vanban.org

Điều 11. Thời gian và hồ sơ thanh lý Hợp đồng Khoa học và công nghệ: — Quyết định 18/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/10/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/10/2015 Thay thế: 190/QĐ-UBND · 29/01/2016 Thay thế: 31/2015/QĐ-UBND · 06/10/2015
Cà Mau Ban hành 23/03/2006 Hiệu lực 02/04/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 28 năm
Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau · 31/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện Đề tài, Dự án Khoa học và Công nghệ · 18/2006/QĐ-UBND
16/10/201531/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/09/201015/2010/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 02/04/2006Bản gốcThay thế
Quyết định số 79 - QĐ/UB Về việc ban hành Quy định về quản lý đề tài dự án khoa học 1997 · 79 - QĐ/UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 18/2006/QĐ-UBND › Chương II › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Thời gian và hồ sơ thanh lý Hợp đồng Khoa học và công nghệ:

1. Sau 07 ngày nhận bàn giao thành quả khoa học, công nghệ, giao nộp sản phẩm khoa học, danh mục tài liệu và kinh phí thu hồi, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành lập biên bản thanh lý hợp đồng khoa học, công nghệ theo quy định.

2. Hồ sơ thanh lý Hợp đồng khoa học, công nghệ gồm có:

a) Hợp đồng khoa học, công nghệ.

b) Biên bản đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện đề tài, dự án.

c) Biên bản bàn giao thành quả khoa học, công nghệ.

d) Biên bản đánh giá và giao nhận các vật tư, tài sản do đề tài, dự án mua sắm.

e) Biên bản thanh toán, quyết toán kinh phí.

f) Phiếu thu các khoản kinh phí thu hồi (nếu có).