Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trực tiếp có sử dụng đất triển khai chậm tiến độ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. — Quyết định 25/2018/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/07/2023
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 25/07/2023
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 15/2023/QĐ-UBND · 14/07/2023
Sửa đổi, bổ sung: 18/2019/QĐ-UBND · 27/05/2019
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 8 năm
25/07/202315/2023/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
10/06/201918/2019/QĐ-UBNDSửa đổi
01/06/2018Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 25/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp kiểm tra và xử lý sau kiểm tra các dự án đầu tư trực tiếp có sử dụng đất triển khai chậm tiến độ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2018.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
Điều 4. Phương thức phối hợp
Chương II — KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ SAU KIỂM TRA CÁC DỰ ÁN NGOÀI KHU KINH TẾ VÀ KHU CÔNG NGHIỆP
Điều 5. Rà soát, lập danh mục các dự án chậm tiến độ
Điều 6. Lập kế hoạch và thành lập đoàn kiểm tra
Điều 7. Kiểm tra dự án trên thực địa
Điều 8. Báo cáo kết quả kiểm tra
Điều 9. Các hình thức xem xét xử lý
Điều 11. Thông báo Quyết định phê duyệt kết quả kiểm tra
Điều 12. Triển khai thực hiện các điều kiện gia hạn tiến độ thực hiện dự án đầu tư
Điều 13. Hủy bỏ các văn bản pháp lý liên quan trong trường hợp dự án chưa có Quyết định chủ trương đầu tư, chưa được cấp GCNĐT/GCNĐKĐT và chưa giao đất, thuê đất
Điều 14. Chấm dứt hoạt động dự án, thu hồi GCNĐT/GCNĐKĐT, hủy bỏ các văn bản pháp lý liên quan
Điều 15. Thu hồi đất
Điều 16. Định giá tài sản và các chi phí dự án do nhà đầu tư đã thực hiện
Điều 17. Xử lý các dự án đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép gia hạn (giãn tiến độ thực hiện) nhưng hết thời gian gia hạn mà nhà đầu tư vẫn không triển khai thực hiện
Chương III — KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ SAU KIỂM TRA CÁC DỰ ÁN TRONG KHU KINH TẾ VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
Điều 18. Rà soát, lập danh mục các dự án chậm tiến độ
Điều 19. Lập kế hoạch và thành lập đoàn kiểm tra các dự án chậm tiến độ
Điều 20. Kiểm tra dự án trên thực địa
Điều 21. Báo cáo kết quả kiểm tra
Điều 22. Các hình thức xem xét xử lý
Điều 23. Phê duyệt kết quả kiểm tra
Điều 24. Thông báo Quyết định phê duyệt kết quả kiểm tra
Điều 25. Triển khai thực hiện các điều kiện gia hạn tiến độ thực hiện dự án đầu tư
Điều 26. Chấm dứt hoạt động dự án, thu hồi GCNĐT/GCNĐKĐT, hủy bỏ các văn bản pháp lý liên quan
Điều 27. Thu hồi đất
Điều 28. Xử lý các dự án đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép gia hạn (giãn tiến độ thực hiện) nhưng hết thời gian gia hạn mà nhà đầu tư vẫn không triển khai thực hiện
Điều 29. Định giá tài sản và các chi phí dự án do nhà đầu tư đã thực hiện
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 30. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước
Điều 31. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy