp ĐT.887 Cầu Bầu Dơi gần UBND Hưng Nhượng   1.000
    - Thửa 4 tờ 20 Hưng Nhượng - Thửa 14 tờ 18 Hưng Nhượng    
    - Thửa 27 tờ 20 Hưng Nhượng - Thửa 20 tờ 18 Hưng Nhượng    
26.2   Cầu Bầu Dơi gần UBND Hưng Nhượng Cầu ấp 6   600
    - Thửa 16 tờ 18 Hưng Nhượng - Thửa 4 tờ 16 Hưng Nhượng    
    - Thửa 19 tờ 18 Hưng Nhượng - Thửa 26 tờ 16 Hưng Nhượng    
27 Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ     700
    Giáp Đường vào UBND Hưng Nhượng Cầu Hiệp Hưng    
    - Thửa 134 tờ 20 Hưng Nhượng - Thửa 185 tờ 33 Hưng Nhượng    
    - Thửa 30 tờ 23 Hưng Nhượng - Thửa 186 tờ 33 Hưng Nhượng    
28 Đường lộ Bình Tiên ngang Ngã 3 đường Bình Tiên trong Đình Bình Tiên   600
    - Thửa 36 tờ 41 Bình Hoà - Thửa 8 tờ 41 Bình Hoà    
    - Thửa 33 tờ 41 Bình Hoà - Thửa 7 tờ 41 Bình Hoà    
29 Đường khu phố 3 Giáp đường nội ô Giáp ĐT.885   1.500
    - Thửa 50 tờ 52 Thị trấn - Thửa 119 tờ 58 thị trấn    
    - Thửa 4 tờ 52 Thị trấn - Thửa 120 tờ 58 thị trấn    
30 Đường Giồng Trường Giáp ĐT.885 Giáp ĐH.11   700
    - Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh - Thửa 101 tờ 12 Tân Thanh    
    - Thửa 11 tờ 26 Tân Thanh - Thửa 216 tờ 13 Tân Thanh    
31 Đường ấp 4 Phong Nẫm Bia Căm Thù Sông Chẹt Sậy   600
    - Thửa 89 tờ 18 Phong Nẫm - Thửa 55 tờ 10 Phong Nẫm    
    - Thửa 94 tờ 18 Phong Nẫm - Thửa 72 tờ 10 Phong Nẫm    
32 Đường ấp Bình Đông Giáp ĐH.10 Cầu Thu Nguyễn   600
    - Thửa 125 tờ 13 Bình Thành - Thửa 64 tờ 32 Bình Thành    
    - Thửa 26 tờ 15 Bình Thành - Thửa 56 tờ 33 Bình Thành    
33 Đường Hưng Phong Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong) Bến phà cuối đường   500
    - Thửa 364 tờ 9 Hưng Phong - Thửa 288 tờ 9 Hưng Phong    
      - Thửa 300 tờ 9 Hưng Phong    
34 Đường Lương Hoà giữa Giáp ĐT.885 Cầu Ba Dông   600
    - Thửa 32 tờ 6 Lương Hoà - Thửa 347 tờ 12 Lương Hoà    
    - Thửa 34 tờ 6 Lương Hoà - Thửa 348 tờ 12 Lương Hoà    
35 Đường Hồ Sen Giáp đường K20 Giáp đường huyện 10   700
    - Thửa 14 tờ 2 Bình Thành - Thửa 38 tờ 36 Bình Thành    
36 Đường vào cầu Hậu Cứ Giáp đường nội ô Cầu Hậu Cứ   1.500
    - Thửa 81 tờ 51 thị trấn - Thửa 1 tờ 46 thị trấn    
    - Thửa 69 tờ 51 thị trấn - Thửa 63 tờ 51 thị trấn    
37 Đường chợ Bến Miễu Giáp đường nội ô Giáp ĐT.885   1.500
    - Thửa 44 tờ 42 thị trấn - Thửa 31 tờ 31 thị trấn    
    - Thửa 45 tờ 42 thị trấn - Thửa 11 tờ 42 thị trấn    
38 Đường Giồng Khuê Giáp đường huyện 11 Giáp ĐT.887   700
    - Thửa 183 tờ 13 Tân Thanh - Thửa 72 tờ 32 Tân Thanh    
    - Thửa 184 tờ 13 Tân Thanh - Thửa 258 tờ 30 Tân Thanh    
39

Lộ

Trường Gà

Giáp ĐT.885 Chùa Hưng Quới Tự   700
    - Thửa 164 tờ 6 Lương Quới - Thửa 284 tờ 6 Lương Quới    
    - Thửa 166 tờ 6 Lương Quới - Thửa 375 tờ 6 Lương Quới    
40 Đường vào UBND xã Châu Bình Giáp đường 173 Ngã ba chợ Châu Bình   600
    - Thửa 24 tờ 18 Châu Bình - Thửa 46 tờ 9 Châu Bình    
    - Thửa 181 tờ 18 Châu Bình - Thửa 44 tờ 9 Châu Bình    
41  Đường vào UBND xã Tân Hào Giáp đường huyện 11 Cuối đường   800
    - Thửa 33 tờ 9 Tân Hào - Thửa 7 tờ 16 Long Mỹ    
    - Thửa 33 tờ 12 Tân Hào - Thửa 27 tờ 16 Long Mỹ    
42 Đường vào UBND xã Phước Long Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong   1.200
    - Thửa 40 tờ 13 Phước Long - Thửa 8  tờ 13 Phước Long    
    - Thửa 41 tờ 14 Phước Long - Thửa 11 tờ 13 Phước Long    
43 Đường Giồng Mén Giáp đường huyện 11 Giáp sông Cù U   600
    - Thửa 136 tờ 10 Tân Hào - Thửa 266 tờ 10 Long Mỹ    
    - Thửa 290 tờ 10 Tân Hào - Thửa 255 tờ 10 Long Mỹ    
44 Đường Giồng Thủ Giáp đường huyện 11 Giáp ĐT.887   600
    - Thửa 178 tờ 10 Tân Hào - Thửa 370 tờ 16 Tân Hào    
    - Thửa 167 tờ 10 Tân Hào - Thửa 367 tờ 16 Tân Hào    
VIII HUYỆN BÌNH ĐẠI  
1 Hai bên ĐT.883 Đường Bùi Sĩ Hùng Đường Đồng Khởi   4.500
1.1   - Thửa 21 tờ 6 thị trấn - Thửa 63 tờ 27 thị trấn    
    - Thửa 01 tờ 8 thị trấn - Thửa 66 tờ 27 thị trấn    
    Đường Đồng Khởi Đường Nguyễn Đình Chiểu   7.800
1.2   - Thửa 67 tờ 27 thị trấn - Thửa 164 tờ 40 thị trấn    
    - Thửa 73 tờ 27 thị trấn - Thửa 163 tờ 40 thị trấn    
1.3   Đường Nguyễn Đình Chiểu Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến   4.500
    - Thửa 01 tờ 40 thị trấn - Thửa 28 tờ 41 thị trấn    
    - Thửa 165 tờ 40 thị trấn - Thửa 26 tờ 41 thị trấn    
1.4   Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến Cống Soài Bọng   3.000
    - Thửa 27 tờ 41 thị trấn - Thửa 10 tờ 60 thị trấn    
    - Thửa 100 tờ 41 thị trấn - Thửa 58 tờ 59 thị trấn    
1.5   Cống Soài Bọng Cầu 30 tháng 4   1.400
    - Thửa 170 tờ 49 thị trấn - Thửa 55 tờ 69 thị trấn    
    - Thửa 12 tờ 64 thị trấn - Thửa 62 tờ 69 thị trấn    
2 Đường Bà Nhựt ĐT.883 Đ. Nguyễn Thị Định   1.800
    - Thửa 35 tờ 14 thị trấn - Thửa 2 tờ 17 thị trấn    
    - Thửa 57 tờ 14 thị trấn - Thửa 82 tờ 13 thị trấn    
3 Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà Lộc ĐT.883 Giáp xã Đại Hoà Lộc   3.000
    - Thửa 93 tờ 41 thị trấn - Thửa 118 tờ 46 thị trấn    
    - Thửa 168 tờ 40 thị trấn - Thửa 92 tờ 23 thị trấn (CN điện Bình Đại)    
4 Đường Đồng Khởi ĐT.883 Công ty CP Thuỷ sản   3.000
    Thị trấn Thị trấn    
    - Thửa 55 tờ 27 - Thửa 46 tờ 3    
    - Thửa 68 tờ 27 - Thửa 29 tờ 27    
    Bình Thắng Bình Thắng    
    - Thửa 31 tờ 28 - Thửa 130 tờ 3    
    - Thửa 112 tờ 37 - Thửa 130 tờ 3    
5 Đường Nguyễn Thị Định Giáp đường Bà Nhựt Đ. Nguyễn Đình Chiểu   1.800
    - Thửa 12 tờ 17 thị trấn - Thửa 33 tờ 34 thị trấn    
    - Thửa 4 tờ 17 thị trấn - Thửa 53 tờ 34 thị trấn    
6

Đường

30 tháng 4

Giáp đường Lê Hoàng Chiếu Đ. Nguyễn Đình Chiểu   4.200
    - Thửa 89 tờ 27 thị trấn - Thửa 21 tờ 34 thị trấn    
    - Thửa 128 tờ 31 thị trấn - Thửa 25 tờ 34 thị trấn    
7 Đường Trần Ngọc Giải Giáp đường tỉnh 883 - nhà ông Khiết Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi   3.600
    - Thửa 231 tờ 31 thị trấn - Thửa 254 tờ 31 thị trấn    
    - Thửa 199 tờ 31 thị trấn - Thửa 229 tờ 31 thị trấn    
8 Đường Trần Hoàng Vũ Giáp đường tỉnh 883 - quán phở Thuý An Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện   3.600
    - Thửa 54 tờ 31 thị trấn - Thửa 65 tờ 31 thị trấn    
    - Thửa 107 tờ 31 thị trấn - Thửa 105 tờ 31 thị trấn    
9 Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn      
    Giáp đường 883 Giáp đường 30 tháng 4    
9.1 Đường Cách mạng tháng 8 - Thửa 120 tờ 31 thị trấn - Thửa 316 tờ 31 thị trấn   5.800
9.2

Đường

3 tháng 2

- Thửa 165 tờ 31 thị trấn - Thửa 177 tờ 31 thị trấn   6.000
10 Đường Huỳnh Tấn Phát Giáp đường 883 Giáp đường Nguyễn Thị Định   1.400
    - Thửa 17 tờ 26 thị trấn - Thửa 25 tờ 26 thị trấn    
    - Thửa 27 tờ 26 thị trấn - Thửa 45 tờ 26 thị trấn    
11 Đường Bình Thắng Giáp Cầu chợ Bình Đại Giáp Cty CP Thuỷ sản cũ   1.800
    - Thửa 13 tờ 26 Bình Thắng - Thửa 130 tờ 3 Bình Thắng    
    - Thửa 55 tờ 26 Bình Thắng - Thửa 130 tờ 3 Bình Thắng    
12 Đường 26 tháng 8 Giáp đường chợ thực phẩm Giáp cầu chợ Bình Đại   2.400
    - Thửa 6 tờ 40 thị trấn - Thửa 18 tờ 40 thị trấn    
    - Thửa 25 tờ 40 thị trấn - Thửa 51 tờ 40 thị trấn    
13 Đường 01 tháng 5 Giáp đường Đồng Khởi Giáp Cầu chợ Bình Đại   1.800
14 Đường chợ thực phẩm Giáp ĐT.883 Đường 01 tháng 5   2.000
15 Đường Lê Phát Dân Giáp ĐT.883 - Hiệu thuốc huyện Giáp Bình Thắng   3.000
    - Thửa 119 tờ 40 thị trấn - Thửa 68 tờ 40 thị trấn    
    - Thửa 101 tờ 40 thị trấn - Thửa 34 tờ 40 thị trấn    
16 Đường Bà Khoai Giáp đường 30 tháng 4 Giáp đường Nguyễn Thị Định   2.000
    - Thửa 208 tờ 31 thị trấn - Thửa 246 tờ 31 thị trấn    
    - Thửa 182 tờ 31 thị trấn - Thửa 219 tờ 31 thị trấn    
17 Đường Trịnh Viết Bàng Giáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1   1.600
    - Thửa 312 tờ 31 thị trấn - Thửa 92 tờ 30 thị trấn    
    - Thửa 62 tờ 31 thị trấn - Thửa 31 tờ 30 thị trấn    
18 Đường Võ Thị Phò Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu Giáp ĐT.883 (cống Soài Bọng)   1.200
    - Thửa 49 tờ 34 thị trấn - Thửa 38 tờ 59 thị trấn    
    - Thửa 47 tờ 34 thị trấn - Thửa 37 tờ 59 thị trấn    
19 Đường Mậu Thân Giáp đường Bùi Sĩ Hùng Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà   1.200
    - Thửa 12 tờ 9 thị trấn - Thửa 56 tờ 33 thị trấn    
    - Thửa 01 tờ 4 thị trấn - Thửa 75 tờ  33  thị trấn    
20 Đường Lê Hoàng Chiếu Giáp ĐT.883 - nhà bảy Thảo Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước   2.400
    - Thửa 79 tờ 27 thị trấn - Thửa 38 tờ 29 thị trấn    
    - Thửa 50 tờ 26 thị trấn
(trừ thửa 89 và 128 tờ 27)
- Thửa 88 tờ 29 thị trấn    
21 Đường Bình Thới (ĐT.883) Giáp đường Bùi Sĩ Hùng Vòng xoay Bến Đình   1.700
    - Thửa 30 tờ 49 Bình Thới - Thửa 77 tờ 12 Bình Thới    
    - Thửa 38 tờ 49 Bình Thới - Thửa 15 tờ 27 Bình Thới    
    Vòng xoay Bến Đình Khách sạn Mỹ Tiên   1.400
    - Thửa 129 tờ 12 Bình Thới - Thửa 9 tờ 26 Bình Thới    
    - Thửa 123 tờ 12 Bình Thới - Thửa 34 tờ 26 Bình Thới    
22 Đường Bùi Sĩ Hùng Giáp ĐT.883 - ngã ba nhà Ba Sắt Giáp đường Mậu Thân   1.200
    Thị trấn Thị trấn    
    - Thửa 05 tờ 8 - Thửa 03 tờ 4    
    Bình Thới Bình Thới    
    - Thửa 39 tờ 49 - Thửa 160 tờ 48    
23 Hai bên đường khu vực cảng cá     2.000
    Đường Đồng Khởi Giáp cầu Bà Nhựt    
    Thị trấn Thị trấn    
    - Thửa 75 tờ 3 - Thửa 133 tờ 3    
    Bình Thắng Bình Thắng    
    - Thửa 01 tờ 3 - Thửa 143 tờ 3    
24 Đường Bến Đình - Cầu Tàu     600
    - Thửa 79 tờ 12 Bình Thới - Thửa 32 tờ 14 Bình Thới    
    - Thửa 76 tờ 12 Bình Thới - Thửa 216 tờ 14 Bình Thới    
25 Đường lộ xã Bình Thắng Giáp đường Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã Giáp đường Bình Thắng   1.800
    - Thửa 29 tờ 12 Bình Thắng - Thửa 105 tờ 18 Bình Thắng    
- Thửa 32 tờ 12 Bình Thắng - Thửa 121 tờ 18 Bình Thắng    
26   Đường ấp 1 xã Bình Thắng Giáp thị trấn Bình Đại Bến đò ấp 1   1.000
- Thửa 33 tờ 22 - Thửa 64 tờ 26    
- Thửa 34 tờ 22 - Thửa 73 tờ 26    
27 Đường xã Đại Hoà Lộc Giáp thị trấn Bình Đại Đất ông Trần Văn Bé Tư   1.000
- Thửa 80 tờ 5 - Thửa 120 tờ 7    
- Thửa 433 tờ 8 - Thửa 138 tờ 7    
28 Đường Lộ Làng Lộ Cây Quéo Lộ Xóm Đùi   700
- Thửa 6 tờ 18 Lộc Thuận - Thửa 9 tờ 15 Lộc Thuận    
- Thửa 327 tờ 15 Lộc Thuận - Thửa 8 tờ 15 Lộc Thuận    
Nhà ông Lê Tấn Đạt Nhà ông Trần Văn Vụ   450
- Thửa 436 tờ 15 Lộc Thuận - Thửa 221 tờ 14 Lộc Thuận    
- Thửa 456 tờ 15 Lộc Thuận - Thửa 267 tờ 14 Lộc Thuận    
IX HUYỆN THẠNH PHÚ  
Khu vực thị trấn      
1 Chợ Giồng Miểu Dãy 1: Bưu điện cũ Chợ Cá cũ   2.700
    - Thửa 79 tờ 31 thị trấn - Thửa 129 tờ 32    
    Chợ cá cũ Nhà ông Tư Thới   2.000
    - Thửa 130 tờ 31 - Thừa 753 tờ 28    
    Dãy 2: Thư viện Nhà ông Bảy Nguyện   2.700
    - Thửa 73 tờ 31 - Thửa 152 tờ 28    
2   Nhà bà Võ Thị Gái Phòng TN và MT cũ 1 1.600
    - Thửa 117 tờ bản đồ 28 - Thửa 26 tờ bản đồ 10    
    - Thửa 118 tờ bản đồ 28 - Sông Rạch Miễu    
3   Nhà bà Nguyễn Thị Diệu Bến đò thuỷ sản 1 900
    - Thửa 23 tờ bản đồ 10 (giáp ranh Phòng TN và MT) - Thửa 11 tờ bản đồ 11    
    - Thửa 24 tờ bản đồ 10 - Sông Rạch Miễu    
4   Trạm biến thế Cống Cổ Rạng 2 500
    - Thửa 15 tờ bản đồ 10 - Thửa 36 tờ bản đồ 11    
    - Thửa 16 tờ bản đồ 10 - Sông Rạch Miễu    
5   Đoạn ngã tư Nhà Thờ Nhà ông Mười Rong 1 1.700
    - Thửa 73 tờ bản đồ 27 - Thửa 131 tờ bản đồ 28    
    - Thửa 59 tờ bản đồ 27 - Thửa 117 tờ bản đồ 28    
6 Đoạn QL.57 Ngã ba Bà Cẩu Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn 1 1.400
    - Thửa 13 tờ bản đồ 29 - Thửa 512 tờ bản đồ 06    
    - Thửa 63 tờ bản đồ 25 - Thửa 114 tờ bản đồ 06    
7   Nhà ông Nguyễn Văn Phong Giáp ranh xã Mỹ Hưng 1 800
    - Thửa 547 tờ bản đồ 06 - Thửa 55 tờ bản đồ 06    
    - Thửa 493 tờ bản đồ 06 - Thửa 57 tờ bản đồ 06    
8   Ngã ba Bà Cẩu Ngã tư Nhà Thờ 1 1.500
    - Thửa 05 tờ bản đồ 29 - Thửa 72 tờ bản đồ 31    
    - Thửa 15 tờ bản đồ 29 - Thửa 56 tờ bản đồ 31    
9 Đoạn QL.57 Ngã ba Bà Cẩu Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh 1 1.700
    - Thửa 101 tờ bản đồ 29 - Thửa 63 tờ bản đồ 49    
    - Thửa 11 tờ bản đồ 29 - Thửa 64 tờ bản đồ 49    
10   Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh Xí nghiệp nước đá 1 1.500
    - Thửa 71 tờ bản đồ 49 - Thửa 50 tờ bản đồ 53    
    - Thửa 69 tờ bản đồ 79 - Thửa 36 tờ bản đồ 54    
11   Đoạn từ ngã tư Nhà Thờ Ngã tư Cây Da 1 2.200
    - Thửa 56 tờ bản đồ 27 - Thửa 64 tờ bản đồ 36    
    - Thửa 59 tờ bản đồ 27 - Thửa 68 tờ bản đồ 35    
12   Đoạn từ ngã tư Cây Da BHXH Thạnh Phú 1 900
    - Thửa 72 tờ bản đồ 36 - Thửa 34 tờ bản đồ 54    
    - Thửa 79 tờ bản đồ 35 - Thửa 54 tờ bản đồ 34    
13   Đoạn từ ngã tư Cây Da Ngã tư Bến Xe 1 1.300
    - Thửa 77 tờ bản đồ 35 - Thửa 303 tờ bản đồ 34    
    - Thửa 59 tờ bản đồ 35 - Thửa 67 tờ bản đồ 37    
14   Đoạn từ ngã tư Cây Da Trại giam cũ 2 900
    - Thửa 41 tờ bản đồ 36 - Thửa 209 tờ bản đồ 37    
    - Thửa 63 tờ bản đồ 36 - Thửa 207 tờ bản đồ 37    
15   Nhà ông Phạm Văn Tặng Nhà ông Trương Văn Thắng 2 600
    - Thửa 210 tờ bản đồ 37 - Thửa 379 tờ bản đồ 37    
    - Thửa 206 tờ bản đồ 37 - Thửa 123 tờ bản đồ 37    
16   Đoạn từ ngã ba Tam quan UBND thị trấn 1 1.400
    - Thửa 15 tờ bản đồ 34 - Thửa 77 tờ bản đồ 31    
    - Thửa 07 tờ bản đồ 34 - Thửa 83 tờ bản đồ 31    
17   Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan Đầu lộ thuỷ sản (Chi cục Thuế) 2 600
    - Thửa 101 tờ bản đồ 32 - Thửa 95 tờ bản đồ 28    
    - Thửa 102 tờ bản đồ 32 - Thửa 86 tờ bản đồ 23    
18   Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng Cổng chùa Bình Bát 2 600
    - Thửa 139 tờ bản đồ 32 - Thửa 45 tờ bản đồ 36    
    - Thửa 140 tờ bản đồ 32 - Thửa 44 tờ bản đồ 36    
19   Đoạn từ ngã tư Bến Xe Nhà ông Nguyễn Văn Ớt 2 400
    - Thửa 69 tờ bản đồ 34 - Thửa 72 tờ bản đồ 52    
    - Thửa 16 tờ bản đồ 48 - Xã Bình Thạnh    
20   Nhà ông Lê Xuân Trường Nhà ông Phạm Văn Đẹp 2 450
    - Thửa 50 tờ bản đồ 53 - Thửa 4 tờ bản đồ 56    
    - Thửa 01 tờ bản đồ 46 - Thửa 75 tờ bản đồ 52    
21   Đoạn từ nhà ông Đệ QL.57 (Đặng Chương Huỳnh) 2 500
    - Thửa 46 tờ bản đồ 26 - Thửa 261 tờ bản đồ 6    
    - Thửa 68 tờ bản đồ 26 - Thửa 312 tờ bản đồ 6    
22   Phạm Thị Vẹn Nhà ông Nguyễn Tấn Văn 2 600
    - Thửa 118 tờ bản đồ 27 - Thửa 9 tờ bản đồ 23    
    - Thửa 65 tờ bản đồ 27 - Thửa 98 tờ bản đồ 23    
23   Từ cửa hàng nông sản cũ Nhà ông Nguyễn Văn Việt 2 400
    - Thửa 90 tờ bản đồ 32 - Thửa 8 tờ bản đồ 36    
    - Thửa 91 tờ bản đồ 32 - Thửa 386 tờ bản đồ 37    
24   Nhà ông Lê Văn Chiến Thánh thất cao đài Tây Ninh 2 500
    - Thửa 99 tờ bản đồ 35 - Thửa 53 tờ bản đồ 53    
    - Thửa 80 tờ bản đồ 35 - Thửa 51 tờ bản đồ 53    
Khu vực các xã      
25 Đại Điền      
  ĐH.24 Cổng chào xã Phú Khánh Hết trạm y tế xã Đại Điền   800
    - Thửa 90 tờ bản đồ 14 - Thửa 277 tờ bản đồ 15    
    - Thửa 02 tờ bản đồ 14 - Thửa 226 tờ bản đồ 15    
26 Xã Tân Phong      
   QL.B150757 Nhà ông Phan Văn Ân Đầu huyện lộ 24   1.500
    - Thửa 154 tờ bản đồ 15 - Thửa 106 tờ bản đồ 15    
    - Thửa 124 tờ bản đồ 15 - Thửa 192 tờ bản đồ 15    
    Nhà ông Nguyễn Công Hà Đầu lộ Cái Lức   1.200
    - Thửa 60 tờ bản đồ 16 - Thửa 370 tờ bản đồ 17    
    - Thửa 20 tờ bản đồ 15 - Thửa 347 tờ bản đồ 17    
    Đầu huyện lộ 24 Nhà ông Nguyễn Công Hà   1.600
    - Thửa 79 tờ bản đồ 15 - Thửa 40 tờ bản đồ 15    
    - Thửa 106 tờ bản đồ 15 - Thửa 21 tờ bản đồ 15    
    Nhà ông Phan Văn Ân Lộ đan nhà Sáu Quí   1.150
    - Thửa 124 tờ bản đồ 15 - Thửa 25 tờ bản đồ 25    
    - Thửa 154 tờ bản đồ 15 - Thửa 09 tờ bản đồ 14    
    Nhà ông Lê Văn Quí Nhà ông Nguyễn Sa Liêm   900
    - Thửa 21 tờ bản đồ 14 - Thửa 215 tờ bản đồ 26    
    - Thửa 24 tờ bản đồ 25 - Thửa 411 tờ bản đồ 26    
  ĐH.24 Đầu cầu Tân Phong Lộ mới (đường Bảy Phong)   900
    - Thửa 19 tờ bản đồ 15 - Thửa 420 tờ bản đồ 12    
    - Thửa 22 tờ bản đồ 15 - Chợ    
    Trạm y tế Cống Sáu Anh   1.000
    - Thửa 140 tờ bản đồ 15 - Thửa 04 tờ bản đồ 25    
    - Thửa 112 tờ bản đồ 15 - Thửa 33 tờ bản đồ 25    
  QL.57 Đầu lộ Cái Lức Lộ đan kinh Cầu Tàu   900
    - Thửa 347 tờ bản đồ 17 - Thửa 113 tờ bản đồ 18    
    - Thửa 368 tờ bản đồ 17 - Thửa 188 tờ bản đồ 18    
27 Xã Phú Khánh      
  ĐH.24 Lộ đan nhà Trần Bá Hùng Hết trường mẫu giáo trung tâm   550
    - Thửa 155 tờ bản đồ 18 - Thửa 105 tờ bản đồ 18    
    - Thửa 3 tờ bản đồ 22 - Thửa 119 tờ bản đồ 18    
28 Xã Quới Điền      
  QL.57 Lộ kho bạc (nhà thờ) Huyện lộ 26   900
    - Thửa 30 tờ bản đồ 28 - Thửa 88 tờ bản đồ 20    
    - Xã Hoà Lợi - Thửa 65 tờ bản đồ 20    
    Huyện lộ 26 Trường THCS   800
    - Thửa 87 tờ bản đồ 20 - Thửa 37 tờ bản đồ 20    
    - Xã Hoà Lợi - Thửa 24 tờ bản đồ 20    
    Nhà ông Hồ Văn Nhứt Nhà ông Phạm Văn Hải   800
    - Thửa 36 tờ bản đồ 20 - Thửa 202 tờ bản đồ 19    
    - Thửa 20 tờ bản đồ 20 - Thửa 193 tờ bản đồ 19    
    Nhà thờ Quới Điền Nhà ông Nguyễn Văn Thật   500
    - Thửa 5 tờ bản đồ 29 - Thửa 2 tờ bản đồ 30    
    - Xã Hoà Lợi - Xã Hoà Lợi    
  ĐH.26 Nhà ông Phạm Văn Hải Nhà bà Trương Thị Dung   550
    - Thửa 204 tờ bản đồ 19 - Thửa 30 tờ bản đồ 19    
    - Thửa 191 tờ bản đồ 19 - Thửa 2 tờ bản đồ 19    
    Nhà ông Nguyễn Văn Thưa Kênh Chín Thước   500
    - Thửa 191 tờ bản đồ 19 - Thửa 2 tờ bản đồ 13    
    - Thửa 204 tờ bản đồ 19 - Thửa 4 tờ bản đồ 13    
    Nhà bà Đào Thị Tươi Nhà ông Phan Văn Tranh   600
    - Thửa 86 tờ bản đồ 20 - Thửa 23 tờ bản đồ 27    
    - Thửa 88 tờ bản đồ 20 - Thửa 10 tờ bản đồ 27    
    Nhà bà Trương Thị Dung Nhà ông Huỳnh Văn Mười   500
    - Thửa 30 tờ bản đồ 19 - Thửa 2 tờ bản đồ 19    
    - Thửa 2 tờ bản đồ 13 - Xã Tân Phong    
29 Xã Mỹ Hưng      
  ĐH.25 Cổng UBND xã Hết Trường cấp 2   450
    - Thửa 9 tờ bản đồ 11 - Thửa 85 tờ bản đồ 11    
    - Thửa 5 tờ bản đồ 11 - Thửa 67 tờ bản đồ 11    
    Mặt đập chợ Giồng Chùa Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An)   400
    - Thửa 45 tờ bản đồ 11 - Thửa 131 tờ bản đồ 8    
    - Thửa 33 tờ bản đồ 12 - Thửa 95 tờ bản đồ 8    
    Ranh UBND xã Cống Hai Tấn   400
    - Thửa 9 tờ bản đồ 11 - Thửa 7 tờ bản đồ 9    
    - Thửa 5 tờ bản đồ 11 - Thửa 5 tờ bản đồ 9    
    Nhà văn hoá xã Nhà ông Lê Văn Thái   500
    - Thửa 5 tờ bản đồ 11 - Thửa 23 tờ bản đồ 11    
    - Thửa 9 tờ bản đồ 11 - Thửa 25 tờ bản đồ 11    
  QL.57 Nhà nghỉ Thái Kiều Hết cây xăng Thiên Phúc   550
    - Thửa 319 tờ bản đồ 15 - Thửa 390 tờ bản đồ 15    
    - Thửa 331 tờ bản đồ 15 - Thửa 540 tờ bản đồ 5    
30 Xã An Thạnh      
    Đầu cầu nhà Thờ xã An Thạnh Đầu chợ An Thạnh ĐH.19   700
  ĐH: 27 - Thửa 27 tờ bản đồ 12 - Thửa 01 tờ bản đồ 12    
    - Thửa 41 tờ bản đồ 12 - Thửa 25 tờ bản đồ 12    
  ĐH.19 cũ Nhà ông Huỳnh Văn Phục Trường Trung học cơ sở An Thạnh   600
    - Thửa 59 tờ bản đồ 12 - Thửa 71 tờ bản đồ 12    
