vanban.org

Điều 14. Vốn tín dụng đầu tư — Quyết định 34/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 26/2022/QĐ-UBND · 08/12/2022
Đà Nẵng Ban hành 01/11/2016 Hiệu lực 11/11/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách phát triển công nghiệp hỗ trợ thành phố Đà Nẵng · 34/2016/QĐ-UBND
20/12/202226/2022/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 11/11/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2016/QĐ-UBND › Chương III › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Vốn tín dụng đầu tư

1. Dự án đầu tư mới và đầu tư mở rộng sản xuất sản phẩm CNHT thuộc Danh mục ưu tiên được xem xét vay với lãi suất đặc biệt ưu đãi từ Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Đà Nẵng theo quy định hiện hành.        

2. Doanh nghiệp nhỏ và vừa có dự án đầu tư mới và đầu tư mở rộng sản xuất sản phẩm CNHT thuộc Danh mục ưu tiên được vay tối đa đến 70% vốn đầu tư tại các tổ chức tín dụng trên cơ sở bảo lãnh của Quỹ Bảo lãnh tín dụng doanh nghiệp nhỏ và vừa thành phố Đà Nẵng theo quy định khi đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 12 Nghị định số 111/2015/NĐ-CP.