vanban.org

Điều 6. Đơn giá — Quyết định 28/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/10/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 21/10/2019 Thay thế: 23/2019/QĐ-UBND · 11/10/2019
Vĩnh Long Ban hành 25/12/2009 Hiệu lực 04/01/2010 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về bồi thường cây trồng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 07/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường cây trồng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh · 23/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 28/2009/QĐ-UBND
21/10/201923/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 04/01/2010Bản gốcThay thế
Quyết định số 1492/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về giá đền bù cây trồng · 1492/2006/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 28/2009/QĐ-UBND › Chương III › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Đơn giá

1. Loại cây tính theo chiều cao

STT Tên cây ĐVT 2m <cao≤ 5m Cao >5m
1 Tre các loại (trừ loại dưới đây) đ/cây 10.000 15.000
2 Tre mạnh tông, Tre tàu đ/cây 15.000 20.000
3 Tầm vông, Lồ ồ đ/cây 8.000 10.000
4 Trúc, Nứa đ/cây 2.000 3.000
5 Lá dừa nước đ/m2 3.000 5.000

2. Loại cây tính theo đường kính (ĐK)

SỐ TT Tên cây ĐVT 10cm≤ĐK≤20cm 20cm<ĐK≤30cm 30cm<ĐK≤60cm ĐK>60cm
1 Sao, Dầu đ/cây 30.000 60.000 160.000 200.000
2 Bàng, Dầu u, Gáo, Còng đ/cây 15.000 30.000 50.000 100.000
3 Bạch đàn, So đũa, Trâm bầu, Gòn, Sắn, Bần, Các loại cây rừng khác… đ/cây 10.000 20.000 60.000 80.000

3. Loại cây tính theo năm trồng

SỐ TT Tên cây ĐVT Trồng từ 1 đến 3 năm Trên 3 năm
1 Lát (cói) đ/m2 3.300 5.000