Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 27/4/2010 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành quy định thực hiện cơ chế "một cửa liên thông" giải quyết các thủ tục hành chính về đầu tư và triển khai dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 191/2011/QĐ-UBND ngày 31/5/2011 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 27/4/2010 của UBND tỉnh; Quyết định số 211/2011/QĐ-UBND ngày 10/6/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định suất đầu tư tối thiểu, thời gian thực hiện dự án và ký quỹ đảm bảo thực hiện dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 336/2011/QĐ-UBND ngày 23/9/2011 của UBND tỉnh bổ sung khoản 5 vào Điều 7 Quy định suất đầu tư tối thiểu, thời gian thực hiện dự án và ký quỹ đảm bảo thực hiện dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 211/2011/QĐ-UBND ngày 10/6/2011 của UBND tỉnh. — Quyết định 330/2012/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/05/2016
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 09/05/2016
Thay thế: 244/2016/QĐ-UBND · 29/04/2016
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 14 năm
09/05/2016244/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
19/10/2012Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 330/2012/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư bên ngoài các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Suất đầu tư tối thiểu
Điều 5. Thời hạn thực hiện dự án
Điều 6. Ký quỹ đầu tư
Điều 7. Hoàn trả tiền ký quỹ
Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ, GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ ĐIỀU CHỈNH
Điều 8. Thủ tục cho phép khảo sát địa điểm đầu tư để lập dự án đầu tư đối với trường hợp nhà đầu tư đã tự xác định được địa điểm đầu tư
Điều 9. Thủ tục cho phép khảo sát địa điểm đầu tư để lập dự án đầu tư đối với trường hợp nhà đầu tư xin giới thiệu địa điểm đầu tư
Điều 10. Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án
Điều 11. Đăng ký đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án không gắn với đề nghị giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án
Điều 12. Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ
Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư đối với các dự án quy định tại Điều 10 Quy định này
Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư đối với các dự án quy định tại Điều 11 Quy định này
Chương III — TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 15. Giao đất, cho thuê đất
Điều 16. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
Điều 17. Thẩm duyệt phương án phòng cháy và chữa cháy
Điều 18. Quy hoạch, cấp giấy phép xây dựng
Điều 19. Tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư
Điều 20. Chuyển nhượng vốn
Điều 21. Chuyển nhượng dự án đầu tư
Điều 22. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
Chương IV — THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ, THU HỒI ĐẤT; XỬ LÝ TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TIỀN THUÊ ĐẤT, TÀI SẢN ĐÃ ĐẦU TƯ TRÊN ĐẤT
Điều 23. Thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư
Điều 24. Thu hồi đất đối với các dự án vi phạm quy định tại các khoản 3, 4, 9, và 12 Điều 38 của Luật Đất đai
Điều 25. Quản lý quỹ đất đã thu hồi theo quy định tại Điều 24, Quy định này
Điều 26. Nguyên tắc chung
Điều 27. Thẩm quyền phê duyệt giá trị còn lại của tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tài sản đã đầu tư trên đất
Điều 28. Thành lập Hội đồng định giá giá trị còn lại của tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tài sản đã đầu tư trên đất
Điều 29. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ phương án giá về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tài sản đầu tư trên đất
Điều 30. Chi phí lập, thẩm định hồ sơ phương án giá về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và tài sản đầu tư trên đất
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 31. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành
Điều 32. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
Điều 33. Trách nhiệm của nhà đầu tư
Điều 34. Điều khoản thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Suất đầu tư tối thiểu chung
Phụ lục II. Mẫu hồ sơ
Mẫu số M1
Mẫu số M2
Mẫu số M3
Mẫu số M4
Mẫu số M5
Mẫu số M6
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy