Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”. — Quyết định 21/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/09/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 06/01/2018
Thay thế: 14/2024/QĐ-UBND · 16/09/2024
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 43/2017/QĐ-UBND · 25/12/2017
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 17 năm
06/01/201843/2017/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem
01/11/2014Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 21/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định sau:
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Đối với tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ phục vụ công tác quản lý đất đai
Điều 6. Phạm vi, diện tích khu đất cần trích lục, đo đạc chỉnh lý và trích đo địa chính
Điều 7. Công tác kiểm tra , xác nhận và giao nộp sản phẩm
Điều 8. Hạn mức giao đất ở tại đô thị và tại nông thôn
Điều 9. Mục đích áp dụng hạn mức giao đất ở
Điều 10. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân
Điều 11. Điều kiện để được tách thửa, hợp thửa đối với đất ở
Điều 12. Hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có nhà ở, có vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân nhưng không được công nhận là đất ở
Điều 13. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt
Điều 14. Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và công bố công khai
Điều 15. Xây dựng Kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng để thực hiện dự án đầu tư
Điều 16. Cung cấp thông tin quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 17. Trình tự, thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai
Điều 18. Trình tự, thủ tục và hồ sơ thu hồi đất cá nhân sử dụng đất chết mà không người thừa kế quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai 2013
Điều 19
Điều 20
Điều 21. Quy định về thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 22. Trình tự, thủ tục thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư
Điều 23. Trình tự, thủ tục và hồ sơ giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức
Điều 24. Trình tự, thủ tục và hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
Điều 25. Nội dung chỉnh lý biến động đất đai và cập nhật hồ sơ địa chính
Điều 26. Trách nhiệm của cơ quan Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện, thị xã, UBND xã, phường, thị trấn trong việc chỉnh lý biến động đất đai và cập nhật hồ sơ địa chính
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 27. Xử lý một số trường hợp cụ thể
Điều 28. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy