Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện và quản lý các đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp tỉnh tại Phú Yên. — Quyết định 1975/QĐ-UBND
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 1975/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện và quản lý các đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp tỉnh tại Phú Yên.
Điều 2. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức, triển khai thực hiện Quy định này.
Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các ngành liên quan, các cá nhân, tổ chức có hoạt động khoa học công nghệ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng.
Điều 3. Giải thích từ ngữ.
Điều 4. Hội đồng KHCN xác định danh mục, tuyển chọn, xét duyệt, nghiệm thu đề tài, dự án KHCN cấp tỉnh (sau đây gọi tắt là Hội đồng).
Điều 5. Nguyên tắc và phương thức làm việc của Hội đồng xác định danh mục, tuyển chọn, xét duyệt, nghiệm thu đề tài, dự án KHCN cấp tỉnh.
Chương II — TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC XÁC ĐỊNH DANH MỤC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHCN
Điều 6. Trình tự xác định danh mục đề tài, dự án KHCN cấp tỉnh.
Điều 7. Điều kiện xác định đề tài, dự án KHCN ghi vào danh mục.
Chương III — ĐIỀU KIỆN VÀ HỒ SƠ TUYỂN CHỌN TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHCN CẤP TỈNH
Điều 8. Điều kiện tham gia tuyển chọn, xét chọn chủ trì đề tài, dự án.
Điều 9. Hồ sơ đăng ký dự tuyển chủ trì thực hiện đề tài, dự án gồm:
Chương IV — TUYỂN CHỌN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHCN CẤP TỈNH
Điều 10
Điều 11. Mở hồ sơ dự tuyển.
Điều 12. Tiêu chí đánh giá tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài, dự án KHCN cấp tỉnh.
Điều 13. Xếp hạng, chọn hồ sơ và phê duyệt đề tài, dự án trúng tuyển: hồ sơ được xếp hạng theo tổng số điểm đánh giá từ cao xuống thấp với các điều kiện sau:
Điều 14
Điều 15
Chương V — QUẢN LÝ VIỆC TRIỂN KHAI ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHCN
Điều 16. Mã số hồ sơ đề tài, dự án KHCN: hồ sơ đề tài, dự án KHCN được ghi mã số, cụ thể: phần ký hiệu loại đề tài .năm bắt đầu thực hiện - số thứ tự của đề tài.
Điều 17. Báo cáo định kỳ, kiểm tra, điều chỉnh.
Điều 18. Đề tài, dự án không đạt yêu cầu.
Điều 19. Đề tài, dự án chậm trễ.
Điều 20. Quy trách nhiệm đối với các đề tài, dự án không đạt yêu cầu.
Điều 21. Quản lý tài chính.
Chương VI — NGHIỆM THU KẾT QUẢ ĐỀ TÀI, DỰ ÁN, NỘI DUNG NGHIÊN CỨU, ÁP DỤNG KHKT VÀ THANH LÝ HỢP ĐỒNG
Điều 22. Đánh giá kết quả và nghiệm thu cấp cơ sở.
Điều 23. Đánh giá kết quả và nghiệm thu chính thức.
Điều 24
Điều 25. Về xét duyệt, công nhận sáng kiến, sản phẩm cải tiến kỹ thuật.
Điều 26. Quyết định phê duyệt kết quả nghiệm thu đề tài, dự án và chuyển giao cho đơn vị áp dụng.
Điều 27. Thanh lý hợp đồng.
Chương VII — ĐĂNG KÝ, ÁP DỤNG KẾT QUẢ ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Điều 28
Điều 29. Về nộp kết quả nghiên cứu đề tài, dự án; đăng ký bảo hộ quyền tác giả.
Điều 30
Chương VIII — KHEN THƯỞNG - XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 31. Khen thưởng.
Điều 32. Xử lý vi phạm.
Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 33
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy