Điều 7. Đơn giá
| STT | Tên cây trồng | Đơn giá (đ/m2) |
| 1 | Lúa | 2.000 |
| 2 | Rau các loại | 3.000 |
| 3 | Cỏ trồng chăn nuôi | 2.500 |
| 3 | Khoai lang, Khoai mì, Bắp, Mía, Đậu xanh, Đậu nành, Đậu phụng … | 3.000 |
| 4 | Thơm, Khốm | 2.000 đ/bụi |
| 5 | Thuốc lá | 3.400 |
1. Đất trồng lúa, rau, màu nếu công trình cần khởi công nhanh phải phá bỏ, thì được hổ trợ thêm 50% so với đơn giá trên.
2. Đất trồng rau, màu chuyên canh được nhân hệ số 1,5 so với giá cùng loại.