Điều 5. Mật độ cây trồng (đối với cây ăn trái)
ĐVT:cây/1.000m2
| STT | Loại cây trồng | Mật độ tối đa |
| 1 | Sầu riêng, cóc | 20 |
| 2 | Măng cụt | 24 |
| 3 | Bòn bon | 60 |
| 4 | Dừa | 20 |
| 5 | Chôm chôm | 22 |
| 6 | Xoài | 42 |
| 7 | Nhãn, Sapo, mận, Bưởi, Quýt, Chanh, Lêkima, Khế, Chùm ruột. | 50 |
| 8 | Cam | 110 |
| 9 | Vú sữa | 28 |
| 10 | Mít | 33 |
| 11 | Điều, Me, Ô môi | 25 |
| 12 | Ca cao | 60 |
| 13 | Cà phê, Mãng cầu, Cau | 100 |
| 14 | Ổi | 300 |
| 15 | Chuối, Đu đủ, Táo, Sơ ri, Lựu, Thanh long, Tiêu, Trầu. | 270 |