Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. — Quyết định 22/2013/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/01/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 15/01/2018
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 01/2018/QĐ-UBND · 04/01/2018
Sửa đổi, bổ sung: 16/2014/QĐ-UBND · 29/04/2014
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 19 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 22/2013/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nội dung hoạt động đối ngoại
Điều 4. Áp dụng pháp luật
Điều 5. Nguyên tắc quản lý hoạt động đối ngoại của Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương II — THẨM QUYỀN VÀ VIỆC TRÌNH DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI
Điều 6. Các nội dung, hoạt động đối ngoại hàng năm của Ủy ban nhân dân tỉnh cần trình Thủ tướng Chính phủ quyết định, bao gồm:
Điều 7. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và chịu trách nhiệm về các hoạt động đối ngoại của tỉnh, bao gồm:
Điều 8. Xây dựng và trình phê duyệt Chương trình hoạt động đối ngoại hàng năm
Chương III — THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI
Điều 9. Thực hiện Chương trình hoạt động đối ngoại hàng năm
Điều 10. Tổ chức và quản lý đoàn ra
Điều 11. Hồ sơ CBCC,VC đi nước ngoài về việc công
Điều 12. Hồ sơ CBCC,VC đi nước ngoài về việc riêng
Điều 13. Hồ sơ đề nghị cấp hộ chiếu ngoại giao (HCNG), hộ chiếu công vụ (HCCV)
Điều 14. Tổ chức đón tiếp và quản lý đoàn vào
Điều 15. Hoạt động đối ngoại có liên quan đến biên giới biển, đảo
Điều 16. Quản lý hoạt động của cá nhân, tổ chức nước ngoài trên địa bàn tỉnh
Điều 17. Xác nhận đăng ký văn phòng điều hành công trình, dự án của các nhà thầu nước ngoài; văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
Điều 18. Về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hoá lãnh sự
Điều 19. Về cấp phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC
Điều 20. Công tác kinh tế đối ngoại
Điều 21. Kinh phí hỗ trợ công tác vận động, thu hút đầu tư, viện trợ nước ngoài
Điều 22. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Ngoại vụ thực hiện một số nhiệm vụ hoạt động đối ngoại thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 23. Công tác văn hóa đối ngoại
Điều 24. Công tác về người Việt Nam ở nước ngoài
Điều 25. Tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế
Điều 26. Ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế
Điều 27. Công tác thông tin đối ngoại
Điều 28. Bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại cho cán bộ, công chức
Điều 29
Điều 30. Theo dõi, tổng hợp tình hình quốc tế và khu vực
Điều 31. Giao dịch với đoàn ngoại giao tại Việt Nam
Điều 32. Chế độ thông tin, báo cáo
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 33. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chương V — KHEN THƯỞNG VÀ KỶ LUẬT
Điều 34. Khen thưởng
Điều 35. Xử lý vi phạm
Điều 36. Sửa đổi, bổ sung Quy chế
Phụ lục & mẫu biểu
Mẫu số 3
Mẫu số 4
Mẫu số 5
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy