Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2018, thay thế Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND ngày 18/12/2015 của UBND tỉnh về ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. — Quyết định 30/2018/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/08/2019
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 16/08/2019
Thay thế: 32/2019/QĐ-UBND · 06/08/2019
Dòng đời phiên bản
5 đời quyết định · 10 phiên bản · 12 năm
16/08/201932/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
20/07/2018Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 30/2018/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Công trình được miễn giấy phép xây dựng
Điều 4. Điều kiện khởi công xây dựng công trình
Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm
Điều 6. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng
Điều 7. Thẩm quyền về cấp giấy phép xây dựng
Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp xây dựng mới
Điều 9. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn
Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng cho dự án
Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ
Điều 12. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo
Điều 13. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
Điều 14. Các tài liệu khác của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
Điều 15. Điều chỉnh giấy phép xây dựng
Điều 16. Gia hạn giấy phép xây dựng
Điều 17. Cấp lại giấy phép xây dựng
Điều 18. Quy trình cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng.
Điều 19. Nguyên tắc thực hiện và xác định các thủ tục thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông
Điều 20. Thành phần hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo cơ chế một cửa liên thông
Điều 21. Quy trình liên thông cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với trường hợp công trình đã được thẩm định thiết kế.
Điều 22
Điều 23
Điều 24. Quy trình liên thông cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với trường hợp công trình chưa được thẩm định thiết kế (nhưng không thuộc diện do cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định)
Điều 25. Thu phí, lệ phí và phát hành kết quả
Điều 26. Thời gian cấp giấy phép xây dựng
Chương III — QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 27. Quản lý trật tự xây dựng công trình
Điều 28. Quản lý trật tự xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ miễn giấy phép xây dựng
Điều 29. Thanh tra, kiểm tra xây dựng công trình
Điều 30. Xử lý vi phạm
Điều 31. Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 32. Trách nhiệm của chủ đầu tư
Điều 33. Trách nhiệm của cơ quan cấp phép xây dựng
Điều 34. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức liên quan
Điều 35. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn xây dựng và thi công xây dựng
Điều 36. Trách nhiệm thực hiện
Điều 37. Xử lý chuyển tiếp
Điều 38. Tổ chức thực hiện
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Danh mục các tuyến đường, trục đường phó chính trong đỗ thị trên địa bàn tình
Phụ lục II
Mẫu số 1
Phụ lục II
Mẫu số 2
Phụ lục II
Mẫu số 3
Phụ lục III. Cơ quan cấp gpxd
Phụ lục IV. Cơ quan cấp gpxd
Phụ lục V
Phụ lục VI
Phụ lục VII. Sơ đồ mặt bảng
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy