vanban.org

Điều 43. Trình tự thực hiện gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế cho đối tượng là t ổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân — Quyết định 18/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/03/2024 Thay thế: 11/2024/QĐ-UBND · 16/02/2024 Sửa đổi, bổ sung: 30/2021/QĐ-UBND · 09/08/2021
Tiền Giang Ban hành 20/09/2018 Hiệu lực 01/10/2018 Hết hiệu lực toàn bộ 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền của cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 11/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai theo cơ chế một cửa liên thông thuộc thẩm quyền của cấp xã, cấp huyện, cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 18/2018/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 18/2018/QĐ-UBND › Chương III › Điều 43
Đọc toàn văn

Điều 43. Trình tự thực hiện gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế cho đối tượng là t ổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân

1. Thời gian giải quyết: Không quá 07 ngày. 

- Hẹn lần 1: không quá 05 ngày.

- Hẹn lần 2: không quá 02 ngày.

2. Trình tự thực hiện

TT Cơ quan, bộ phận, người thực hiện Nội dung công việc Thời gian

1

Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ

- Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận;

- Chuyển hồ sơ đến cơ quan TNMT.

0,5 ngày
2 Cơ quan TNMT         Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; trường hợp đủ điều kiện được gia hạn trình UBND cấp thẩm quyền quyết định gia hạn quyền sử dụng đất 1 ngày
3 UBND cấp thẩm quyền Ký quyết định cho phép gia hạn, chuyển cho cơ quan TNMT 1 ngày
4 Cơ quan TNMT Chuyển hồ sơ cho Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ 0,5 ngày
5 Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ Cung cấp thông tin địa chính cho cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện NVTC 1 ngày
6 Cơ quan thuế Gửi thông báo việc thực hiện NVTC cho người sử dụng đất  1 ngày
7 Người sử dụng đất Thực hiện NVTC và nộp kết quả cho Văn phòng ĐKĐĐ, Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ hoặc cơ quan TNMT đối với trường hợp thuê đất  
8 Cơ quan TNMT Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất) 1 ngày
9 Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ

- Nhận kết quả hoàn thành NVTC, xác nhận gia hạn sử dụng đất vào Giấy chứng nhận đã cấp; chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;

- Trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất, thu phí, lệ phí.

1 ngày
TT Cơ quan, bộ phận, người thực hiện Nội dung công việc Thời gian
1 UBND cấp xã

- Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận;

- Chuyển hồ sơ cho Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ.

0,5 ngày (riêng UBND xã 4 ngày)

2

Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ Chuyển hồ sơ đến Phòng TNMT 0,5 ngày
3 Cơ quan TNMT         Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; trường hợp đủ điều kiện được gia hạn trình UBND cấp huyện quyết định gia hạn quyền sử dụng đất 0,5 ngày
4 UBND cấp huyện Ký quyết định cho phép gia hạn, chuyển cho Phòng TNMT 0,5 ngày
5 Phòng TNMT Chuyển hồ sơ cho Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ 0,5 ngày
6 Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ Cung cấp thông tin địa chính cho cơ quan thuế đối với trường hợp phải thực hiện NVTC 0,5 ngày
7 Cơ quan thuế Gửi thông báo việc thực hiện NVTC cho người sử dụng đất  2 ngày
8 Người sử dụng đất Thực hiện NVTC và nộp kết quả cho Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ hoặc Phòng TNMT đối với trường hợp thuê đất  
9 Phòng TNMT Ký hợp đồng thuê đất (đối với trường hợp thuê đất) 1 ngày
10 Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ

- Nhận kết quả hoàn thành NVTC, xác nhận gia hạn sử dụng đất vào Giấy chứng nhận đã cấp; chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;

- Gửi UBND cấp xã để trao Giấy chứng nhận, thu phí, lệ phí.

1 ngày