Điều 23. Trình tự thực hiện giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
1. Thời gian giải quyết: Không quá 20 ngày.
- Hẹn lần 1: không quá 09 ngày.
- Hẹn lần 2: không quá 11 ngày.
2. Trình tự thực hiện
| TT | Bộ phận | Nội dung công việc | Thời gian |
| 1 | UBND cấp huyện | Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ theo dõi, ghi biên nhận hồ sơ; chuyển Phòng TNMT. | 1 ngày |
2 | Phòng TNMT | Trình UBND cấp huyện quyết định giao đất, cho thuê đất | 2 ngày |
| 3 | UBND cấp huyện | Ký quyết định giao đất, cho thuê đất chuyển cho phòng TNMT | 1 ngày |
| 4 | Phòng TNMT | - Giao quyết định giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất; - Cung cấp hồ sơ cho Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. | 1 ngày |
| 5 | Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | Cung cấp thông tin địa chính cho cơ quan thuế | 1 ngày |
| 6 | Cơ quan thuế | Gửi thông báo việc thực hiện NVTC cho người sử dụng đất | 3 ngày |
| 7 | Người sử dụng đất | Thực hiện NVTC, nộp kết quả cho phòng TNMT; Ký hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất | |
| 8 | Phòng TNMT | - Ký hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất. - Chuyển hồ sơ cho Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. | 1 ngày |
| 9 | Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | Viết Giấy chứng nhận, chuẩn bị hồ sơ chuyển Phòng TNMT trình UBND cấp huyện ký Giấy chứng nhận | 2 ngày |
| 10 | Phòng TNMT | Kiểm tra hồ sơ, trình UBND cấp huyện ký Giấy chứng nhận | 2 ngày |
| 11 | UBND cấp huyện | Ký Giấy chứng nhận chuyển cho Phòng TNMT | 1 ngày |
| 12 | Phòng TNMT | - Phối hợp đơn vị đã đo đạc thực hiện giao đất trên thực địa. - Chuyển hồ sơ cho Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ. | 2 ngày |
| 13 | Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ | - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. - Xuất biên lai thu phí, lệ phí và chuyển Giấy chứng nhận cho UBND cấp huyện. | 2 ngày |
| 14 | UBND cấp huyện | - Thông báo cho người sử dụng đất đến nhận kết quả. - Thu phí, lệ phí. - Trao Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất. | 1 ngày |