Điều 7. Điều chỉnh tên đường, phố, khu vực, ranh giới khu vực một số khu vực tại Bảng giá đất số 2 và Bảng giá đất số 4 như sau: — Quyết định 14/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định và Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam · 14/2016/QĐ-UBND
Điều 7. Điều chỉnh tên đường, phố, khu vực, ranh giới khu vực một số khu vực tại Bảng giá đất số 2 và Bảng giá đất số 4 như sau:
1. Điều chỉnh lại tên ranh giới khu vực đường Quốc lộ 21A tại Bảng giá đất số 2 (trang số 3).
Stt
Tên đường, tên xã
Tên khu vực, ranh giới khu vực
I
Huyện Bình Lục
1
Xã Trung Lương
Khu vực Cầu Họ: Đoạn từ Cầu Họ đến Bưu điện xã Trung Lương Khu vực còn lại: Đoạn từ nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31) đến Bưu điện xã Trung Lương
2. Điều chỉnh lại tên đường, ranh giới khu vực tại thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng tại Bảng giá đất số 4 (trang số 23,24).
Stt
Tên khu vực, ranh giới khu vực
1
Khu vực 1 (Khu Trung tâm)
a
Vị trí 1
- Đường Điện Biên Phủ (từ Km 103+750 đến Km 105+679)
b
Vị trí 2
- Đường Điện Biên Phủ (từ Km 105+679 đến Km 106+650) - Đường Điện Biên Phủ (từ Km 103+750 đến Km 101+950)
c
Vị trí 3
Đường Điện Biên Phủ (từ Km 98+000 đến Km 101+950)
2
Khu vực 2 (Tổ 1,2,3,4)
a
Vị trí 1
- Dãy 2 đường Điện Biên Phủ (từ Km 103+370 đến Km 106+600) - Đường Lý Thường Kiệt (từ Km 104+085 đến Trại giam cũ Hà Nam) - Đường trục: + Đường Cốc Ngoại (từ Km 105+475 đến Trại giống cây trồng) + Đường Nam Cao (Giáp Hồ sen đến làn Cốc Ngoại) + Đường Lương Khánh Thiện (đối diện Trại ươm đến đối diện sông Ba Sao) + Đường Phan Đình Giót (từ Km 104+335 đến đồi Vàng) + Đường đồi Vàng (từ Km 104+185 đến giáp Đồi Vàng)
b
Vị trí 2
- Đường Điện Biên Phủ (từ Km 106+600 đến Km 103+370) - Dãy 2 đường Lý Thường Kiệt (từ Km 106+600 đến Trại giam Nam Hà cũ) - Đường Quên Mọc (Đền Hạ) đến Quên Mọc - Đường Chu Văn An (từ Km 104+070 đến Trường tiểu học) - Đường Trần Bình Trọng (từ Km 104+020 đến giáp Đồi Xú) - Đường Lương Thế Vinh (đối diện Xưởng ươm to đến cách Xưởng to 150m)
c
Vị trí 3
Đường Nguyễn Du (từ Km 102+775 đến Dốc Chồng)
3
Khu vực 3 (Tổ 5)
a
Vị trí 1
- Dãy 2 đường Điện Biên Phủ (từ Km 101+880 đến Km 103+370) - Vị trí 2 đường Lý Thường Kiệt
b
Vị trí 2
- Vị trí 3 đường Điện Biên Phủ - Vị trí 2 đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Phúc (từ Km 103+370 đến giáp Núi Mác).
c
Vị trí 3
Vị trí trong khu dân cư
4
Khu vực 4 (Tổ dân phố 6,7, 8)
a
Vị trí 1
- Vị trí 2 đường Điện Biên Phủ (từ Km 98+000 đến Km 101+950) - Đường Lê Hữu Cầu (từ Km 101+850 đến Trung tâm DGDCB, Bệnh viện phong) - Đường Phạm Huệ Chuy (từ Km 101+464 đến 101+716)
b
Vị trí 2
- Đường Cốc Nội (từ đầu làn Cốc Nội đến đối diện trạm nước sạch) - Đường Kim Đồng (cạnh nhà văn hoá Tổ 6 đến giáp Núi sườn Bồng) - Đường Đình Ngạn (từ Km 98+800 đến giáp Thung Ôi)
Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định và Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam14/2016/QĐ-UBNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Chưa hợp nhất vào nội dung — văn bản sửa đổi đã có hiệu lực, nhưng phần sửa chưa được gộp vào
nội dung luật gốc trong kho. Vì vậy mốc đó không mở ra bản hợp nhất; muốn biết đã sửa những gì,
bạn mở chính văn bản sửa đổi.
Lược đồ văn bản
14/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định và Bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
14/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Hà Nam
Người ký
Nguyễn Xuân Đông
Ngày ban hành
16/05/2016
Ngày có hiệu lực
26/05/2016
Ngày hết hiệu lực
01/01/2020
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 1