Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019. — Quyết định 35/2014/QĐ-UBND
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 12 năm
15/03/201708/2017/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành
01/01/2015Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 35/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019.
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2
Chương II — ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
Điều 3. Xác định vị trí
Điều 4. Giá đất ở của các đường phố, đường giao thông, hẻm và các vùng nông thôn
Điều 5. Xác định giá các loại đất ở theo các đường thuộc các phường, xã của thành phố Bến Tre, khu vực thị trấn các huyện
Điều 6. Xác định giá loại đất ở theo quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện thuộc khu vực các xã của huyện
Điều 7. Xác định giá các loại đất ở theo các hẻm
Điều 8. Xác định giá đất ở trong các trường hợp cụ thể khác
Điều 9. Giá đất ở tại các chợ
Điều 10. Giá đất ở tại các chợ
Điều 11. Giá đ ất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng
Điều 12. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị
Điều 13. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn, tại đô thị
Điều 14. Đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, cảng sông, cảng biển
Điều 15. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
Chương III — ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Điều 16. Giá đất trồng cây hàng năm
Điều 17. Giá đất trồng cây lâu năm
Điều 18. Vị trí để tính giá đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm (không phân biệt chủ sử dụng)
Điều 19. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản
Điều 20. Vị trí để tính giá đất nuôi trồng thuỷ sản
Điều 21. Giá đất làm muối
Điều 22. Vị trí để tính giá đất làm muối
Điều 23. Giá đất rừng sản xuất
Điều 24. Vị trí để tính giá đất rừng sản xuất
Điều 25. Quy định khác
Điều 26. Đất bằng chưa sử dụng
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Bảng giá đất ở
Phụ lục III. Vị trí đất khu vực chợ xã
Phụ lục I. Bảng giá đất ở
Phụ lục III. Vị trí đất khu vực chợ xã
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy