vanban.org

Điều 5. Mật độ cây trồng (đối với cây ăn trái) — Quyết định 28/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/10/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 21/10/2019 Thay thế: 23/2019/QĐ-UBND · 11/10/2019
Vĩnh Long Ban hành 25/12/2009 Hiệu lực 04/01/2010 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về bồi thường cây trồng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 07/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường cây trồng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh · 23/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 28/2009/QĐ-UBND
21/10/201923/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 04/01/2010Bản gốcThay thế
Quyết định số 1492/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về giá đền bù cây trồng · 1492/2006/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 28/2009/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Mật độ cây trồng (đối với cây ăn trái)

ĐVT:cây/1.000m2

STT Loại cây trồng Mật độ tối đa
1 Sầu riêng, cóc 20
2 Măng cụt 24
3 Bòn bon 60
4 Dừa 20
5 Chôm chôm 22
6 Xoài 42
7 Nhãn, Sapo, mận, Bưởi, Quýt, Chanh, Lêkima, Khế, Chùm ruột. 50
8 Cam 110
9 Vú sữa 28
10 Mít 33
11 Điều, Me, Ô môi 25
12 Ca cao 60
13 Cà phê, Mãng cầu, Cau 100
14 Ổi 300
15 Chuối, Đu đủ, Táo, Sơ ri, Lựu, Thanh long, Tiêu, Trầu. 270