Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2003 và thay thế các Quyết định số 170/1999/QĐ-UB ngày 16/12/1999; Quyết định số 2259/QĐ-UB ngày 03/5/2001; Quyết định số 1669/QĐ-UB ngày 11/3/2002; Quyết định số 3296/QĐ-UB ngày 09/5/2002; Quyết định số 3786/QĐ-UB ngày 27/5/2002; Quyết định số 6589/QĐ-UB ngày 26/8/2002 của UBND thành phố Đà Nẵng và các văn bản trước đây của UBND thành phố Đà Nẵng có liên quan về bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất. — Quyết định 141/2002/QĐ-UB
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2003
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/08/2003
Thay thế: 122/2003/QĐ-UB · 24/07/2003
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 4 phiên bản · 23 năm
01/08/2003122/2003/QĐ-UBThay thế Đang xem
01/01/2003Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 141/2002/QĐ-UB › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về bồi thường thiệt hại, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2
Điều 4
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Điều 2. Đối tượng phải bồi thường thiệt hại.
Điều 3. Đối tượng được bồi thường thiệt hại.
Điều 4. Phạm vi bồi thường thiệt hại
Chương II — BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ ĐẤT
Điều 5. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại về đất:
Điều 6. Điều kiện và mức bồi thường thiệt hại về đất ở:
Điều 7. Người không được bồi thường thiệt hại về đất
Điều 8. Giá đất để tính bồi thường thiệt hại
Điều 9. Bồi thường thiệt hại đối với đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất làm muối, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản, đất mồ mả:
Điều 10. Hạn mức đất ở được bồi thường:
Điều 11. Phương pháp xác định diện tích đất ở để bồi thường thiệt hại:
Điều 12. Bồi thường thiệt hại đối với đất chuyên dùng
Chương III — BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN
Điều 13. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại về tài sản
Điều 14. Điều kiện được bồi thường thiệt hại về nhà và tài sản
Điều 15. Phương pháp xác định giá trị bồi thường về tài sản:
Điều 16. Hỗ trợ cho người thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước và người đang sử dụng nhà do cơ quan bố trí:
Điều 17. Bồi thường về mồ mả.
Điều 18. Bồi thường, di chuyển đối với các di tích lịch sử, nhà thờ, đền chùa, nghĩa trang liệt sĩ
Điều 19. Bồi thường thiệt hại về hoa màu, vật nuôi:
Chương IV — CHÍNH SÁCH TRỢ CẤP, HỖ TRỢ VÀ THƯỞNG
Điều 20. Trợ cấp chi phí di chuyển
Điều 21. Trợ cấp ổn định đời sống
Điều 22. Trợ cấp ngừng sản xuất kinh doanh
Điều 23. Trợ cấp chi phí chuyển đổi nghề đối với lao động sản xuất nông nghiệp, trồng rừng
Điều 24. Hỗ trợ đối với các đối tượng chính sách
Điều 25. Những trường hợp cụ thể khác
Điều 26. Chế độ thưởng
Điều 27. Các đối tượng không được hưởng các chính sách hỗ trợ và bị xử phạt vi phạm hành chính:
Chương V — QUY ĐỊNH VỀ TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 28. Quyền và nghĩa vụ của người bị thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở
Điều 29. Điều kiện bắt buộc phải có của khu tái định cư
Điều 30. Bố trí nhà ở, đất ở cho các hộ gia đình, cá nhân tại khu tái định cư:
Điều 31. Các biện pháp khôi phục sản xuất và đời sống tại khu tái định cư
Điều 32. Nguồn vốn xây dựng khu tái định cư
Điều 33. Tái định cư đối với các dự án lớn của Nhà nước
Chương VI — CHI PHÍ PHỤC VỤ CHO CÔNG TÁC BỒI THƯỜNG VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 34. Chi phí phục vụ cho công tác bồi thường giải tỏa
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 35. Tổ chức việc bồi thường thiệt hại, giải phóng mặt bằng và tái định cư
Điều 36. Trách nhiệm của các cấp, các ngành
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 37. Hiệu lực của bản Quy định trong một số trường hợp cụ thể
Điều 38. Khiếu nại và thời hiệu
Điều 39
Điều 40
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy