Điều 21. Trình tự thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân
1. Thời hạn giải quyết: Không quá 15 ngày.
- Hẹn lần 1: không quá 08 ngày.
- Hẹn lần 2: không quá 07 ngày.
2. Trình tự thực hiện
| TT | Cơ quan, bộ phận, người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian |
| 1 | UBND cấp huyện | Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận hồ sơ; chuyển Phòng TNMT | 1 ngày |
2 | Phòng TNMT | - Thẩm tra hồ sơ, xác minh thực địa, yêu cầu Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ phối hợp thực hiện đo đạc nếu cần; - Thẩm định nhu cầu sử dụng đất theo khoản 2 Điều 7 của Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT bằng văn bản lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan (nếu cần); các cơ quan, tổ chức có liên quan có văn bản cho ý kiến gửi đến Phòng TNMT trong vòng 3 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu; hoặc tổ chức họp thẩm định. - Lập hồ sơ trình UBND cấp huyện quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. | 2 ngày |
| 3 | UBND cấp huyện | - Trường hợp hộ gia đình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp để sử dụng vào mục đích thương mại, dịch vụ với diện tích từ 0,5 héc ta trở lên thì UBND cấp huyện trình UBND cấp tỉnh chấp thuận trước khi UBND cấp huyện quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; - Ký quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất chuyển cho Phòng TNMT. | 1 ngày |
| 4 | Phòng TNMT | - Giao quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất cho người sử dụng đất; - Cung cấp hồ sơ cho Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. | 1 ngày |
| 5 | Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | - Cung cấp thông tin địa chính cho cơ quan thuế. | 1 ngày |
| 6 | Cơ quan thuế | Gửi thông báo việc thực hiện NVTC cho người sử dụng đất | 2 ngày |
| 7 | Người sử dụng đất | Thực hiện NVTC, nộp kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. | |
| 8 | Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | Nhận kết quả hoàn thành NVTC; Chỉnh lý Giấy chứng nhận, thu phí, lệ phí (đối với trường hợp không cấp mới), hoặc chuẩn bị hồ sơ, viết Giấy chứng nhận chuyển phòng TNMT (đối với trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận) | 2 ngày |
| 9 | Phòng TNMT | Trình UBND cấp huyện ký Giấy chứng nhận | 1 ngày |
| 10 | UBND cấp huyện | Ký Giấy chứng nhận, chuyển hồ sơ cho Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | 1 ngày |
| 11 | Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | Cập nhật, chỉnh lý Giấy chứng nhận, cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính. Xuất biên lai thu phí, lệ phí đối với trường hợp cấp mới, chuyển Giấy chứng nhận cho UBND cấp huyện | 2 ngày |
| 12 | UBND cấp huyện | - Thông báo cho người sử dụng đất đến nhận kết quả. - Thu phí, lệ phí. - Trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất. | 1 ngày |