vanban.org

Điều 17. Thời hạn giải quyết việc cấp phép — Quyết định 2557/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/01/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 05/01/2019 Thay thế: 46/2018/QĐ-UBND · 25/12/2018 Sửa đổi, bổ sung: 07/2013/QĐ-UBND · 30/05/2013
Cao Bằng Ban hành 30/10/2009 Hiệu lực 09/11/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 9 phiên bản · 21 năm
Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 14/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 46/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 2557/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 2557/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 1198/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý, sản xuất, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 1198/2005/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 2557/2009/QĐ-UBND › Chương III › Mục 3 › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Thời hạn giải quyết việc cấp phép

Trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Sở Công Thương phối hợp với các quan liên quan tổ chức kiểm tra, thẩm định và cấp Giấy phép sử dụng VLNCN. Trường hợp không cấp, phải có văn bản trả lời cho tổ chức đề nghị cấp và nêu rõ lý do