vanban.org

Điều 24. Trình tự thực hiện thủ tục cấp giấy phép, gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản làm VLSL, khai thác thủ công khoáng sản làm VLXD thông thường; khai thác cát, sỏi lòng sông tại khu vực các huyện miền núi — Quyết định 35/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/04/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/04/2017 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 14/2017/QĐ-UBND · 23/03/2017
Quảng Ngãi Ban hành 12/08/2013 Hiệu lực 22/08/2013 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 35/2013/QĐ-UBND
02/04/201714/2017/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 22/08/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2013/QĐ-UBND › Chương IV › Mục III › Điều 24
Đọc toàn văn

Điều 24. Trình tự thực hiện thủ tục cấp giấy phép, gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản làm VLSL, khai thác thủ công khoáng sản làm VLXD thông thường; khai thác cát, sỏi lòng sông tại khu vực các huyện miền núi

Trình tự thực hiện thủ tục cấp giấy phép, gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản làm VLSL, khai thác thủ công khoáng sản làm VLXD thông thường; khai thác cát, sỏi lòng sông tại khu vực các huyện miền núi được thực hiện như thủ tục cấp giấy phép, gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản qui định tại Điều 15, 16 của Quy định này.