Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của UBND tỉnh quy định về trình tự, thủ tục hành chính trong quản lý và sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang. — Quyết định 28/2009/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 09/08/2009
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 19 năm
09/08/2009Bản gốcThay thế Hiện hành
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 28/2009/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về trình tự, thủ tục hành chính trong quản lý và sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2
Điều 3
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Điều 3. Thời điểm tính thời hạn thực hiện thủ tục hành chính
Điều 4. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 5. Căn cứ xác định loại đất, mục đích sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 6. Xác định nguồn vốn tạo quỹ đất của doanh nghiệp nhà n ư ớc
Điều 7. Căn cứ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 8. Chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 9. Ng ư ời sử dụng đất đ ư ợc thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nh ư ợng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, thế chấp và góp vốn bằng quyền sử dụng đất khi có các điều kiện sau đây:
Điều 10. Trình tự, thủ tục thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng
Điều 11. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đ ất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (sau khi đã hoàn tất công tác bồi th ư ờng, giải phóng mặt bằng hoặc dự án đã có sẵn mặt bằng)
Điều 12. Trình tự, thủ tục thu hồi đất và giao đất cho cơ quan Phát triển quỹ đất
Điều 13. Trình tự, thủ tục thu hồi đất, bồi th ư ờng, giải phóng mặt bằng và giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
Điều 14. Trình tự, thủ tục đối với tr ư ờng hợp chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
Điều 15. Trình tự, thủ tục giao đất đối với tr ư ờng hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất
Điều 16. Trình tự, thủ tục thu hồi đất và giao đất đối với tổ chức kinh tế bị giải thể, phá sản
Điều 17. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép
Điều 18. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép
Điều 19. Trình tự, thủ tục nhận chuyển nh ư ợng và chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
Điều 20. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận cho các tổ chức đang sử dụng đất
Điều 21. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức kinh tế đầu t ư xây dựng các khu dân c ư
Điều 22. Trình tự, thủ tục cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 23. Thủ tục thực hiện các quyền của người sử dụng đất
Điều 24. Trình tự, thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất
Điều 25. Trình tự thực hiện các quyền của người sử dụng đất
Điều 26. Trình tự, thủ tục giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đ ể làm nhà ở trong các khu dân cư do Nhà nước đầu tư
Điều 27. Trình tự, thủ tục giao đ ất, cho thuê đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân
Điều 28. Trình tự, thủ tục giao đất đối với trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất
Điều 29. Điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất trong trường hợp phải xin phép
Điều 30. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép
Điều 31. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép
Điều 32. Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 33. Trình tự, thủ tục cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Điều 34. Thủ tục thực hiện các quyền của người sử dụng đất
Điều 35. Trình tự, thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đối với thửa đất
Điều 36. Trình tự thực hiện các quyền của người sử dụng đất
Điều 37. Trách nhiệm của sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 38. Trách nhiệm của sở Tài chính
Điều 39. Trách nhiệm của Cục thuế tỉnh
Điều 40. Trách nhiệm của sở Xây dựng
Điều 41. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 42. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 43. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất
Điều 44. Trách nhiệm của các sở, ngành khác có liên quan
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy