Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ngành, Đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và hộ gia đình, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. — Quyết định 28/2008/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/07/2010
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 28/2008/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ tái định cư, đào tạo nghề và giải quyết việc làm khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh:
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 4. Tái định cư
Điều 5. Bồi thường, hỗ trợ
Chương II — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT
Điều 6. Nguyên tắc bồi thường
Điều 7. Những trường hợp thu hồi đất mà không bồi thường
Điều 8. Điều kiện để được bồi thường, hỗ trợ về đất
Điều 9. Giá đất để tính bồi thường và chi phí đầu tư vào đất còn lại
Điều 10. Bồi thường, hỗ trợ đối với đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 11. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất ở) của hộ gia đình, cá nhân
Điều 12. Bồi thường đối với đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp của tổ chức
Điều 13. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp là đất ở
Điều 14. Xử lý một số trường hợp cụ thể về đất ở
Điều 15. Bồi thường đất ở đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất
Điều 16. Bồi thường đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn
Điều 17. Bồi thường đất sử dụng tạm thời trong trường hợp Nhà nước không thu hồi đất
Chương III — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ TÀI SẢN
Điều 18. Nguyên tắc bồi thường tài sản
Điều 19. Đơn giá xây dựng để tính bồi thường
Điều 20. Bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công trình khác thuộc sở hữu của các hộ gia đình, cá nhân
Điều 21. Bồi thường công trình, tài sản của các cơ quan, đơn vị nhà nước và tổ chức khác đang sử dụng
Điều 22. Bồi thường, hỗ trợ nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Điều 23. Bồi thường tài sản khác:
Điều 24. Bồi thường đối với cây trồng và vật nuôi
Điều 25. Đối với các công trình hạ tầng kỹ thuật (đèn đường, đường điện, cáp điện thoại, đường cấp thoát nước…)
Điều 26. Bồi thường cho người lao động do ngừng việc
Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 27. Hỗ trợ di chuyển
Điều 28. Hỗ trợ tiền thuê nhà
Điều 29. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất
Điều 30. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm:
Điều 31. Đối với hộ gia đình chính sách (có giấy chứng nhận của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền) được hỗ trợ như sau:
Điều 32. Hỗ trợ đối với hộ gia đình thuộc diện hộ nghèo
Điều 33. Thưởng di dời đúng thời hạn:
Điều 34. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
Chương V — TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 35. Về tổ chức tái định cư khi người sử dụng đất phải di chuyển chỗ ở
Điều 36. Về tổ chức di dời mồ mả
Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của người bị thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 38. Xác định và công bố chủ trương thu hồi đất
Điều 39. Chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi
Điều 40. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 41. Thông báo về việc thu hồi đất
Điều 42. Quyết định thu hồi đất
Điều 43. Giải quyết khiếu nại đối với quyết định thu hồi đất
Điều 44. Thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của dự án (gọi tắt là Hội đồng bồi thường của dự án)
Điều 4. 5 . Kê khai, kiểm kê và xác định nguồn gốc đất đai
Điều 46. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 47. Công khai phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 48. Thực hiện chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ và bố trí tái định cư
Điều 49. Thời điểm bàn giao đất đã bị thu hồi
Điều 50. Cưỡng chế thu hồi đất
Điều 51. Giải quyết khiếu nại đối với quyết định bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc quyết định cưỡng chế thu hồi đất
Điều 52. Xử lý tiền bồi thường trong trường hợp tranh chấp về quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở
Điều 53. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã
Điều 54. Trách nhiệm của các Sở, Ban ngành tỉnh
Điều 55. Trách nhiệm của chủ đầu tư
Điều 56. Trách nhiệm của người bị ảnh hưởng
Điều 5. 7 . Khen thưởng và xử lý vi phạm
Điều 58
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy