Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 16/2018/QĐ-UBND
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 8 phiên bản · 16 năm
14/07/202336/2023/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành
10/02/2018Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 16/2018/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc chung quản lý hoạt động khoáng sần
Điều 4. Quyền lọi của địa phu’0’ng và người dân noi có khoáng sản đưọc khai thác
Điều 5. Bảo vệ khoáng sản chưa khai thác
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Điều 6. Thực hiện quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản
Điều 7. Đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Điều 8. Lập, thẩm định, giám sát thi công đề án thăm dò khoáng sản
Điều 9. Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò và phê duyệt trữ lượng khoáng sần
Điều 9a
Điều 10. Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Điều 11. Cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
Điều 12. Gia hạn giấy phép hoạt động khoáng sản
Điều 13. Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản, quyền khai thác khoáng sản
Điều 14
Điều 15. Điều kiện pháp lý triền khai khai thác khoáng sản
Điều 16. Khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình
Điều 17. Thu hồi, chấm dứt hiệu lực giấy phép thăm dò khoáng sản
Điều 18. Thu hồi, chấm dứt hiệu lực giấy phép khai thác khoáng sản
Điều 19. Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
Điều 20. Đóng cửa mỏ trong khai thác khoáng sản
Điều 21. Phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản
Điều 22. Bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực đưọc phép khai thác khoáng sản; thống kê, kiềm kê trữ lượng khoáng sản
Chương III — TRÁCH NHIỆM CỦA CAC NGÀNH, CÁC CẤP TRONG QUẢN LỶ HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Điều 23. Trách nhiệm của ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã
Điều 24. Trách nhiêm của sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 25. Trách nhiệm của sở Công thương
Điều 26. Trách nhiệm của sở Xây dựng
Điều 27. Trách nhiệm của các sở ngành khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 28. Trách nhiệm phối hợp quản lý nhà nưó’c về khoáng sản của các sở ngành và địa phương
Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Điều 29. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đu'Ọ’c cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
Điều 30. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản
Điều 31. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Điều 32. Trách nhiệm báo cạo kết quả hoạt động khoáng sản
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 33. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy