vanban.org

Điều 9. Chi phí phục vụ dự trữ cứng hàng hoá bao gồm: — Quyết định 3043/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2014 Thay thế: 35/2013/QÐ-UBND · 21/12/2013
Thái Nguyên Ban hành 28/12/2007 Hiệu lực 01/01/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 35/2013/QÐ-UBND Ban hành quy định về cơ chế quản lý nguồn vốn dự trữ lưu thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 35/2013/QÐ-UBND
Quyết định số 3043/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về cơ chế quản lý nguồn vốn dự trữ lưu thông trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 3043/2007/QĐ-UBND
01/01/201435/2013/QÐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2008Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 3043/2007/QĐ-UBND › Chương 2 › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Chi phí phục vụ dự trữ cứng hàng hoá bao gồm:

- Tiền lương và các khoản trích theo lương của thủ kho, bảo vệ.

- Chi phí luân chuyển đổi hàng.

- Khấu hao kho và thiết bị dụng cụ phục vụ trực tiếp cho quá trình dự trữ hàng hoá.

- Chi phí hao hụt trong định mức.

Các khoản chi phí này do ngân sách nhà nước cấp từ nguồn vốn thu được do thực hiện bảo toàn vốn dự trữ lưu thông, trên cơ sở định mức chi phí được ngành Tài chính phối hợp với các ngành liên quan thẩm định trình UBND tỉnh quyết định.