vanban.org

Điều 4. Đơn giá — Quyết định 28/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/10/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 21/10/2019 Thay thế: 23/2019/QĐ-UBND · 11/10/2019
Vĩnh Long Ban hành 25/12/2009 Hiệu lực 04/01/2010 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về bồi thường cây trồng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 07/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường cây trồng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh · 23/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 28/2009/QĐ-UBND
21/10/201923/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 04/01/2010Bản gốcThay thế
Quyết định số 1492/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về giá đền bù cây trồng · 1492/2006/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 28/2009/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Đơn giá

1. Nhóm 1

SỐTT NHÓM CÂY TRỒNG ĐVT CÁC GIAI ĐOẠN SINH TRƯỞNG
A B & D C

1

2

3

4

5

6

Mận

Táo, Sơ ri

Ổi, Đu đủ

Tiêu

Trầu

Chuối (cao trên 1m)

Năm

đồng/cây

đồng/cây

đồng/cây

đồng/cây

đồng/cây

đồng/cây

< 1

-

-

-

-

-

-

1<B<3 & D>10

70.000

56.000

35.000

70.000

25.000

10.000

3 – 10

100.000

80.000

50.000

100.000

40.000

2. Nhóm 2

SỐ TT NHÓM CÂY TRỒNG ĐVT CÁC GIAI ĐOẠN SINH TRƯỞNG
A B & D C

1

2

3

4

5


6

7

 Dâu

 Sapo, Nhãn

 Cam, Quít

 Cóc, Chanh, Ca cao,

Mãng cầu, Lêkima,Cà phê

Thanh long

Khế, Chùm ruột, Cau, Lựu

Năm

đồng/cây

đồng/cây

đồng/cây

đồng/cây

đồng/cây


đồng/nọc

đồng/cây

1 - 3

60.000

80.000

40.000

20.000

16.000


16.000

10.000

3<B<5 & D>20

210.000

250.000

150.000

70.000

56.000


56.000

35.000

5 - 20

300.000

400.000

200.000

100.000

80.000


80.000

50.000

3. Nhóm 3

SỐ TT NHÓM CÂY TRỒNG ĐVT CÁC GIAI ĐOẠN SINH TRƯỞNG
A B & D C

1

2

3

4

5

6

7

 Sầu riêng

 Dừa

 Xoài

 Vú sữa, Bưởi

 Chôm chôm

 Mít

 Điều,Ô môi, Me

Năm

đồng/cây

đồng/cây

đồng/cây

đồng/cây

đồng/cây

đồng/cây

đồng/cây

1 - 5

105.000

80.000

65.000

50.000

80.000

65.000

50.000

5<B<7 & D>20

365.000

290.000

230.000

175.000

280.000

175.000

140.000

7 - 20

600.000

500.000

400.000

300.000

400.000

250.000

200.000

4. Nhóm 4

SỐ TT NHÓM CÂY TRỒNG ĐVT CÁC GIAI ĐOẠN SINH TRƯỞNG
A B & D C

1

2

 Bòn bon

 Măng cụt

Năm

đồng/cây

đồng/cây

1 - 7

120.000

180.000

7<B<9 & D>25

420.000

630.000

9 - 25

600.000

900.000