Điều 8. Hồ sơ , thời gian giải quyết thỏa thuận địa điểm đầu tư
1. Hồ sơ thỏa thuận địa điểm được lập thành 08 bộ, trong đó có 01 bộ hồ sơ gốc, thành phần hồ sơ gồm có:
a) Văn bản đề nghị thỏa thuận địa điểm đầu tư (theo Mẫu số 1 kèm theo quy định này).
b) Báo cáo dự án sơ bộ (có thể lập theo nội dung hướng dẫn tại Phụ lục 1).
c) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với nhà đầu tư là tổ chức hoặc bản sao chứng minh nhân dân, hộ chiếu đối với nhà đầu tư là cá nhân.
d) Bản trích lục bản đồ địa chính địa điểm đầu tư do Phòng Tài nguyên Môi trường cấp huyện lập đối với dự án thuộc địa bàn 01 huyện; do Sở Tài nguyên và Môi trường lập đối với dự án thuộc địa bàn 02 huyện trở lên.
đ) Báo cáo chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư do nhà đầu tư tự lập và chịu trách nhiệm.
e) Báo cáo tiến độ triển khai dự án đã được UBND tỉnh thỏa thuận địa điểm đầu tư (nếu có).
g) Các thông tin khác liên quan đến dự án và đề xuất khác của nhà đầu tư (nếu có).
2. Thời gian giải quyết thủ tục thỏa thuận địa điểm đầu tư tối đa không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nộp hồ sơ đối với các hồ sơ hoàn chỉnh và không có ý kiến khác nhau giữa các ngành chuyên môn. Trường hợp có ý kiến khác nhau giữa các ngành chuyên môn, thời gian giải quyết thủ tục thỏa thuận địa điểm đầu tư không quá 25 ngày làm việc kể từ ngày nộp hồ sơ.