    - Thửa 56 tờ bản đồ 12 - Thửa 70 tờ bản đồ 12    
    Đầu huyện lộ 27 Cổng chào xã An Thạnh   450
    - Thửa 75 tờ bản đồ 7 - Thửa 205 tờ bản đồ 20    
    - Thửa 81 tờ bản đồ 7 - Thửa 204 tờ bản đồ 20    
  ĐH.28 Đầu huyện lộ 28 Giáp ranh xã An Qui   350
    - Thửa 85 tờ bản đồ 20 - Thửa 240 tờ bản đồ 21    
    - Thửa 96 tờ bản đồ 20 - Thửa 234 tờ bản đồ 21    
31 Xã Bình Thạnh      
  QL.57 Nhà bà Nguyễn Thị Hạnh Huyện đội   1.200
    - Thửa 58 tờ bản đồ 5 - Thửa 352 tờ bản đồ 5    
    - Thửa 59 tờ bản đồ 5 - Thửa 305 tờ bản đồ 5    
    Nhà ông Nguyễn Văn Hải Giáp ranh xã An Thuận   600
    - Thửa 346 tờ bản đồ 5 - Thửa 12 tờ bản đồ 18    
    - Thửa 329 tờ bản đồ 5 - Thửa 10 tờ bản đồ 8    
  ĐH.25 Ngã tư Bến Sung (Thánh thất) Nhà ông Nguyễn Văn Dự   600
    - Thửa 140 tờ bản đồ 5 - Thửa 334 tờ bản đồ 5    
    - Thửa 157 tờ bản đồ 5 - Thửa 341 tờ bản đồ 5    
    Xí nghiệp nước đá Ngã tư Bến Sung   900
    - Thửa 28 tờ bản đồ 5 - Thửa 105 tờ bản đồ 5    
    - Thửa 17 tờ bản đồ 5 - Thửa 97 tờ bản đồ 5    
    Nhà ông Nghe Mặt đập cầu Tre   450
    - Thửa 9 tờ bản đồ 4 - Thửa 582 tờ bản đồ 10    
    - Thửa 07 tờ bản đồ 25 - Thửa 594 tờ bản đồ 10    
    Đầu quốc lộ 57 (đất ông Tám Thân) Nhà ông Nguyễn Văn Thuận   400
    - Thửa 2 tờ bản đồ 4 - Thửa 147 tờ bản đồ 4    
    - Thị trấn Thạnh Phú - Thửa 157 tờ bản đồ 04    
32 Xã An Điền      
  (ĐH.29) Ngã ba ĐH.29 Hết nhà ông Trần Văn Mai   450
    - Thửa 82 tờ bản đồ 31 - Thửa 28 tờ bản đồ 31    
    - Thửa 71 tờ bản đồ 31 - Thửa 29 tờ bản đồ 31    
    Nhà bà Nguyễn Thị Hằng Nhà ông Phạm Văn Đoàn (hướng xuống Dự án 146,98ha)   350
    - Thửa 89 tờ bản đồ 31 - Thửa 179 tờ bản đồ 31    
    - Thửa 93 tờ bản đồ 31 - Thửa 184 tờ bản đồ 31    
    Cây xăng Bảy Khởi Nhà bà Lữ Thị Ba   350
    - Thửa 133 tờ bản đồ 31 - Thửa 71 tờ bản đồ 31    
    - Thửa 160 tờ bản đồ 31 - Thửa 94 tờ bản đồ 31    
33 Xã Giao Thạnh      
  ĐH.30 Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt Cuối Trạm y tế   800
    - Thửa 39 tờ bản đồ 20 - Thửa 78 tờ bản đồ 20    
    - Thửa 94 tờ bản đồ 20 - Thửa 134 tờ bản đồ 18    
  ĐH.30 (HL.07) Tiệm vàng Ngọc Thành Lộ Bờ Lớn   1.000
    - Thửa 110 tờ bản đồ 17 - Thửa 210 tờ bản đồ 12    
    - Thửa 94 tờ bản đồ 18 - Thửa 208 tờ bản đồ 12    
  QL.57 Nhà ông Hồ Văn Khởi Nửa mặt đập Khém Thuyền   1.100
    - Thửa 35 tờ bản đồ 19 - Thửa 34 tờ bản đồ 16    
    - Thửa 34 tờ bản đồ 19 - Thửa 9 tờ bản đồ 16    
  QL.57 Nhà ông Đỗ Văn Mần (cổng Trường cấp 3) Nhà ông Đặng Tấn Đạt   1.000
    - Thửa 306 tờ bản đồ 11 - Thửa 36 tờ bản đồ 19    
    - Thửa 300 tờ bản đồ 11 - Thửa 30 tờ bản đồ 19    
    Nhà ông Đỗ Văn Độ Nhà ông Hồ Văn Bình   700
    - Thửa 305 tờ bản đồ 11 - Thửa 10 tờ bản đồ 11    
    - Thửa 300 tờ bản đồ 11 - Thửa 32 tờ bản đồ 11    
34 Xã An Nhơn      
  (QL.57) Nhà ông Đoàn Gia Mô Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền   700
    - Thửa 24 tờ bản đồ 13 - Thửa 87 tờ bản đồ 16    
    - Thửa 27 tờ bản đồ 13 - Thửa 99 tờ bản đồ 16    
  ĐH.17 Đường huyện 93 (giáp QL.57) Nhà bà Võ Thị Bé   400
    - Thửa 7 tờ bản đồ 17 - Thửa 45 tờ bản đồ 22    
    - Thửa 8 tờ bản đồ 17 - Thửa 40 tờ bản đồ 22    
    Nhà ông Lê Văn Dõng Nhà ông Lê Văn Trạng   500
    - Thửa 29 tờ bản đồ 7 - Thửa 15 tờ bản đồ 13    
    - Thửa 43 tờ bản đồ 7 - Thửa 5 tờ bản đồ 13    
    Nhà ông Huỳnh Văn Vui Nhà ông Đặng Văn Na   400
    - Thửa 118 tờ bản đồ 18 - Thửa 37 tờ bản đồ 23    
    - Thửa 94 tờ bản đồ 16 - Thửa 15 tờ bản đồ 23    
    Huyện lộ 93 Nhà ông Lê Văn Vũ   300
    - Thửa 49 tờ bản đồ 22 - Thửa 81 tờ bản đồ 31    
    - Thửa 46 tờ bản đồ 22 - Thửa 82 tờ bản đồ 31    
35 Xã An Thuận      
    Cây xăng Hồng Đào (QL.57) Hết nhà ông Lê Văn Liềm (ĐH.27 về An Thạnh)   700
    - Thửa 21 tờ bản đồ 12 - Thửa 79 tờ bản đồ 13    
    - Thửa 31 tờ bản đồ 12 - Thửa 86 tờ bản đồ 13    
    Đầu ĐH 27 Ngô Kim Chuộng (hướng về An Qui) Hết nhà ông Lê Văn Thanh   900
    - Thửa 87 tờ bản đồ 13 - Thửa 30 tờ bản đồ 15    
    - Thửa 99 tờ bản đồ 13 - Thửa 36 tờ bản đồ 15    
    Nhà ông Bùi Nguyên Khang Nhà ông Bùi Văn Quyền   700
    - Thửa 38 tờ bản đồ 15 - Thửa 77 tờ bản đồ 15    
    - Thửa 37 tờ bản đồ 15 - Thửa 87 tờ bản đồ 15    
    ĐH.27 (hướng An Thạnh) nhà ông Bùi Văn Sậm Hết nhà bà Trần Thị Ri   600
    - Thửa 69 tờ bản đồ 13 - Thửa 8 tờ bản đồ 13    
    - Thửa 71 tờ bản đồ 13 - Thửa 7 tờ bản đồ 13    
    Đầu QL.57 (hướng về Bến Trại) Hết nhà ông Nguyễn Văn Mộng   600
    - Thửa 75 tờ bản đồ 13 - Thửa 118 tờ bản đồ 12    
    - Thửa 50 tờ bản đồ 13 - Thửa 137 tờ bản đồ 12    
36 Xã An Qui      
  QL.57 Cầu sắt An Qui (nhà ông Nguyễn Văn Da) Ngã 3 An Điền   600
    - Thửa 41 tờ bản đồ 14 - Thửa 30 tờ bản đồ 21    
    - Thửa 59 tờ bản đồ 14 - Thửa 76 tờ bản đồ 21    
37 Xã Thạnh Hải      
  Lộ liên xã Ngã ba mũi tàu (nhà ông Dương Công Anh) Nhà ông Trần Văn Đạt   600
    - Thửa 75 tờ bản đồ 26 - Thửa 198 tờ bản đồ 28    
    - Thửa 80 tờ bản đồ 26 - Thửa 171 tờ bản đồ 28    
    Nhà ông Trần Minh Em Nhà ông Nguyễn Văn Ôm   500
    - Thửa 172 tờ bản đồ 28 - Thửa 173 tờ bản đồ 17    
    - Thửa 510 tờ bản đồ 28 - Thửa 142 tờ bản đồ 17    
    Trại tôm giống Ba Trọng Nhà bà Nguyễn Thị Nhường   550
    - Thửa 115 tờ bản đồ 23 - Thửa 174 tờ bản đồ 17    
    - Thửa 117 tờ bản đồ 23 - Thửa 110 tờ bản đồ 17    
    Nhà bà Nguyễn Thị Mai Nhà ông Võ Văn Trình   400
    - Thửa 114 tờ bản đồ 23 - Thửa 171 tờ bản đồ 21    
    - Thửa 96 tờ bản đồ 23 - Thửa 157 tờ bản đồ 21    
    Nhà ông Võ Văn Lục Nhà ông Nguyễn Văn Chinh   450
    - Thửa 170 tờ bản đồ 21 - Thửa 275 tờ bản đồ 19    
    - Thửa 155 tờ bản đồ 21 - Thửa 277 tờ bản đồ 19    
  QL.57 Nhà ông Lâm Văn Huệ Nhà Hà Bảo Trân   500
    - Thửa 7 tờ bản đồ 26 - Thửa 11 tờ bản đồ 29    
    - Thửa 8 tờ bản đồ 26 - Rạch Con Ốc    
38 Xã Thạnh Phong      
  QL.57 Nhà ông Huỳnh Tư Huy Nhà ông Đinh Minh Xuyên   500
    - Thửa 215 tờ bản đồ 27 - Thửa 25 tờ bản đồ 27    
    - Thửa 207 tờ bản đồ 27 - Thửa 32 tờ bản đồ 27    
    Mặt đập khém thuyền Nhà ông Bùi Công He   550
    - Thửa 5 tờ bản đồ 9 - Thửa 40 tờ bản đồ 23    
    - Thửa 27 tờ bản đồ 9 - Thửa 10 tờ bản đồ 22    

Phụ lục II

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở CỦA CÁC HẺM THUỘC CÁC PHƯỜNG, XÃ

CỦA THÀNH PHỐ BẾN TRE VÀ CÁC ẤP, KHU PHỐ CỦA THỊ TRẤN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

                                                                                                                                                Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Độ rộng của hẻm Lớn hơn 3m Từ 2m-3m Nhỏ hơn 2m

      Chiều sâu

              của hẻm

                    so với

Giá đất             mép lộ

     ở mặt tiền

         đường chính 

Nhỏ hơn 85m Từ 85m đến dưới 135m Từ 135m đến dưới 185m Từ 185m trở lên Nhỏ hơn 85m Từ 85m đến dưới 135m Từ 135m đến  dưới 185m Từ 185m trở lên Nhỏ hơn 85m Từ 85m đến dưới 135m Từ 135m đến dưới 185m Từ 185m trở lên
23.000 6.000 4.800 4.200 3.600 4.800 3.840 3.360 2.880 3.600 2.880 2.520 2.160
20.000 6.000 4.800 4.200 3.600 4.800 3.840 3.360 2.880 3.600 2.880 2.520 2.160
19.000 6.000 4.800 4.200 3.600 4.800 3.840 3.360 2.880 3.600 2.880 2.520 2.160
18.000 6.000 4.800 4.200 3.600 4.800 3.840 3.360 2.880 3.600 2.880 2.520 2.160
17.000 5.000 4.000 3.500 3.000 4.000 3.200 2.800 2.400 3.000 2.400 2.100 1.800
15.000 5.000 4.000 3.500 3.000 4.000 3.200 2.800 2.400 3.000 2.400 2.100 1.800
12.000 5.000 4.000 3.500 3.000 4.000 3.200 2.800 2.400 3.000 2.400 2.100 1.800
11.000 4.500 3.600 3.150 2.700 3.600 2.880 2.520 2.160 2.700 2.160 1.890 1.620
10.000 4.000 3.200 2.800 2.400 3.200 2.560 2.240 1.920 2.400 1.920 1.680 1.440
9.000 3.500 2.800 2.450 2.100 2.800 2.240 1.960 1.680 2.100 1.680 1.470 1.260
8.000 3.000 2.400 2.100 1.800 2.400 1.920 1.680 1.440 1.800 1.440 1.260 1.080
7.800 3.000 2.400 2.100 1.800 2.400 1.920 1.680 1.440 1.800 1.440 1.260 1.080
7.300 3.000 2.400 2.100 1.800 2.400 1.920 1.680 1.440 1.800 1.440 1.260 1.080
7.000 3.000 2.400 2.100 1.800 2.400 1.920 1.680 1.440 1.800 1.440 1.260 1.080
6.500 2.500 2.000 1.750 1.500 2.000 1.600 1.400 1.200 1.500 1.200 1.050 900
6.000 2.500 2.000 1.750 1.500 2.000 1.600 1.400 1.200 1.500 1.200 1.050 900
5.800 2.500 2.000 1.750 1.500 2.000 1.600 1.400 1.200 1.500 1.200 1.050 900
5.000 2.500 2.000 1.750 1.500 2.000 1.600 1.400 1.200 1.500 1.200 1.050 900
4.800 2.400 1.920 1.680 1.440 1.920 1.536 1.344 1.152 1.440 1.152 1.008 864
4.700 2.300 1.840 1.625 1.400 1.850 1.490 1.310 1.130 1.400 1.130 995 850
4.500 2.250 1.800 1.575 1.350 1.800 1.440 1.260 1.080 1.350 1.080 945 810
4.400 2.200 1.760 1.540 1.320 1.760 1.408 1.232 1.056 1.320 1.056 924 792
4.300 2.150 1.720 1.505 1.290 1.720 1.376 1.204 1.032 1.290 1.032 903 774
4.200 2.100 1.680 1.470 1.260 1.680 1.344 1.176 1.008 1.260 1.008 882 756
4.000 2.000 1.600 1.400 1.200 1.600 1.280 1.120 960 1.200 960 840 720
3.800 1.900 1.520 1.330 1.140 1.520 1.216 1.064 912 1.140 912 798 684
3.700 1.850 1.480 1.295 1.110 1.480 1.184 1.036 888 1.110 888 777 666
3.600 1.800 1.440 1.260 1.080 1.440 1.152 1.008 864 1.080 864 756 648
3.500 1.750 1.400 1.225 1.050 1.400 1.120 980 840 1.050 840 735 630
3.400 1.700 1.360 1.190 1.020 1.360 1.088 952 816 1.020 816 714 612
3.300 1.650 1.320 1.155 1.040 1.320 1.056 924 792 990 792 693 594
3.200 1.600 1.280 1.120 960 1.280 1.024 896 768 960 768 672 576
3.100 1.550 1.240 1.085 930 1.240 992 868 744 930 744 651 558
3.000 1.500 1.200 1.050 900 1.200 960 840 720 900 720 630 540
2.800 1.400 1.120 980 840 1.120 896 784 672 840 672 588 504
2.700 1.350 1.080 945 810 1.080 864 756 648 810 648 567 486
2.600 1.300 1.040 910 780 1.040 832 728 624 780 624 546 468
2.500 1.250 1.000 875 750 1.000 800 700 600 750 600 525 450
2.400 1.200 960 840 720 960 768 672 576 720 576 504 432
2.300 1.150 920 805 690 920 736 644 552 690 552 483 414
2.200 1.100 880 770 660 880 704 616 528 660 528 462 396
2.100 1.050 840 735 630 840 672 588 504 630 504 441 378
2.000 1.000 800 700 600 800 640 560 480 600 480 420 360
1.800 900 720 630 540 720 576 504 432 540 432 378 324
1.700 850 680 595 510 680 544 476 408 510 408 357 306
1.600 800 640 560 480 640 512 448 384 480 384 336 288
1.500 750 600 525 450 600 480 420 360 450 360 315 270
1.400 700 560 490 420 560 448 392 336 420 336 294 252
1.300 650 520 455 390 520 416 364 312 390 312 273 234
1.200 600 480 420 360 480 384 336 288 360 288 252 216
1.150 550 440 385 330 440 352 308 264 330 264 231 198
1.100 525 420 367 315 420 336 294 252 315 252 220 189
1.000 500 400 350 300 400 320 280 240 300 240 210 180
960 480 384 336 288 384 307 267 230 288 230 202 173
900 450 360 315 270 360 288 252 216 270 216 189 162
850 425 340 298 255 340 272 238 204 255 204 179 153
840 420 336 294 252 336 269 235 202 252 202 176 151
800 400 320 280 240 320 256 224 192 240 192 168  
750 375 300 262 225 300 240 210 180 225 180 157  
700 350 280 245 210 289 224 196 168 210 168    
650 325 260 228 195 260 208 182 156 195 156    
600 300 240 210 180 240 192 168   192 153    
550 275 220 193 165 220 176 154   165      
500 250 200 175 150 200 160     150      
480 240 192 168   192 153            
450 225 180 158   180              
400 200 160     160              
350 175                      
300 150                      
Phụ lục III

Vị trí đất khu vực chợ xã

VỊ TRÍ ĐẤT KHU VỰC CHỢ XÃ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND

 ngày 19 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT Tên xã Tên chợ Đoạn đường
Đường Từ đầu ranh Đến cuối ranh
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
I THÀNH PHỐ BẾN TRE
1 Phú Hưng Chợ Phú Hưng   Thửa 31 (52) Thửa 96 (52)
II HUYỆN CHÂU THÀNH
1 Tân Thạch Chợ Tân Thạch   Thửa 16 (10) Thửa 13 (13)
  Thửa 14 (13) Thửa 40 (14)
  Thửa 01 (11) Thửa 57 (11)
  Thửa 39 (14) Thửa 42 (14)
2 Tiên Thuỷ Chợ Tiên Thuỷ   Thửa 11 (22) Thửa 176 (22)
  Thửa 12 (22) Thửa 190 (22)
  Thửa 198 (22) Thửa 162 (22)
3 Tân Phú Chợ Tân Phú   Thửa 33 (24) Thửa 91 (24)
  Thửa 41 (24) Thửa 45 (24)
  Thửa 90 (24) Thửa 85 (24)
  Thửa 45 (24) Thửa 77 (24)
  Thửa 53 (24) Thửa 65 (24)
  Thửa 69 (24) Thửa 84 (24)
4 Thành Triệu Chợ Thành Triệu   Thửa 124 (07) Thửa 191 (07)
  Thửa 188 (07) Thửa 235 (07)
  Thửa 132 (07) Thửa 187 (07)
  Thửa 186 (07) Thửa 266 (07)
5 Sơn Hoà Chợ Sơn Hoà   Thửa 24 (08) Thửa 67 (09)
  Thửa 70 (09) Thửa 71 (09)
  Thửa 92 (09) Thửa 119 (09)
6 An Hiệp Chợ An Hiệp   Thửa 25 (06) Thửa 30 (08)
  Thửa 393 (07) Thửa 45 (09)
7 Phú Đức Chợ Phú Đức   Thửa 69 (09) Thửa 62 (09)
  Thửa 34 (09) Thửa 58 (09)
8 Phú Túc Chợ Phú Túc   Thửa 434 (15) Thửa 319 (15)
  Thửa 372 (15) Thửa 360 (15)
9 An Hoá Chợ An Hoá   Thửa 180 (03) Thửa 341 (10)
  Thửa 177 (03) Thửa 188 (03)
  Thửa 12 (10) Thửa 16 (10)
10 Tân Thạch Chợ Tân Huề Đông   Thửa 2 (52) Thửa 27 (52)
11 Quới Sơn Chợ Quới Sơn   Thửa 379 (19) Thửa 390 (19)
  Thửa 144 (19) Thửa 179 (19)
12 Quới Thành Chợ Quới Thành   Thửa 15 (05) Thửa 33 (05)
  Thửa 434 (05) Thửa 445 (05)
  Thửa 446 (05) Thửa 450 (05)
III HUYỆN BA TRI
1 Mỹ Chánh Chợ Mỹ Chánh Dãy phố chợ Thửa 133 (17) Thửa 120 (17)
Thửa 146 (17) Thửa 134 (17)
Thửa 154 (17) Thửa 147 (17)
Thửa 167 (17) Thửa 181 (17)
Thửa 180 (17) Thửa 182 (17)
Thửa 196 (17) Thửa 183 (17)
Thửa 204 (17) Thửa 197 (17)
Thửa 212 (17) Thửa 205 (17)
Thửa 213 (17) Thửa 216 (17)
Thửa 217 (17) Thửa 239 (17)
2 An Ngãi Trung Chợ Cái Bông ĐT.885 Thửa 276 (23) Thửa 241 (23)
ĐT.885 Thửa 23 (24) Thửa 37 (24)
ĐH.12 Thửa 263 (23) Thửa 141 (23)
ĐH.12 Thửa 274 (23) Thửa 138 (23)
  Thửa 241 (23) Thửa 148 (23)
  Thửa 306 (09) Thửa 175 (09)
  Thửa 407 (09) Thửa 424 (09)
  Thửa 425 (09) Thửa 437 (09)
  Thửa 379 (09) Thửa 394 (09)
  Thửa 395 (09) Thửa 406 (09)
  Thửa 438 (09) Thửa 468 (09)
  Thửa 345 (09) Thửa 375 (09)
3 Tân Xuân Chợ Tân Xuân ĐH.10 Thửa 182 (7) Thửa 332 (15)
2 dãy phố chợ Thửa 74 (25) Thửa 94 (25)
  Thửa 61 (25) Thửa 26 (25)
4 An Thuỷ Chợ Tiệm Tôm   Thửa 237 (21) Thửa 269 (21)
  Thửa 216 (21) Thửa 233 (21)
  Thửa 271 (21) Thửa 276 (21)
5 Tân Thuỷ Chợ Tân Bình ĐT.885 Thửa 388 (8) Thửa 428 (8)
Hẻm trong chợ Thửa 389 (8) Thửa 399 (8)
“ Thửa 400 (8) Thửa 415 (8)
“ Thửa 417 (8) Thửa 427 (8)
“ Thửa 429 (8) Thửa 439 (8)
6 An Bình Tây Chợ An Bình Tây Chợ ấp An Hoà Thửa 821 (13) Thửa 824 (13)
  Thửa 826 (13) Thửa 830 (13)
Chợ ấp An Phú (ấp 3) Thửa 1230 (8) Thửa 1235 (8)
  Thửa 1236 (8) Thửa 1243 (8)
  Thửa 929 (8) Thửa 1115 (8)
7 Mỹ Nhơn Chợ Mỹ Nhơn ĐHBT.26 Thửa 575 (2) Thửa 715 (2)
  Thửa 456 (6) Thửa 463 (6)
  Thửa 464 (6) Thửa 469 (6)
8 Bảo Thạnh Chợ Bảo Thạnh ĐH.10 Thửa 453 (15) Thửa 523 (15)
Lộ liên ấp Thửa 533 (15) Thửa 524 (15)
ĐH.10 Thửa 312 (15) Thửa 319 (15)
ĐH.10 Thửa 290 (16) Thửa 264 (16)
9 Bảo Thuận Chợ Bảo Thuận Dãy phố chợ Thửa 480 (10) Nguyễn Văn Xung Thửa 497 (10) Võ Văn Được
Dãy phố chợ Thửa 474 (10) Thửa 485 (10)
10 Phú Lễ Chợ Phú Lễ ĐH.14 Nhà ông Lê Văn Hoàng thửa 443 (8) Nhà ông Huỳnh Thiện Trí thửa 673 (8)
Dãy A Thửa 741 (8) Thửa 801 (8)
Dãy B Thửa 755 (8) Thửa 799 (8)
Khuôn viên chợ HL 14 Kênh
11 Phú Ngãi Chợ Phú Ngãi Lộ xã Thửa 943 (5) Thửa 1099 (5)
Dãy phố chợ Thửa 1112 (5) Thửa 1135 (5)
Cặp chợ Thửa 922 (5) Thửa 912 (5)
Cặp chợ Thửa 912 (5) Thửa 1099 (5)
12 An Hiệp Chợ mới ĐH. 04 Thửa 436 (8) Thửa 449 (8)
  Thửa 571 (8) Thửa 582 (8)
  Thửa 583 (8) Thửa 597 (8)
Chợ Giồng Chi ĐH.05 Thửa 350 (6) Thửa 352 (6)
13 Mỹ Hoà Chợ Mỹ Hoà ĐH.173, ngã tư đèn đỏ Thửa 6 (30) Huỳnh Văn Quang Thửa 66 (30) Đoàn Thị Đền
Khu phố chợ (lô trái) Thửa 9 (30) Thửa 14 (30)
Khu phố chợ (lộ ngang) Thửa 15 (30) Thửa 26 (30)
Trước chợ Thửa 40 (30) Thửa 45 (30)
14 Vĩnh An Chợ Vĩnh An Lộ Cầu Xây Thửa 771 (3) Thửa 836 (3)
Thửa 248 (3) Thửa 251 (3)
15 Tân Hưng Chợ Tân Hưng ĐH.25 Thửa 422 (5) Thửa 439 (5)
ĐH.25 Thửa 423 (5) Thửa 430 (5)
ĐH.25 Thửa 439 (5) Thửa 430 (5)
ĐH.25 Thửa 423 (5) Thửa 422 (5)
16 An Đức Chợ An Đức ĐH.14 Thửa 621 (5) Thửa 640 (5)
Đường đi ấp Giồng Cả Thửa 641 (5) Thửa 690 (5)
Hai bên dãy phố Thửa 622 (5) Thửa 679 (5)
17 Vĩnh Hoà Chợ Vĩnh Hoà ĐH.09 Thửa 673 (7) Thửa 671 (7)
ĐH.14 Thửa 886 (7) Thửa 833 (7)
Dãy phố chợ Thửa 675 (7) Thửa 896 (7)
Dãy phố chợ Thửa 677 (7) Thửa 907 (7)
18 Phước Tuy Chợ Phước Tuy ĐH.14 Thửa 828 (5) Thửa 892 (5)
ĐH.14 Thửa 835 (5) Thửa 888 (5)
ĐH.14 Thửa 828 (5) Thửa 835 (5)
19 An Phú Trung Chợ An Phú Trung   Thửa 582 (4) Thửa 607 (4)
  Thửa 564 (4) Thửa 581 (4)
  Thửa 629 (4) Thửa 637 (4)
20 Tân Mỹ Chợ Tân Mỹ Đường huyện Thửa 14 (12) Thửa 5 (12)
  Thửa 14 (12) Sông Ba Lai
  Thửa 5 (12) Sông Ba Lai
21 An Hoà Tây An Hoà Tây ĐHBT.10 Thửa 420 (12) Thửa 420 (12)
      " Thửa 351 (12) Thửa 396 (12)
      " Thửa 54 (13) Thửa 48 (13)
      2 dãy phố chợ Thửa 557 (13) Thửa 571 (13)
        Thửa 572 (13) Thửa 580 (13)
IV HUYỆN MỎ CÀY NAM
1 Bình Khánh Đông Chợ Bình Khánh Đông ĐH.22 - Thửa 1057 (2) - Thửa 1063 (2)
- Thửa 1277, 1035 (2) - Thửa 1046 (2)
2 An Thạnh Chợ Thom Đường Cầu Tàu - Thửa 190 (1A) - Thửa 227-130 (1A)
Đường Cầu Gốc - Thửa 391 (1A) Thửa 356-319 (1A)
3 Hương Mỹ Chợ Cầu Móng Tại chợ - Thửa 389 (2) Thửa 413 (2)
-Thửa 415 (2) - Thửa 436 (2)
Lộ chợ - Thửa 333 (2) - Thửa 351 (2)
- Thửa 366 (2) - Thửa 372 (2)
QL.57 - Thửa 352 (2) - Thửa 365 (2)
- Thửa 373 (2) - Thửa 1610 (2)
- Thửa 47 (2) - Thửa 74 (2)
- Thửa 81 (2) - Thửa 1653 (2)
4 An Định Chợ An Bình QL.57-ĐH.14 - Thửa 171-199 (1) - Thửa 180-212 (1)
5 An Định Chợ Cái Quao ĐH.22 - Thửa 422 (4) - Thửa 522 (4)
6 Phước Hiệp Chợ Đồng Khởi

ĐHMC.27

(lộ nhựa)

- Thửa 962-442 (1) - Thửa 401-437 (1)

ĐHMC.27

(lộ Bê tông)

- Thửa 492-493 (2) - Thửa 400-531 (2)
7 An Thới Chợ Giồng Văn Dãy phố chợ phía ấp An Lộc - Thửa 01 (1A) - Thửa 24 (1A)
- Thửa 1161 (1) - Thửa 1163 (1)
ĐHMC.31 - Thửa 1 (2B) - Thửa 74 (2B)
ĐHMC.34 - Thửa 76 (2B) - Thửa 102 (2B)
- Thửa 1 (2A) - Thửa 522 (2)
8 Định Thuỷ Chợ Định Thuỷ ĐHMC.33 - Thửa 1850-2048 (2) - Thửa 2051 (2)
9 Tân Trung Chợ Tân Trung QL.57 - Thửa 874 (3) - Thửa 930 (3)
ĐHMC.35 - Thửa 874 (3) - Thửa 930 (3)
- Thửa 761 (3) - Thửa 946 (3)
10 Tân Hội Chợ Kênh Ngang Cặp QL.57 ấp Hội Thành - Thửa 2201 (1) - Thửa 2202 (1)
- Thửa 2203 (1) - Thửa 2204 (1)
- Thửa 2205 (1) - Thửa 2206 (1)
- Thửa 2207 (1) - Thửa 2208 (1)
- Thửa 2209 (1) - Thửa 2210 (1)
11 Thành Thới A Chợ Thành Thới A ĐHMC.31 Thửa 845; 898; 899; 875; 876; 877; 878; 879; 880; 871; 872; 873; 864; 865; 866; 867; 849; 882; 883
ĐHMC.36 - Thửa 142-143 (3) - Thửa 208-201 (3)
12 Thành Thới A Chợ Rạch Bần ĐHMC.34 - Thửa 2018 (1) - Thửa 274 (1)
- Thửa 134 (1) - Thửa 2210 (1)
13 Minh Đức Chợ Tân Hương ĐHMC.24 - Thửa 142 (3) - Thửa 152 (3)
        - Thửa 88 (3) - Thửa 67 (3)
V HUYỆN MỎ CÀY BẮC
1 Nhuận Phú Tân Chợ Bang Tra 02 bên dãy phố chợ Bưu điện xã
Thửa 34 (33)
Bến đò chợ
 Bang Tra
  Cầu Rạch cầu ván
Thửa 11 (32)
Khu phố chợ
Thửa 62 (32)
02 bên dãy phố chợ Khu phố trước
UBND xã
Bờ sông Cổ chiên
2 Phước Mỹ Trung Chợ Ba Vát   Nhà bà Trần Thị Mười thửa 43 (37) Nhà bà Trần Phi Vân thửa 88 (36)
  Thửa 54 (37) Thửa 62 (39)
3 Tân Bình Chợ Giồng Keo 02 bên đường phố chính Thửa 66 (21)
Thửa 109 (21)
Thửa 84 (21)
Thửa 88 (21)
  Thửa 11 (21) Thửa 4 (21)
4 Thạnh Ngãi Chợ Trường Thịnh   Thửa 11 (21) sông Cái Cấm
  Thửa 147 (4) Thửa 162 (1)
  Thửa 18 (24) Thửa 341 (1)
  Thửa 371 (1) sông Cái Cấm
5 Tân Thành Bình Chợ Xếp 02 bên đường Quốc
lộ 60 (cũ)
Thửa 32 (28)

Ngã 3 QL.60 và ĐT.882 thửa 29 (28)
Thửa 120 (28)

Thửa 122 (28)
6 Thành An Chợ Thành An 02 bên đường huyện 04 Thửa 1 (26)
Thửa 3 (26)
Thửa 97 (27)
Thửa 90 (27)
  Thửa 30 (27) Giáp rạch
  Thửa 50 (27) Giáp rạch
7 Thanh Tân Chợ Thanh Tân 02 bên đường huyện 03 Thửa 42 (36)
Thửa 1383 (3)
Thửa 8 (37)
Thửa 10 (38)
     
VI HUYỆN GIỒNG TRÔM
1 Mỹ Thạnh Chợ Mỹ Thạnh ĐT.885 Thửa 61 tờ 16 Thửa 82 tờ 15
Thửa 62 tờ 16 Thửa 95 tờ 15
2 Tân Hào Chợ Hương Điểm Hương lộ 11 Thửa 130 tờ 9 Thửa 34 tờ 9
Đoạn từ cầu Lộ Quẹo đến ĐT.887 Thửa 33 tờ 9 Thửa 9 tờ 9
3 Lương Quới Chợ Lương Quới Lộ Thủ Ngữ Thửa 81 tờ 13 Thửa 95 tờ 13
Thửa 54 tờ 13 Thửa 62 tờ 13
4 Thạnh Phú Đông Chợ Cái Mít ĐH.11 Thửa 38 tờ 19 Thửa 64 tờ 19
Thửa 56 tờ 19 Thửa 95 tờ 19
5 Hưng Nhượng Chợ Hưng Nhượng Dãy phố chính Thửa 94 tờ 20 Thửa 122 tờ 18
Thửa 92 tờ 20 Thửa 96 tờ 18
Dãy phố phụ Thửa 34 tờ 9 Thửa 5 tờ 19
6 Long Mỹ Chợ Linh Phụng   Thửa 115 tờ18 Thửa 124 tờ 15
7 Hưng lễ Chợ Hưng Lễ Dãy phố Thửa 85 tờ 14 Thửa 105 tờ 14
Thửa 106 tờ 14 Thửa 1025 tờ 14
8 Hưng Phong Chợ Hưng Phong Dãy phố Thửa 80 tờ 10 Thửa 93 tờ 10
Thửa 104 tờ 14 Thửa 115 tờ 14
Thửa 94 tờ 10 Thửa 100 tờ 10
9 Tân Thanh Chợ Tân Thanh Dãy phố Thửa 122 tờ 13 Thửa 136 tờ 13
Thửa 121 tờ 13 Thửa 108 tờ 13
Thửa 109 tờ 13 Thửa 116 tờ 13
VII HUYỆN BÌNH ĐẠI
01 Long Hoà        
1.1   Chợ cũ Đường huyện 16 Thửa 56 (13) Thửa 58 (13)
Thửa 8 (13) Thửa 33 (13)
Hai bên đường xã Thửa 214 (13) Thửa 317 (8)
Thửa 16 (13) Thửa 315 (8)
1.2   Chợ mới Đường tỉnh 883 Thửa 10 (5) Thửa 40 (tờ 5)
Khu dân cư Thửa 230 (5) Thửa 234 (5)
Thửa 235 (5) Thửa 242 (5)
Thửa 243 (5) Thửa 245 (5)
Thửa 246 (5) Thửa 253 (5)
02 Long Định Chợ Long Định ĐH.07 Thửa 40 (7) Thửa 43 (7)
Thửa 60 (7) Thửa 302 (7)
03 Tam Hiệp Chợ Tam Hiệp Hai bên ĐH.19 Thửa 88 (9) Thửa 91 (9)
Thửa 144 (9) Thửa 179 (9)
Thửa 231 (8), 259 (8)
04 Phú Thuận Chợ Phú Thuận ĐH.07 Thửa 71 (2) Thửa 73 (2)
Đường vào UBND xã Thửa 76 (2) Thửa 85 (2)
Thửa 81 (2) Thửa 75 (2)
Hai bên dãy phố chợ Thửa 116 (2) Thửa 120 (2)
Các thửa 110, 111, 122, 125 và 134 tờ bản đồ số 2
05 Châu Hưng Chợ Châu Hưng Cặp chợ Thửa 26 (8) Thửa 38 (8)
Đ.Hưng Chánh Thửa 24 (7) Thửa 20 (10)
Thửa 39 (8) Thừa 102 (17)
ĐT.883
Xã Châu Hưng Thửa số 1 (8) Thửa 376 (18)
Thửa số 1 (7) Thửa số 166 (18)
Xã Phú Thuận Thửa số 26 (16) Thửa 7 (17)
Thửa số 22 (16) Thửa số 4 (16)
      Đ.Giồng Nhỏ
  Xã Châu Hưng Thửa 37 (5) Thửa 15 (17)
  Xã Phú Thuận Thửa 340 (14) Thửa 29 (16)
06 Thới Lai Chợ Thới Lai ĐH.09
Hướng từ chợ đi Vang Quới Tây Thửa 37 (8) Thửa 402 (6)
Thửa 28 (8) Thửa 64 (6)
      Hướng từ chợ đi sông Ba Lai Thửa 22 (10) Thửa 30 (10)
      Thửa 2 (10) Thửa 31 (10)
      ĐT.883 Thửa 6 (8) Thửa 122 (6)
      Thửa 57 (8) Thửa 10 (11)
      Khu dân cư tiếp giáp với chợ Thửa 27, 39, 41 tờ bản đố số 8
07 Vang Quới Đông Vang Quới Đông ĐH.07 Thửa 02 (8) Thửa 63 (8)
Thửa 31 (8) Thửa 143 (8)
Đường Cây Dương Thửa 173 (8) Thửa 23 (8)
Thửa 150 (8) Thửa 20 (8)
08 Vang Quới Tây Chợ Vang Quới Tây Hai bên ĐH.07 Thửa 178 (9) Thửa 243 (9)
Thửa 93 (9) Thửa 148 (9)
Hai bên Đ.Bến Giồng Thửa 164 (9) Thửa 202 (9)
Thửa 203 (9) Thửa 207 (9)
Khu dân cư tiếp giáp với chợ Thửa 209 (9) Thửa 230 (9)
09 Phú Vang Chợ Phú Vang Hai bên ĐH.07 Thửa 175 (11) Thửa 201 (11)
Thửa 212 (11) Thửa 232 (11)
Đường vào UBND xã Thửa 226 (11) Thửa 228 (11)
Thửa 210 (11) Thửa 223 (11)
10 Lộc Thuận        
10.1   Chợ Lộc Sơn ĐT-883 Thửa 49 (14) Thửa 539 (15)
Thửa 83 (14) Thửa 564 (15)
Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) Thửa 60 (17) Thửa 352 (15)
Thửa 74 (17) Thửa 9 (18)
Đ. Lộ làng (hướng đi Cái Muồng) Thửa 97 (17) Thửa 437 (15)
Thửa 88 (17) Thửa 467 (15)
Khu dân cư tiếp giáp với chợ Thửa 8 (19) Thửa 102 (17)
Thửa 14 (14) Thửa 37 (19)
10.2   Chợ Lộc Thành Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài) Thửa 54 (10) Thửa 166 (5)
Thửa 143 (11) Thửa 201 (5)
Khu dân cư tiếp giáp với chợ Thửa 286 (5) Thửa 279 (5)
Thửa 11 (11) Thửa 278 (5)
11 Phú Long Chợ Định Trung ĐT.883 Thửa 14 (6) Thửa 70 (6)
12 Định Trung Chợ Định Trung ĐT.883 Thửa 4 (36) Thửa 10 (33)
Đ. Ao Vuông Thửa 74 (34) Thửa 26 (34)
Thửa 61 (34) Thửa 29 (34)
Khu dân cư tiếp giáp với chợ Thửa 65 (34) Thửa 22 (34)
Thửa 24 (34) Thửa 33 (34)
13 Bình Thới Chợ Bình Thới Đường Giồng Sầm Thửa 53 (12) Thửa 80 (12)
và trọn thửa 133 (12)
14 Đại Hoà Lộc Chợ Đại Hoà Lộc Đường Bình Thới - Đại Hoà Lộc Thửa 153 (8) Thửa 158 (8)
Thửa 171 (7) Thửa 253 (7)
15 Thạnh Trị Chợ Thạnh Trị ĐH.08 Thửa 79 (18) Thửa 85 (19)
Thửa 88 (19) Thửa 120 (19)
16 Thạnh Phước Chợ Thạnh Phước Hai bên ĐT.883 Thửa 135 (44) Thửa 208 (44)
Thửa 144 (44) Thửa 220 (44)
17 Thừa Đức Chợ Thừa Đức ĐT.886 Thửa 333 (11) Thửa 384 (11)
Thửa 370 (11) Thửa 403 (11)
Thửa 2 (12) Thửa 550 (11)
Thửa 320 (11) Thửa 479 (11)
Đường Giồng Cà Thửa 404 (11) Thửa 406 (11)
Thửa 436 (11) Thửa 396 (11)
Đường ấp Thừa Long Thửa 235 (11) Thửa 306 (11)
Thửa 236 (11) Thửa 255 (11)
Đường ấp Thừa Trung Thửa 33 (12) Thửa 314 (11)
Thửa 32 (12) Thửa 313 (11)
18 Thới Thuận Chợ Thới Thuận Hai bên ĐT.883 Thửa 269 (13) Thửa 367 (13)
Thửa 272 (13) Thửa 390 (13)
Trung tâm chợ Thửa 596 (13) Thửa 602 (13)
bản đồ số 13
VIII HUYỆN THẠNH PHÚ
1 Phú Khánh Chợ Phú Khánh   Nhà bà Nguyễn Thi Sa Nhà bà Lê Thị Loan
  (thửa 27 tờ bản đồ 17) (thửa 19 tờ bản đồ  17)
Dài: 81m
  Nhà bà Phạm Thị Ngọc Yến (thửa 56  tờ bản đồ 17) Nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ (thửa 7 tờ bản đồ 17)
Dài: 18m
  Nhà ông Võ Văn Thành (thửa 71  tờ bản đồ 17) Nhà ông Phạm Văn Rép (thửa 75  tờ bản đồ 17)
Dài: 33m
2 Đại Điền Chợ Đại Điền   UBND xã (thửa 28  tờ bản đồ 15) Nhà ông Nguyễn Thanh Hải (thửa 151  tờ bản đồ 15)
Dài:142m
  Nhà bà Phạm Thị Mười (thửa 107  tờ bản đồ 15) Nhà bà Nguyễn Thị Nhãn (thửa 126  tờ bản đồ 15)
Dài: 142m
3 Tân Phong Chợ Tân Phong   Trạm cấp thoát nước (thửa 93  tờ bản đồ 15) Nhà ông Nguyễn Văn Lượng (hết thửa 46 tờ bản đồ 15)
Dài: 153 m
4 Thới Thạnh Chợ Thới Thạnh   UBND xã quản lý (thửa 230  tờ bản đồ 4) UBND xã quản lý (thửa 230  tờ bản đồ 4)
Dài: 8m
5 Quới Điền Chợ Quới Điền   Dãy A Quốc lộ 57 (thửa 4 tờ bản đồ 27) Rạch Cầu Đúc (thửa 28 tờ bản đồ 27)
Dài: 65m
  Dãy B Quốc lộ 57 (thửa 23 tờ bản đồ 27) Rạch Cầu Đúc (thửa 29 tờ bản đồ 27)
Dài: 65m
6 Hoà Lợi Chợ Hoà Lợi   UBND xã quản lý (thửa 387 tờ bản đồ 18) UBND xã quản lý (thửa 392 tờ bản đồ 18)
Dài: 24m
  UBND xã quản lý (thửa 393 tờ bản đồ 18) UBND xã quản lý (thửa 398 tờ bản đồ 18)
Dài: 24m
7 Mỹ Hưng Chợ Mỹ Hưng   Nhà ông Nguyễn Văn Cất (thửa 26 tờ bản đồ 11) Nhà ông Lê Hoàng Thơ (thửa 108 tờ bản đồ 11)
Dài: 47m
8 An Thuận Chợ An Thuận   Nhà ông Bùi Văn Sâm (thửa 99 tờ bản đồ 13) Nhà ông Đặng Thành Phiến (thửa 10 tờ bản đồ 14)
Dài: 107m
9 An Thạnh Chợ An Thạnh   Dãy A từ nhà bà Nguyễn Thị Hường (thửa 28 tờ bản đồ 12) Nhà bà Lê Thị Cảnh (thửa 03 tờ bản đồ 10)
Dài: 120m
  Dãy B Nhà ông Nguyễn Thành Trí (thửa 63 tờ bản đồ 11) Nhà ông Lê Văn Trinh (thửa 02 tờ bản đồ 10)
Dài: 120m
10 Chợ An Nhơn An Nhơn   Nhà bà Huỳnh Thị Nhung (thửa 09 tờ bản đồ 17) Nhà bà Trần Thị Tặng (thửa 153 tờ bản đồ 13)
Dài: 40m
11 Giao Thạnh Chợ Giao Thạnh   Nhà bà Phạm Thị Loan (thửa 12 tờ bản đồ 20) Nhà ông Nguyễn Văn Lược (thửa 90 tờ bản đồ 17)
Dài: 36m
  Nhà bà Nguyễn Thị Khen (thửa 924 tờ bản đồ 18) Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ bản đồ 18)
Dài: 70m
  Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ bản đồ 18) Quốc lộ 57 nhà bà Nguyễn Thị Trình (thửa 08 tờ bản đồ 20)
Dài: 59m
  Nhà ông Lưu Văn Đẳng (thửa 14 tờ bản đồ 20) Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ bản đồ 18)
Dài: 45m
Mục lục Bấm để đi tới điều