Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các cơ quan liên quan; các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 32/2008/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/09/2013
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 26/09/2013
Thay thế: 22/2013/QĐ-UBND · 16/09/2013
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 7 phiên bản · 17 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 32/2008/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ những quy định trước đây của UBND tỉnh Lai Châu trái với Quyết định này.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng.
Điều 3. Giải thích từ ngữ.
Điều 4. Khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền UBND tỉnh cấp phép.
Điều 5. Căn cứ cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
Chương II — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHOÁNG SẢN
Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước và UBND huyện, xã về khoáng sản.
Điều 7. Thẩm quyền cấp phép hoạt động khoáng sản.
Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC
Điều 8. H ồ sơ xin cấp phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền của Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép
Điều 9. Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án xin cấp phép hoạt động khoáng sản.
Điều 10. Hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
Điều 11. Hồ sơ xin thẩm định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản
Điều 12. Hồ sơ xin thẩm định thiết kế cơ sở, dự án đầu tư xây dựng công trình mỏ.
Điều 13. Tiếp nhận hồ sơ.
Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.
Điều 15. Trình tự thực hiện việc cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
Điều 16. Trình tự thủ tục thẩm định, phê duyệt cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
Điều 17. Lệ phí giấy phép hoạt động khoáng sản.
Điều 18. Đăng ký hoạt động khoáng sản.
Điều 19. Thu hồi giấy phép hoạt động khoáng sản.
Chương III — THỜI HẠN, DIỆN TÍCH HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Điều 20. Thời hạn giấy phép hoạt động khoáng sản.
Điều 21. Diện tích khu vực hoạt động khoáng sản.
Chương IV — XUẤT KHẨU KHOÁNG SẢN
Điều 22. Xuất khẩu khoáng sản.
Điều 23. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khoáng sản.
Chương IV — TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Điều 24. Quyền của các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản.
Điều 25. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản.
Điều 26. Quy định Giám đốc điều hành mỏ.
Điều 27. Sử dụng đất trong hoạt động khoáng sản.
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 28
Điều 29. Các hành vi vi phạm quy định này đều bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy