vanban.org

Điều 36. Sửa đổi, bổ sung Quy chế — Quyết định 22/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/01/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 15/01/2018 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 01/2018/QĐ-UBND · 04/01/2018 Sửa đổi, bổ sung: 16/2014/QĐ-UBND · 29/04/2014
Quảng Ngãi Ban hành 10/05/2013 Hiệu lực 20/05/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 22/2013/QĐ-UBND
15/01/201801/2018/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 09/05/201416/2014/QĐ-UBNDSửa đổi 20/05/2013Bản gốcThay thế
Quyết định 09/2007/QĐ-UBND thành lập Phòng y tế quận Bình Thạnh do Ủy ban nhân dân Quận Bình Thạnh ban hành · 09/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 22/2013/QĐ-UBND › Chương V › Điều 36
Đọc toàn văn

Điều 36. Sửa đổi, bổ sung Quy chế

Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu có những bất cập, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương phản ánh kịp thời về Sở Ngoại vụ để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Phụ Lục

(Ban hành kèm theo Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi)

Mẫu 1: Bảng tổng hợp kế hoạch đoàn ra trong năm …………..

Mẫu 2: Bảng tổng hợp kế hoạch đoàn vào trong năm …………

Mẫu 3: Tờ trình về việc sửa đổi, bổ sung Chương trình hoạt động đối ngoại năm ………….

Mẫu 4: Đề án thực hiện hoạt động đối ngoại.

Mẫu 5: Báo cáo kết quả công tác đối ngoại địa phương năm ……….

Mẫu 1

Tên cơ quan/tổ chức/tỉnh/thành phố …………….

BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐOÀN RA NĂM ………

STT Danh nghĩa Đoàn và tính chất hoạt động Đến nước Cấp Trưởng đoàn Nội dung hoạt động và đối tác Số thành viên Đoàn Số ngày Thời gian thực hiện Nguồn kinh phí
1 2 3 4 5 6 7 8 9
                 
                 

Ghi chú:

1. Danh nghĩa Đoàn và tính chất hoạt động: thăm chính thức, thăm làm việc; nghiên cứu; khảo sát thực tế ở nước ngoài phục vụ nhu cầu công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ; thực hiện chương trình, đề tài, dự án khoa học …

2. Đến nước: nước đến công tác theo lộ trình.

3. Cấp Trưởng đoàn: Chức vụ Trưởng đoàn dự kiến.

4. Nội dung hoạt động và đối tác: những nội dung làm việc chính; đối tác chủ yếu sẽ làm việc …

5. Số thành viên Đoàn: ghi rõ số lượng thành viên tham gia Đoàn dự kiến.

6. Số ngày: tổng số ngày ở nước ngoài, kể cả thời gian đi – về và quá cảnh.

7. Thời gian thực hiện: ghi cụ thể đến tháng.

8. Nguồn kinh phí: ghi rõ kinh phí triển khai lấy từ nguồn nào (Trung ương chi; cơ quan, tổ chức, địa phương chi; nước ngoài đài thọ; tài trợ của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp trong và ngoài nước …).

Mẫu 2

Tên cơ quan/tổ chức/tỉnh/thành phố …………….

BẢNG TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐOÀN VÀO NĂM ………

STT Danh nghĩa Đoàn và tính chất hoạt động Cơ quan, tổ chức, nước cử Đoàn Cấp Trưởng đoàn Cơ quan, tổ chức, chủ trì đón Đoàn, nội dung hoạt động chính Số thành viên Đoàn Số ngày Thời gian thực hiện Nguồn kinh phí đón Đoàn
1 2 3 4 5 6 7 8 9
                 
                 

Ghi chú:

1. Danh nghĩa Đoàn và tính chất hoạt động: thăm chính thức, thăm làm việc; nghiên cứu, khảo sát thực tế; đào tạo, bồi dưỡng cán bộ; thực hiện chương trình, đề tài, dự án khoa học …

2. Đến từ nước: ghi rõ tên cơ quan, tổ chức, nước cử Đoàn. Trường hợp đoàn vào thuộc tổ chức quốc tế thì ghi rõ nước đặt trụ sở.

3. Cấp Trưởng đoàn: chức vụ Trưởng đoàn dự kiến.

4. Cơ quan, tổ chức chủ trì đón Đoàn; nội dung hoạt động chính: tên cơ quan, tổ chức Việt Nam chủ trì đón Đoàn. Những nội dung hoạt động chính của Đoàn trong thời gian ở Việt Nam.

5. Số thành viên Đoàn: ghi rõ số lượng thành viên Đoàn dự kiến.

6. Số ngày: tổng số ngày ở Việt Nam.

7. Thời gian thực hiện: ghi cụ thể đến tháng.

8. Nguồn kinh phí: ghi rõ kinh phí đón Đoàn lấy từ nguồn nào (Trung ương chi; cơ quan, tổ chức, địa phương chi; nước ngoài đài thọ; tài trợ của cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp trong và ngoài nước …).