Điều 6. Đơn giá
1. Loại cây tính theo chiều cao
| STT | Tên cây | ĐVT | 2m <cao≤ 5m | Cao >5m |
| 1 | Tre các loại (trừ loại dưới đây) | đ/cây | 10.000 | 15.000 |
| 2 | Tre mạnh tông, Tre tàu | đ/cây | 15.000 | 20.000 |
| 3 | Tầm vông, Lồ ồ | đ/cây | 8.000 | 10.000 |
| 4 | Trúc, Nứa | đ/cây | 2.000 | 3.000 |
| 5 | Lá dừa nước | đ/m2 | 3.000 | 5.000 |
2. Loại cây tính theo đường kính (ĐK)
| SỐ TT | Tên cây | ĐVT | 10cm≤ĐK≤20cm | 20cm<ĐK≤30cm | 30cm<ĐK≤60cm | ĐK>60cm |
| 1 | Sao, Dầu | đ/cây | 30.000 | 60.000 | 160.000 | 200.000 |
| 2 | Bàng, Dầu u, Gáo, Còng | đ/cây | 15.000 | 30.000 | 50.000 | 100.000 |
| 3 | Bạch đàn, So đũa, Trâm bầu, Gòn, Sắn, Bần, Các loại cây rừng khác… | đ/cây | 10.000 | 20.000 | 60.000 | 80.000 |
3. Loại cây tính theo năm trồng
| SỐ TT | Tên cây | ĐVT | Trồng từ 1 đến 3 năm | Trên 3 năm |
| 1 | Lát (cói) | đ/m2 | 3.300 | 5.000 |